Bình tĩnh tiếng Anh là gì?
"bình tĩnh" trong tiếng Anh là calm (tính từ), composed (tính từ), collected (tính từ).
calm Tính từ
UK/kɑːm/US/kɑm/
Nghĩa: Bình tĩnh, điềm tĩnh.
- Above all, stay calm!Quan trọng nhất là, hãy giữ bình tĩnh!
- Tom wouldn't calm down.Tom sẽ không bình tĩnh được đâu.
composed Tính từ
UK/kəmˈpəʊzd/US/kəmˈpoʊzd/
Nghĩa: Bình tĩnh, điềm tĩnh.
collected Tính từ
UK/kəˈlɛktɪd/US/kəˈlɛktɪd/
Nghĩa: Bình tĩnh, tự chủ.
level-headed Tính từ
US/ˈlɛ.vəl.ˈhɛ.dəd/
Nghĩa: Bình tĩnh, điềm đạm.
as cool as a cucumber Cụm từ
Nghĩa: Bình tĩnh, không hề nao núng.
Xem đầy đủ từ "as cool as a cucumber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
cool-headed Tính từ
US/ˈkuːl.ˈhɛ.dəd/
Nghĩa: Bình tĩnh.
have a level head Cụm từ
Nghĩa: Bình tĩnh, điềm đạm.
keep one's hair on Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Bình tĩnh.
Xem đầy đủ từ "keep one's hair on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
keep one's shirt on Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Bình tĩnh.
Xem đầy đủ từ "keep one's shirt on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Keep your hair on Cụm từ
Nghĩa: Bình tĩnh!
self-collected Tính từ
Nghĩa: Bình tĩnh, điềm tĩnh.
self-possessed Tính từ
US/ˈsɛɫf.pə.ˈzɛst/
Nghĩa: Bình tĩnh.
imperturbable Tính từ
UK/ˌɪmpəˈtɜːbəbl̩/US/ˌɪmpəɹˈtɜɹbəb(ə)l/
Nghĩa: Điềm tĩnh, bình tĩnh; không hề bối rối, không hề nao núng.
cool Tính từ
UK/kuːl/US/kul/
Nghĩa: Trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh.
- to keep cool; to keep a cool headgiữ bình tĩnh, điềm tĩnh
steady Tính từ
US/ˈstɪdi/
Nghĩa: Vững vàng, bình tĩnh, điềm tĩnh.
- steady nervestinh thần vững vàng, cân não vững vàng
calmly Phó từ
UK/ˈkɑː(ɹ)m.li/
Nghĩa: Bình tĩnh, điềm tĩnh.
cold-blooded Tính từ
US/ˈkoʊldˈblʌd.ɪd/
Nghĩa: Bình tĩnh, thản nhiên.
coolly Phó từ
UK/ˈkuːl.li/US/ˈkuːl.li/
Nghĩa: Điềm tĩnh, bình tĩnh.
unruffled Tính từ
US/ˌən.ˈrə.fəld/
Nghĩa: Điềm tĩnh, trầm tĩnh, bình tĩnh.
temper Danh từ
UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/
Nghĩa: Sự bình tĩnh.
- to keep (control) one's tempergiữ bình tĩnh
- to be out of temper; to lose one's tempermất bình tĩnh, nổi nóng, cáu
calmness Danh từ
UK/ˈkɑːmnəs/US/ˈkɑ(l)mnəs/
Nghĩa: Sự yên lặng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.
self-control Danh từ
UK/ˌsɛlf kənˈtɹəʊl/US/ˌsɛlf kənˈtɹoʊl/
Nghĩa: Sự tự chủ, sự bình tĩnh.
composure Danh từ
UK/kəmˈpəʊʒə/US/kəmˈpoʊʒɚ/
Nghĩa: Sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.
- to act with composurehành động bình tĩnh
coolness Danh từ
UK/ˈkuːlnəs/US/ˈkuːlnəs/
Nghĩa: Sự trầm tĩnh, sự bình tĩnh.
olympian Danh từ
UK/əˈlɪm.pɪ.ən/US/əˈlɪm.pi.ən/
Nghĩa: Người điềm đạm, người bình tĩnh.
collectedness Danh từ
US/ˈkɑː.lɪk.təd.nəs/
Nghĩa: Tính bình tĩnh, sự tự chủ.
composedness Danh từ
UK/kəmˈpəʊzdnəs/US/kəmˈpoʊzdnəs/
Nghĩa: Tính bình tĩnh, tính điềm tĩnh.
placidity Danh từ
UK/pləˈsɪdɪti/US/pləˈsɪdəti/
Nghĩa: Tính bình tĩnh, tính trầm tĩnh, tính trầm lặng, tính bình thản, tính thanh thản, tính dịu dàng, tính nhẹ nhàng.
sangfroid Danh từ
UK/sɑŋˈfɹɑ/US/sɑŋˈfɹɑ/
Nghĩa: Sự bình tĩnh.
self-possession Danh từ
US/ˈsɛɫf..ˈzɛ.ʃən/
Nghĩa: Sự bình tĩnh.
Câu hỏi thường gặp
Bình tĩnh tiếng Anh là gì?
"bình tĩnh" trong tiếng Anh là calm (tính từ), composed (tính từ), collected (tính từ).