Bất tài tiếng Anh là gì?
"bất tài" trong tiếng Anh là incompetent (tính từ), talentless (tính từ), unable (tính từ).
incompetent Tính từ
US/ɪnˈkɒmpətənt/
Nghĩa: Thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài.
- to be incompetent to do somethingkhông đủ khả năng làm việc gì
talentless Tính từ
US/ˈtæ.lənt.ləs/
Nghĩa: Bất tài, không có tài.
unable Tính từ
UK/ʌnˈeɪbl̩/US/ʌnˈeɪbl̩/
Nghĩa: Không có năng lực, không có khả năng, bất tài.
- to be unable tokhông thể (làm được việc gì)
- I shall be unable to go theretôi không thể đến đó được
untalented Tính từ
Nghĩa: Không có tài, bất tài.
incapable Tính từ
UK/ɪnˈkeɪpəbl̩/US/ɪnˈkeɪpəbl̩/
Nghĩa: Không đủ khả năng, bất tài, bất lực.
- an incapable manmột kẻ bất tài
inefficient Tính từ
UK/ˌɪn.ɪˈfɪʃ.ənt/US/ˌɪn.ɪˈfɪʃ.ənt/
Nghĩa: Thiếu khả năng, không có khả năng, bất tài.
incapably Phó từ
Nghĩa: Bất tài, bất lực, không làm gì được.
rotten Tính từ
UK/ˈɹɒtn̩/US/ˈɹɑtn̩/
Nghĩa: Xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét.
- rotten weatherthời tiết khó chịu
unsuitable Tính từ
UK/ʌnˈsuːtəbəl/US/ʌnˈsuːtəbəl/
Nghĩa: Bất tài, thiếu năng lực, không đủ tư cách (để làm việc gì).
deficient Tính từ
UK/dɪˈfɪʃənt/
Nghĩa: Kém cỏi, bất tài, không đủ khả năng (làm công việc gì...).
- mentally deficientđần, kém thông minh
inept
UK/ɪˈnɛpt/US/ɪˈnɛpt/
inapt Tính từ
UK/ɪnˈæpt/US/ɪnˈæpt/
Nghĩa: Không đủ tư cách, không đủ năng lực, bất tài; vụng về.
unaccomplished Tính từ
Nghĩa: Bất tài.
- an unaccomplished manmột người bất tài
nothing Danh từ
UK/ˈnʌθɪŋ/US/ˈnʌθɪŋ/
Nghĩa: Người vô dụng, người bất tài, người tầm thường; chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường; vật rất tồi, vật tầm thường.
- the little nothings of lifenhững chuyện lặt vặt của cuộc sống
nobody Danh từ
US/ˈnoʊ.bə.di/
Nghĩa: Người vô giá trị, người vô dụng, người bất tài, người tầm thường.
- to treat someone as a mere nobodyxem thường ai; coi ai chẳng ra gì
disability Danh từ
UK/dɪsəˈbɪlɪti/US/dɪsəˈbɪlɪti/
Nghĩa: Sự bất tài, sự bất lực.
deficiency Danh từ
UK/dɪˈfɪʃənsi/US/dɪˈfɪʃənsi/
Nghĩa: Sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất tài.
wanker Danh từ
UK/ˈwæŋkə/
Nghĩa: Người bất tài, người ngu đần, người lười biếng.
incompetence Danh từ
UK/ɪnˈkɒm.pə.təns/US/ɪnˈkɒm.pə.təns/
Nghĩa: Sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài.
inability Danh từ
UK/ˌɪnəˈbɪlɪti/US/ˌɪnəˈbɪlɪti/
Nghĩa: Sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài.
rotter Danh từ
US/ˈrɑː.tɜː/
Nghĩa: Người vô dụng; người bất tài.
inefficiency Danh từ
US/ˌɪ.nə.ˈfɪ.ʃənt.si/
Nghĩa: Sự thiếu khả năng, sự không có khả năng, sự bất tài (người); điều chứng tỏ thiếu khả năng; điều chứng tỏ không có khả năng.
incapability Danh từ
UK/ɪnˌkeɪ.pəˈbɪ.lɪ.ti/US/ɪnˌkeɪ.pəˈbɪ.lɪ.ti/
Nghĩa: Sự không đủ khả năng, sự bất tài, sự bất lực.
incompetency Danh từ
UK/ɪnˈkɒm.pə.tən.si/US/ɪnˈkɑm.pə.tən.si/
Nghĩa: Sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài.
whiffet Danh từ
US/ˈʍɪ.fət/
Nghĩa: Người vô dụng, người bất tài.
inaptitude Danh từ
US/ɪnˈæpt.ɪ.tud/
Nghĩa: Sự không đủ tư cách, sự không đủ năng lực, sự bất tài; sự vụng về.
inaptness Danh từ
US/ˌɪ.ˈnæpt.nəs/
Nghĩa: Sự không đủ tư cách, sự không đủ năng lực, sự bất tài; sự vụng về.
nullity Danh từ
US/ˈnə.lə.ti/
Nghĩa: Sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị.
unsuitability Danh từ
Nghĩa: Tính bất tài, tính thiếu năng lực, tính không đủ tư cách.
Câu hỏi thường gặp
Bất tài tiếng Anh là gì?
"bất tài" trong tiếng Anh là incompetent (tính từ), talentless (tính từ), unable (tính từ).