TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bầy tiếng Anh là gì?

"bầy" trong tiếng Anh là herd (danh từ), flock (danh từ), swarm (danh từ).

herd Danh từ

UK/hɜːd/US/hɝd/

Nghĩa: Bầy, đàn (vật nuôi).

  • the herd instinctbản năng sống thành bầy

Xem đầy đủ từ "herd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flock Danh từ

UK/flɒk/US/flɑk/

Nghĩa: bầy, đàn

  • a flock of ducksmột đàn vịt
  • the teacher and his flockgiáo viên và học sinh của ông

Xem đầy đủ từ "flock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swarm Danh từ

UK/swɔːm/US/swɔɹm/

Nghĩa: Đàn, đám, bầy.

Xem đầy đủ từ "swarm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pack Danh từ

UK/pæk/US/pæk/

Nghĩa: Đàn, bầy (chó săn, chó sói...).

  • The pack of wild dogs howled all night.Bầy chó hoang đã tru suốt đêm.
  • pack of wolvesbầy chó sói

Xem đầy đủ từ "pack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plump Danh từ

UK/plʌmp/US/plʌmp/

Nghĩa: Đoàn, đội; bầy, nhóm, bọn.

Xem đầy đủ từ "plump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bevy Danh từ

UK/ˈbɛvi/US/ˈbɛvi/

Nghĩa: Nhóm, đoàn, bầy (đàn bà, con gái); đàn (chim).

Xem đầy đủ từ "bevy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

band Danh từ

UK/bænd/US/bænd/

Nghĩa: bọn, đoàn, lũ, toán

Xem đầy đủ từ "band": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cloud Danh từ

UK/ˈklaʊ̯d/US/ˈklaʊ̯d/

Nghĩa: Đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi...).

  • a cloud of horsemenđoàn kỵ sĩ (đang phi ngựa)
  • a cloud of fliesđàn ruồi (đang bay)

Xem đầy đủ từ "cloud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pride Danh từ

UK/pɹaɪd/US/pɹaɪd/

Nghĩa: Đàn, bầy.

  • a pride of lionsđàn sư tử

Xem đầy đủ từ "pride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bunch Danh từ

UK/bʌntʃ/US/bʌnt͡ʃ/

Nghĩa: Đàn, bầy (thú).

Xem đầy đủ từ "bunch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parcel Danh từ

US/ˈpɑɹsəl/

Nghĩa: Lũ, bọn, bầy.

  • a parcel of foolsmột lũ ngốc

Xem đầy đủ từ "parcel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crew Danh từ

UK/kɹuː/US/kɹu/

Nghĩa: bọn, tụi, bầy

Xem đầy đủ từ "crew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brood Danh từ

UK/bɹuːd/US/bɹud/

Nghĩa: Đoàn, bầy, lũ (người, súc vật).

Xem đầy đủ từ "brood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colony Danh từ

UK/ˈkɒl.ə.ni/US/ˈkɔl.ə.ni/

Nghĩa: Bầy, đàn, tập đoàn.

  • a colony of antsđàn kiến

Xem đầy đủ từ "colony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regiment Danh từ

UK/ˈɹɛd͡ʒɪmənt/US/ˈɹɛd͡ʒɪmənt/

Nghĩa: Đoàn, lũ, bầy.

  • a regiment of birdsmột bầy chim

Xem đầy đủ từ "regiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confraternity Danh từ

US/ˌkɑːn.frə.ˈtɜː.nə.ti/

Nghĩa: Bầy, lũ, bọn.

Xem đầy đủ từ "confraternity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

covey Danh từ

UK/ˈkʌvi/US/ˈkʌvi/

Nghĩa: Ổ, bọn, bầy, lũ, đám.

Xem đầy đủ từ "covey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grist Danh từ

UK/ɡɹɪst/US/ɡɹɪst/

Nghĩa: (thông tục) lô, đàn, bầy.

  • a grist of beesmột đàn ong

Xem đầy đủ từ "grist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bầy tiếng Anh là gì?

"bầy" trong tiếng Anh là herd (danh từ), flock (danh từ), swarm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.