Bầy tiếng Anh là gì?
"bầy" trong tiếng Anh là herd (danh từ), flock (danh từ), swarm (danh từ).
herd Danh từ
UK/hɜːd/US/hɝd/
Nghĩa: Bầy, đàn (vật nuôi).
- the herd instinctbản năng sống thành bầy
flock Danh từ
UK/flɒk/US/flɑk/
Nghĩa: bầy, đàn
- a flock of ducksmột đàn vịt
- the teacher and his flockgiáo viên và học sinh của ông
swarm Danh từ
UK/swɔːm/US/swɔɹm/
Nghĩa: Đàn, đám, bầy.
pack Danh từ
UK/pæk/US/pæk/
Nghĩa: Đàn, bầy (chó săn, chó sói...).
- The pack of wild dogs howled all night.Bầy chó hoang đã tru suốt đêm.
- pack of wolvesbầy chó sói
plump Danh từ
UK/plʌmp/US/plʌmp/
Nghĩa: Đoàn, đội; bầy, nhóm, bọn.
bevy Danh từ
UK/ˈbɛvi/US/ˈbɛvi/
Nghĩa: Nhóm, đoàn, bầy (đàn bà, con gái); đàn (chim).
band Danh từ
UK/bænd/US/bænd/
Nghĩa: bọn, đoàn, lũ, toán
cloud Danh từ
UK/ˈklaʊ̯d/US/ˈklaʊ̯d/
Nghĩa: Đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi...).
- a cloud of horsemenđoàn kỵ sĩ (đang phi ngựa)
- a cloud of fliesđàn ruồi (đang bay)
pride Danh từ
UK/pɹaɪd/US/pɹaɪd/
Nghĩa: Đàn, bầy.
- a pride of lionsđàn sư tử
bunch Danh từ
UK/bʌntʃ/US/bʌnt͡ʃ/
Nghĩa: Đàn, bầy (thú).
parcel Danh từ
US/ˈpɑɹsəl/
Nghĩa: Lũ, bọn, bầy.
- a parcel of foolsmột lũ ngốc
crew Danh từ
UK/kɹuː/US/kɹu/
Nghĩa: bọn, tụi, bầy
brood Danh từ
UK/bɹuːd/US/bɹud/
Nghĩa: Đoàn, bầy, lũ (người, súc vật).
colony Danh từ
UK/ˈkɒl.ə.ni/US/ˈkɔl.ə.ni/
Nghĩa: Bầy, đàn, tập đoàn.
- a colony of antsđàn kiến
regiment Danh từ
UK/ˈɹɛd͡ʒɪmənt/US/ˈɹɛd͡ʒɪmənt/
Nghĩa: Đoàn, lũ, bầy.
- a regiment of birdsmột bầy chim
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
confraternity Danh từ
US/ˌkɑːn.frə.ˈtɜː.nə.ti/
Nghĩa: Bầy, lũ, bọn.
covey Danh từ
UK/ˈkʌvi/US/ˈkʌvi/
Nghĩa: Ổ, bọn, bầy, lũ, đám.
grist Danh từ
UK/ɡɹɪst/US/ɡɹɪst/
Nghĩa: (thông tục) lô, đàn, bầy.
- a grist of beesmột đàn ong
Câu hỏi thường gặp
Bầy tiếng Anh là gì?
"bầy" trong tiếng Anh là herd (danh từ), flock (danh từ), swarm (danh từ).