Bằng lòng tiếng Anh là gì?
"bằng lòng" trong tiếng Anh là agree (nội động từ), content (tính từ), okay (ngoại động từ).
agree Nội động từ
UK/əˈɡɹiː/US/əˈɡɹi/
Nghĩa: Đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận.
- to agree to a proposaltán thành một lời đề nghị
- to agree with someoneđồng ý với ai
content Tính từ
UK/kənˈtɛnt/US/kənˈtɛnt/
Nghĩa: Bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn.
- to be content with somethingvừa lòng cái gì
okay Ngoại động từ
UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌəʊˈkeɪ/
Nghĩa: Đồng ý, bằng lòng, tán thành.
- I don’t want to OK this amount of money.Tôi không tán thành số tiền này
approve Ngoại động từ
UK/əˈpɹuːv/US/əˈpɹuːv/
Nghĩa: Tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận.
satisfied Tính từ
UK/ˈsætɪsfaɪd/US/ˈsætɪsfaɪd/
Nghĩa: hài lòng, bằng lòng
willing Tính từ
UK/ˈwɪlɪŋ/US/ˈwɪlɪŋ/
Nghĩa: Bằng lòng, vui lòng; muốn.
- to be willing to domuốn làm
assentient Tính từ
Nghĩa: Bằng lòng, đồng ý, tán thành.
acquiesce Nội động từ
UK/ˌækwiˈɛs/US/ˌækwiˈɛs/
Nghĩa: Bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận.
- to acquiesce in someone's proposalđồng ý với lời đề nghị của ai
- to acquiesce in a conclusionđồng ý với một kết luận
acquiescent Tính từ
UK/æˈkwi.ɛsn̩t/
Nghĩa: Bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận.
consentient Tính từ
Nghĩa: Đồng ý, bằng lòng, ưng thuận; tán thành, nhất trí.
unprotesting Tính từ
Nghĩa: Không phản đối; bằng lòng; thoả mãn.
consent Danh từ
UK/kənˈsɛnt/US/kənˈsɛnt/
Nghĩa: Sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành).
- by general (common) consentdo sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành
- by mutual consentdo hai bên bằng lòng
will Trợ động từ
UK/wɪl/US/wɪl/
Nghĩa: Thuận, bằng lòng.
- I hope you will singtôi hy vọng rằng anh sẽ bằng lòng hát
see Động từ
UK/siː/US/si/
Nghĩa: Chịu, thừa nhận, bằng lòng.
- we do not see being made use ofchúng tôi không chịu để người ta lợi dụng chúng tôi
complacent Tính từ
UK/kəmˈpleɪsənt/US/kəmˈpleɪsənt/
Nghĩa: Bằng lòng, vừa ý, thoả mãn.
accede Động từ
UK/əkˈsiːd/US/əkˈsiːd/
Nghĩa: Đồng ý, tán thành, thừa nhận, bằng lòng.
- To accede to an opinion.Đồng ý với một ý kiến
- To accede to a policy.Tán thành một chính sách
agreement Danh từ
UK/əˈɡɹiːmənt/US/əˈɡɹiːmənt/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận.
- by mutural agreementtheo sự thoả thuận chung
willingness Danh từ
UK/ˈwɪlɪŋnəs/US/ˈwɪlɪŋnəs/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vui lòng.
compliance Danh từ
UK/kəmˈplaɪ.əns/US/kəmˈplaɪ.əns/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh...).
- it was done in compliance with your wishviệc đó đã làm đúng theo ý muốn của anh
contentment Danh từ
UK/kənˈtɛntmənt/US/kənˈtɛntmənt/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.
complacency Danh từ
UK/kəmˈpleɪsənˌsiː/US/kəmˈpleɪsənˌsiː/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa ý, sự thoả mãn.
acquiescence Danh từ
UK/ˌæk.wiːˈɛs.əns/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự đồng ý; sự bằng lòng ngầm, sự mặc nhận.
contentedness Danh từ
US/kən.ˈtɛn.təd.nəs/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.
complacence Danh từ
UK/kəmˈpleɪsəns/US/kəmˈpleɪsəns/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa ý, sự thoả mãn.
contented Tính từ
UK/kənˈtɛntɪd/US/kənˈtɛntɪd/
Nghĩa: Bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn.
- to keep someone contentedlàm vừa lòng ai
approving Tính từ
UK/əˈpɹuː.vɪŋ/US/əˈpɹuː.vɪŋ/
Nghĩa: Tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận.
- An approving nod.Cái gật đầu đồng ý
seen Động từ
UK/sɪn/
Nghĩa: Chịu, thừa nhận, bằng lòng.
- we do not see being made use ofchúng tôi không chịu để người ta lợi dụng chúng tôi
Câu hỏi thường gặp
Bằng lòng tiếng Anh là gì?
"bằng lòng" trong tiếng Anh là agree (nội động từ), content (tính từ), okay (ngoại động từ).