TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biến đổi tiếng Anh là gì?

"biến đổi" trong tiếng Anh là change (nội động từ), vary (ngoại động từ), transform (ngoại động từ).

change Nội động từ

UK/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/US/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Thay đổi, biến đổi.

  • all things changemọi vật đều thay đổi

Xem đầy đủ từ "change": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vary Ngoại động từ

UK/ˈvɛəɹi/US/ˈvɛəɹi/

Nghĩa: Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi.

  • Social customs vary from country to country.Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.
  • to vary the dietthay đổi chế độ ăn uống

Xem đầy đủ từ "vary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transform Ngoại động từ

UK/tɹænsˈfɔːm/US/tɹænsˈfɔɹm/

Nghĩa: Thay đổi, biến đổi.

Xem đầy đủ từ "transform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alter Nội động từ

UK/ˈɒl.tə/US/ˈɔl.təɹ/

Nghĩa: Thay đổi, biến đổi, đổi.

  • to alter for the betterđổi tính, đổi nết trở nên tốt hơn

Xem đầy đủ từ "alter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conversion Danh từ

UK/kənˈvɜːʃ(ə)n/US/kənˈvɝʒən/

Nghĩa: Đổi, chuyển hoán/đổi, biến đổi.

Xem đầy đủ từ "conversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

varied Tính từ

UK/ˈvɛəɹid/

Nghĩa: Khác nhau; thay đổi, biến đổi.

  • varied interestsnhững quyền lợi khác nhau
  • varied opinionsnhững ý kiến khác nhau

Xem đầy đủ từ "varied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morph Nội động từ

UK/mɔː(ɹ)f/US/mɔː(ɹ)f/

Nghĩa: Biến đổi.

Xem đầy đủ từ "morph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transformative Tính từ

UK/trɑːnsˈfɔːmətɪv/US/tɹænsˈfɔɹmətɪv/

Nghĩa: Biến đổi, thay đổi; biến dạng.

Xem đầy đủ từ "transformative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make into Động từ

Nghĩa: Thay đổi, biến đổi.

  • Basic training will make you into a man.Huấn luyện cơ bản sẽ giúp bạn làm người
  • The potion made him into a toad.Thuốc độc đã biến anh ta thành một con cóc

Xem đầy đủ từ "make into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reduce Ngoại động từ

UK/ɹɪˈd͡ʒuːs/US/ɹɪˈd(j)us/

Nghĩa: Đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn).

  • to reduce something to ashesbiến vật gì thành tro bụi

Xem đầy đủ từ "reduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convert Ngoại động từ

UK/kənˈvɜːt/US/kənˈvɝt/

Nghĩa: Đổi, biến đổi.

  • to convert iron into steelbiến sắt ra thép

Xem đầy đủ từ "convert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluctuate

UK/ˈflʌkt͡ʃu.eɪt/US/ˈflʌkt͡ʃu.eɪt/

Xem đầy đủ từ "fluctuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutate Nội động từ

UK/mjuːˈteɪt/US/ˈmju.teɪt/

Nghĩa: Thay đổi, biến đổi.

Xem đầy đủ từ "mutate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reduction Danh từ

UK/ɹɪˈdʌk.ʃən/US/ɹɪˈdʌk.ʃən/

Nghĩa: Sự biến đổi (sang một trạng thái, hình thức kém hơn, thấp hơn).

  • reduction to ashessự biến thành tro bụi

Xem đầy đủ từ "reduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transformation Danh từ

UK/ˌtɹæns.fə(ɹ)ˈmeɪ.ʃən/US/ˌtɹæns.fɔɹˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thay đổi, sự biến đổi.

Xem đầy đủ từ "transformation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

variation Danh từ

UK/ˌvɛəɹɪˈeɪʃn̩/US/ˌvɛəɹiˈeɪʃn̩/

Nghĩa: Sự biến đổi, sự thay đổi.

  • a variation in coloursự biến đổi về màu sắc
  • variation in public opinionsự thay đổi ý kiến trong dư luận

Xem đầy đủ từ "variation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edit Danh từ

UK/ˈɛdɪt/US/ˈɛdɪt/

Nghĩa: Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, sự sửa đổi, sự chỉnh lại (văn bản trong tài liệu).

Xem đầy đủ từ "edit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutability Danh từ

UK/ˌmjuːtəˈbɪlɪti/US/ˌmjutəˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính thay đổi, tính biến đổi.

Xem đầy đủ từ "mutability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutation Danh từ

UK/mjuˈteɪʃən/US/mjuˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự thay đổi, sự biến đổi.

Xem đầy đủ từ "mutation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transmutation Danh từ

UK/tɹanzmjuːˈteɪʃn̩/

Nghĩa: Sự biến đổi, sự biến hoá.

  • the transmutation of heat rays into luminous raysự biến đổi những tai nhiệt hành tia sáng

Xem đầy đủ từ "transmutation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transmutability Ngoại động từ

Nghĩa: Tính biến đổi, tính biến hoá.

Xem đầy đủ từ "transmutability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biến đổi tiếng Anh là gì?

"biến đổi" trong tiếng Anh là change (nội động từ), vary (ngoại động từ), transform (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.