TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biển tiếng Anh là gì?

"biển" trong tiếng Anh là sea (danh từ), signboard (danh từ), ocean (danh từ).

sea Danh từ

UK/siː/US/siː/

Nghĩa: Biển.

  • Tom almost drowned in the sea.Tom suýt thì chết đuối dưới biển.
  • The house by the sea belongs to me.Ngôi nhà trên bờ biển đó là của tôi.

Xem đầy đủ từ "sea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signboard Danh từ

US/ˈsaɪnˌbɔɹd/

Nghĩa: biển, tấm biển

Xem đầy đủ từ "signboard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ocean Danh từ

UK/ˈəʊ.ʃən/US/ˈoʊ.ʃən/

Nghĩa: Đại dương, biển.

  • Is it really true that 30% of the people who live here have never seen the ocean?Có thật là 30% số người sống ở đây chưa từng thấy biển không?
  • Whales are very large mammals that live in the ocean.Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển.

Xem đầy đủ từ "ocean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marine Tính từ

UK/məˈɹiːn/US/məˈɹiːn/

Nghĩa: Biển.

  • Lobsters belong to a class of marine animals.Tôm hùm thuộc lớp động vật biển.
  • marine plantcây ở biển

Xem đầy đủ từ "marine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pond Danh từ

UK/pɒnd/US/pɑnd/

Nghĩa: Biển.

Xem đầy đủ từ "pond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neptune Danh từ

UK/ˈnɛptjuːn/US/ˈnɛpˌt(j)un/

Nghĩa: Biển, đại dương.

Xem đầy đủ từ "neptune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maritime Tính từ

UK/ˈmæɹ.ɪˌtaɪm/US/ˈmæɹ.ɪˌtaɪm/

Nghĩa: Biển; (thuộc) ngành hàng hải.

  • maritime lawluật hàng hải

Xem đầy đủ từ "maritime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nautical Tính từ

UK/ˈnɔːtɪ.kəl/US/ˈnɔ.tɪ.kəl/

Nghĩa: Biển; (thuộc) hàng hải.

  • nautical almanaclịch hàng hải

Xem đầy đủ từ "nautical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oceanic Tính từ

UK/ˌəʊʃiˈænɪk/US/ˌəʊʃiˈænɪk/

Nghĩa: Đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển.

Xem đầy đủ từ "oceanic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salt-water Tính từ

US/ˈsɔlt.ˈwɔ.tɜː/

Nghĩa: Biển; sống ở biển.

Xem đầy đủ từ "salt-water": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sign

UK/saɪn/US/saɪn/

  • I have no idea what that road sign means.Tôi không hề biết biển báo giao thông này có ý nghĩa gì.
  • Didn't you read the sign?Bạn không đọc biển báo à?

Xem đầy đủ từ "sign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drink Danh từ

UK/ˈdɹɪŋk/US/ˈdɹɪŋk/

Nghĩa: (từ lóng) biển.

Xem đầy đủ từ "drink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ticket Danh từ

UK/ˈtɪk.ɪt/US/ˈtɪk.ɪt/

Nghĩa: Thẻ, biển.

Xem đầy đủ từ "ticket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plate Danh từ

UK/ˈpleɪ̯t/US/ˈpleɪ̯t/

Nghĩa: Biển, bảng (bằng đồng...).

  • number platebiển số xe (ô tô...)

Xem đầy đủ từ "plate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foam Danh từ

UK/ˈfəʊ̯m/US/ˈfɔʊ̯m/

Nghĩa: Biển.

Xem đầy đủ từ "foam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tally Danh từ

UK/ˈtæli/US/ˈtæli/

Nghĩa: Nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo...).

Xem đầy đủ từ "tally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brine Danh từ

UK/ˈbɹaɪ̯n/US/ˈbɹaɪ̯n/

Nghĩa: Biển.

Xem đầy đủ từ "brine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

placard

UK/ˈplæk.ɑːd/US/ˈplæk.ɑɹd/

Xem đầy đủ từ "placard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fish-pond Danh từ

US/ˈfɪʃ.ˈpɑːnd/

Nghĩa: Biển.

Xem đầy đủ từ "fish-pond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scutcheon Danh từ

UK/ˈskʌtʃ(ə)n/

Nghĩa: Biển (để khắc tên).

Xem đầy đủ từ "scutcheon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drank Danh từ

UK/dɹæŋk/US/dɹæŋk/

Nghĩa: (từ lóng) biển.

Xem đầy đủ từ "drank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biển tiếng Anh là gì?

"biển" trong tiếng Anh là sea (danh từ), signboard (danh từ), ocean (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.