Biểu diễn tiếng Anh là gì?
"biểu diễn" trong tiếng Anh là show (danh từ), gig (danh từ), perform (ngoại động từ).
show Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: biểu diễn, trình diễn
- a film showmột buổi chiếu phim
gig Danh từ
UK/ɡɪɡ/US/ɡɪɡ/
Nghĩa: biểu diễn, nhạc sống
perform Ngoại động từ
UK/pəˈfɔːm/US/pɚˈfoɹm/
Nghĩa: Biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng.
- to perform a part in a playđóng một vai trong một vở kịch
express Ngoại động từ
UK/ɪkˈspɹɛs/US/ɪkˈspɹɛs/
Nghĩa: Biểu diễn.
- The area of a circle can be expressed as a function of its radius.Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó.
performing Danh từ
UK/pəˈfɔːmɪŋ/US/pɚˈfɔɹmɪŋ/
Nghĩa: Biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật).
- Performing dogs.Những con chó làm xiếc
give Động từ
UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/
Nghĩa: Tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội...); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc...), ngâm (một bài thơ...).
- to give a concerttổ chực một buổi hoà nhạc
- to give a banquetmở tiệc, thết tiệc
play Ngoại động từ
US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]
Nghĩa: Đóng, đóng vai, diễn (kịch...), biểu diễn (bản nhạc...); giả làm (để đùa chơi).
- to play Hamletđóng vai Hăm-lét
- to play a tragedydiễn một vở kịch
represent
UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/
demonstrate
UK/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/US/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/
representative Tính từ
UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/
Nghĩa: Biểu diễn.
- representative systemhệ biểu diễn
performance Danh từ
UK/pəˈfɔː.mən(t)s/US/pɚˈfɔɹ.mən(t)s/
Nghĩa: Việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn.
- The team put up a great performance at the show last night.Nhóm đã thể hiện một màn trình diễn tuyệt vời tại buổi biểu diễn tối qua.
- He cried in admiration of her performance.Anh ấy đã rơi nước mắt vì cảm động trước màn biểu diễn của cô ấy.
sight Danh từ
UK/saɪt/US/saɪt/
Nghĩa: Cảnh, cảnh tượng, cảnh đẹp; cuộc biểu diễn; sự trưng bày.
- these roses are a sight to seenhững bông hồng này trông thật đẹp mắt
performer Danh từ
UK/pəˈfɔːmə/US/pɚˈfɔɹmɚ/
Nghĩa: Người biểu diễn.
execution Danh từ
UK/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/US/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/
Nghĩa: Sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...).
spectacle Danh từ
UK/ˈspɛktəkl̩/US/ˈspɛktəkl̩/
Nghĩa: Sự trình diễn, sự biểu diễn.
representation Danh từ
UK/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/US/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự biểu diễn.
- graphical representationsự biểu diễn bằng đồ thị
executant Danh từ
UK/ɪɡˈzɛkjʊtənt/US/ɪɡˈzɛkjʊtənt/
Nghĩa: Người biểu diễn (nhạc...).
exponent Danh từ
UK/ɛkˈspəʊ.nənt/US/ɛkˈspoʊ.nənt/
Nghĩa: Người biểu diễn (nhạc...).
shew Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Cuộc biểu diễn.
- a film showmột buổi chiếu phim
shewn Danh từ
UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/
Nghĩa: Cuộc biểu diễn.
- a film showmột buổi chiếu phim
gave Động từ
UK/ɡeɪv/US/ɡeɪv/
Nghĩa: Tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội...); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc...), ngâm (một bài thơ...).
- to give a concerttổ chực một buổi hoà nhạc
- to give a banquetmở tiệc, thết tiệc
number Danh từ
UK/ˈnʌmbər/US/ˈnʌmbər/
Nghĩa: Việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn.
rendering Danh từ
UK/ˈɹɛndəɹɪŋ/US/ˈɹɛndəɹɪŋ/
Nghĩa: Sự biểu diễn (một vai kịch, một bản nhạc).
Câu hỏi thường gặp
Biểu diễn tiếng Anh là gì?
"biểu diễn" trong tiếng Anh là show (danh từ), gig (danh từ), perform (ngoại động từ).