Công nhận tiếng Anh là gì?
"công nhận" trong tiếng Anh là credit (ngoại động từ), recognize (ngoại động từ), acknowledge (ngoại động từ).
credit Ngoại động từ
UK/ˈkɹɛdɪt/US/ˈkɹɛdɪt/
Nghĩa: Công nhận, cho là.
- to credit someone with couragecông nhận ai là can đảm
recognize Ngoại động từ
UK/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/US/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/
Nghĩa: Công nhận, thừa nhận, chấp nhận.
- to recognize a governmentcông nhận một chính phủ
acknowledge Ngoại động từ
UK/əkˈnɒl.ɪd͡ʒ/US/əkˈnɑ.lɪd͡ʒ/
Nghĩa: Nhận, thừa nhận, công nhận.
- to acknowledge one's errornhận là mắc sai lầm
- to be acknowledged as the best player in the teamđược công nhận là cầu thủ xuất sắc nhất trong đội
recognise Ngoại động từ
UK/ˈɹɛkənaɪz/US/ˈɹɛkənaɪz/
Nghĩa: Công nhận, thừa nhận, chấp nhận.
- to recognize a governmentcông nhận một chính phủ
grant Ngoại động từ
UK/ɡɹɑːnt/US/ɡɹænt/
Nghĩa: Thừa nhận, công nhận, cho là.
- to take for grantedcho là dĩ nhiên, cho là điều tất nhiên
homologate Ngoại động từ
UK/həˈmɒləɡeɪt/US/həˈmɑləɡeɪt/
Nghĩa: Thừa nhận, công nhận, xác nhận.
recognition Danh từ
UK/ˌɹɛkəɡˈnɪʃ(ə)n/US/ˌɹɛkəɡˈnɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự công nhận, sự thừa nhận.
- the recognition of a new governmentsự công nhận một chính phủ mới
- to win (receive, meet with) recognition from the publicđược mọi người thừa nhận, được quần chúng thừa nhận
agree
UK/əˈɡɹiː/US/əˈɡɹi/
allow Ngoại động từ
UK/əˈlaʊ/US/əˈlaʊ/
Nghĩa: Thừa nhận, công nhận, chấp nhận.
- to allow something to be truecông nhận cái gì là đúng sự thật
- I allow that I am wrongtôi nhận là tôi sai
con Ngoại động từ
UK/kɒn/US/kɑn/
Nghĩa: Hiểu biết; nhận, thừa nhận, công nhận.
legalize Ngoại động từ
UK/ˈliːɡəlaɪz/US/ˈliːɡəlaɪz/
Nghĩa: Công nhận, chứng nhận (về pháp lý).
legalise Ngoại động từ
UK/ˈliːɡəlaɪz/US/ˈliːɡəlaɪz/
Nghĩa: Công nhận, chứng nhận (về pháp lý).
allowance Danh từ
US/əˈlaʊɪns/
Nghĩa: Sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận.
- by his own allowancedo chính anh ta thừa nhận
acceptance Danh từ
UK/əkˈsɛp.təns/US/əkˈsɛp.təns/
Nghĩa: Sự thừa nhận, sự công nhận.
acknowledgement Danh từ
Nghĩa: Sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.
- an acknowledgment of one's faultsự nhận lỗi
- a written acknowledgment of debtgiấy nhận có vay nợ
acknowledgment Danh từ
UK/əkˈnɒl.ɪd͡ʒ.mənt/US/əkˈnɑ.lɪd͡ʒ.mənt/
Nghĩa: Sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.
- an acknowledgment of one's faultsự nhận lỗi
- a written acknowledgment of debtgiấy nhận có vay nợ
recognizer Danh từ
US/ˈrɛ.kɪɡ.ˌnɑɪ.zɜː/
Nghĩa: Người công nhận.
anagnorisis Danh từ
UK/ˌænəɡˈnɒrɪsɪs/US/ˌænəɡˈnɒrɪsɪs/
Nghĩa: Sự thừa nhận, sự công nhận.
homologation Danh từ
US/hoʊ.ˌmɑː.lə.ˈɡeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thừa nhận, sự công nhận, sự xác nhận.
legalisation Danh từ
Nghĩa: Sự công nhận, sự chứng nhận (về).
legalization Danh từ
Nghĩa: Sự công nhận, sự chứng nhận (về pháp lý).
Câu hỏi thường gặp
Công nhận tiếng Anh là gì?
"công nhận" trong tiếng Anh là credit (ngoại động từ), recognize (ngoại động từ), acknowledge (ngoại động từ).