TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Căng tiếng Anh là gì?

"căng" trong tiếng Anh là tense (tính từ), strain (ngoại động từ), spread (ngoại động từ).

tense Tính từ

UK/tɛns/US/tɛns/

Nghĩa: Căng.

  • I am always tense before I get on an airplane.Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.
  • Tom looks like he's tense.Tom hình như hơi căng thẳng.

Xem đầy đủ từ "tense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strain Ngoại động từ

UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/

Nghĩa: Căng (dây...); làm căng thẳng.

  • to strain one's ears (eyes)vểnh tai (căng mắt)

Xem đầy đủ từ "strain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spread Ngoại động từ

UK/spɹɛd/US/spɹɛd/

Nghĩa: Trải, căng, giăng ra, bày ra.

  • to spread a cloth over a tabletrải khăn lên bàn
  • to spread a bannergiương cờ, giương biểu ngữ

Xem đầy đủ từ "spread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tighten Nội động từ

UK/ˈtaɪ.tən/US/ˈtaɪ.tən/

Nghĩa: Chặt, căng, khít lại.

  • it needs tightening up a littlecần phải chặt hơn một tí

Xem đầy đủ từ "tighten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taut Tính từ

UK/tɔːt/US/tɔt/

Nghĩa: Kéo căng, căng (dây thừng, chão).

Xem đầy đủ từ "taut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stretchy Tính từ

UK/ˈstɹɛt͡ʃi/US/ˈstɹɛt͡ʃi/

Nghĩa: Căng.

Xem đầy đủ từ "stretchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fortis Tính từ

UK/ˈfɔː(ɹ)tɪs/US/ˈfɔː(ɹ)tɪs/

Nghĩa: Căng.

Xem đầy đủ từ "fortis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tensional Tính từ

Nghĩa: Căng.

  • tensional forcelực căng

Xem đầy đủ từ "tensional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrelaxed Tính từ

Nghĩa: Không nới lỏng, không buông lỏng; căng.

Xem đầy đủ từ "unrelaxed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tight Tính từ

UK/taɪt/US/taɪt/

Nghĩa: Căng, căng thẳng.

  • tight ropedây căng
  • a tight matchmột trận đấu căng thẳng (gay go)

Xem đầy đủ từ "tight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

string Ngoại động từ

UK/stɹɪŋ/US/stɹɪŋ/

Nghĩa: Lên (dây đàn); căng (dây).

Xem đầy đủ từ "string": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serious

UK/ˈsɪə.ɹi.əs/US/ˈsɪə.ɹi.əs/

Xem đầy đủ từ "serious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stretch

UK/stɹɛt͡ʃ/US/stɹɛt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "stretch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stressful

UK/ˈstɹɛsfəl/US/ˈstɹɛsfəl/

Xem đầy đủ từ "stressful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brace Ngoại động từ

UK/bɹeɪs/US/bɹeɪs/

Nghĩa: Căng (trống).

Xem đầy đủ từ "brace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tension Danh từ

UK/ˈtɛnʃn̩/US/ˈtɛnʃən/

Nghĩa: Sự căng.

Xem đầy đủ từ "tension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stretcher Danh từ

UK/ˈstɹɛt͡ʃə/US/ˈstɹɛt͡ʃɚ/

Nghĩa: Người căng, người kéo.

Xem đầy đủ từ "stretcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spreader Danh từ

US/ˈspɹɛdɚ/

Nghĩa: Người trải ra, người căng (vải...).

Xem đầy đủ từ "spreader": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pull-up Danh từ

UK/ˈpʊl.ʌp/US/ˈpʊl.ʌp/

Nghĩa: Sự căng (dây).

Xem đầy đủ từ "pull-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stretchiness Danh từ

Nghĩa: Tính căng.

Xem đầy đủ từ "stretchiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tautness Danh từ

US/ˈtɔt.nəs/

Nghĩa: Tính căng.

Xem đầy đủ từ "tautness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stressed

UK/stɹɛst/US/stɹɛst/

  • Tom is so stressed at the moment, he can't think straight.Bây giờ Tom cảm thấy rất căng thẳng, anh ấy không thể nào nghĩ thông suốt được.

Xem đầy đủ từ "stressed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strung Ngoại động từ

UK/stɹʌŋ/US/stɹʌŋ/

Nghĩa: Lên (dây đàn); căng (dây).

Xem đầy đủ từ "strung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swelling Danh từ

UK/ˈswɛl.ɪŋ/

Nghĩa: Sự phồng ra (lốp xe...); sự căng (buồm...).

Xem đầy đủ từ "swelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Căng tiếng Anh là gì?

"căng" trong tiếng Anh là tense (tính từ), strain (ngoại động từ), spread (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.