Cao thượng tiếng Anh là gì?
"cao thượng" trong tiếng Anh là noble (tính từ), magnanimous (tính từ), high-minded.
noble Tính từ
UK/ˈnəʊbəl/US/ˈnoʊbəl/
Nghĩa: cao quý, cao thượng
magnanimous Tính từ
UK/mæɡˈnæn.ɪ.məs/US/mæɡˈnæn.ɪ.məs/
Nghĩa: Hào hiệp, cao thượng.
high-minded
US/ˈhɑɪ.ˈmɑɪn.dəd/
nobly Phó từ
UK/ˈnəʊbli/US/ˈnoʊbli/
Nghĩa: Cao thượng, hào hiệp.
high-mindedly Phó từ
Nghĩa: Cao thượng, cao cả.
lordly Tính từ
UK/lɔːdli/US/loɹdli/
Nghĩa: Có tính chất quý tộc, cao thượng, cao quý.
noble-minded Tính từ
US/ˈnoʊ.bəl.ˈmɑɪn.dəd/
Nghĩa: Cao thượng, hào hiệp.
great Tính từ
UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/
Nghĩa: Cao quý, cao cả, cao thượng.
- he appeared greater in adversity than ever beforetrong lúc hoạn nạn anh ấy tỏ ra cao thượng hơn bao giờ hết
high Tính từ
UK/haɪ/US/haɪ/
Nghĩa: Cao quý, cao thượng, cao cả.
- high thoughtstư tưởng cao cả
greatly Phó từ
UK/ˈɡɹeɪ̯t.liː/US/ˈɡɹeɪ̯t.li/
Nghĩa: Cao thượng, cao cả.
grand Tính từ
UK/ˈɡɹænd/US/ˈɡɹænd/
Nghĩa: Cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ.
- grand mannercử chỉ cao quý
- a grand airđiệu bộ trang trọng bệ vệ
finely Phó từ
UK/ˈfaɪnli/US/ˈfaɪnli/
Nghĩa: Cao thượng.
high-pitched Tính từ
UK/ˌhaɪˈpɪt͡ʃt/US/ˌhaɪˈpɪt͡ʃt/
Nghĩa: Cao quý, cao thượng, cao cả.
sublime Tính từ
UK/səˈblaɪm/US/səˈblaɪm/
Nghĩa: Cao cả, cao siêu, cao thượng.
- sublime self-sacrificesự hy sinh cao cả
- sublime ambitiontham vọng cao siêu
lofty Tính từ
UK/ˈlɒfti/US/ˈlɔːfti/
Nghĩa: Cao thượng, cao quý.
- a lofty soultâm hồn cao thượng
high-spirited Tính từ
Nghĩa: Cao quý, cao thượng, cao cả.
loftily Phó từ
US/ˈlɔf.ti.li/
Nghĩa: Cao thượng.
sublimely Phó từ
US/sə.ˈblɑɪm.li/
Nghĩa: Cao cả, cao thượng.
supernal Tính từ
UK/suːˈpɜː.nəl/US/suˈpɝ.nəl/
Nghĩa: Cao cả, cao thượng.
greatness Danh từ
UK/ˈɡɹeɪtnəs/US/ˈɡɹeɪtnəs/
Nghĩa: Sự cao quý, sự cao cả, sự cao thượng.
nobility Danh từ
UK/nəʊˈbɪlɪti/US/noʊˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính cao quý, tính cao thượng, tính cao nhã, tính thanh cao.
elevation Danh từ
UK/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/US/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/
Nghĩa: Tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn).
highness Danh từ
UK/ˈhaɪnəs/US/ˈhaɪnəs/
Nghĩa: Sự cao quý, sự cao thượng, sự cao cả.
- the highness of one's characterđức tính cao cả
grandeur Danh từ
UK/ˈɡɹæn.djʊə/US/ˈɡɹæn.d͡ʒɚ/
Nghĩa: Sự cao quý, sự cao thượng.
sublimeness Danh từ
US/sə.ˈblɑɪm.nəs/
Nghĩa: Tính hùng tráng; tính cao thượng.
nobleness Danh từ
US/ˈnoʊ.b(ə)l.nəs/
Nghĩa: Tính cao thượng, tính cao nhã, tính hào hiệp.
fineness Danh từ
US/ˈfɑɪn.nəs/
Nghĩa: Tính cao thượng.
loftiness Danh từ
US/ˈlɔf.ti.nəs/
Nghĩa: Tính cao thượng, tính cao quý.
sublimity Danh từ
US/sə.ˈblɪ.mə.ti/
Nghĩa: Tính cao cả, tính cao thượng.
elevated Tính từ
US/ˈɛl.əˌveɪ.dɪd/
Nghĩa: Cao; cao cả, cao thượng, cao nhã.
- an elevated positionđịa vị cao
- an elevated aimmục đích cao cả
Câu hỏi thường gặp
Cao thượng tiếng Anh là gì?
"cao thượng" trong tiếng Anh là noble (tính từ), magnanimous (tính từ), high-minded.