TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chán ngắt tiếng Anh là gì?

"chán ngắt" trong tiếng Anh là tedious (tính từ), tediously (phó từ), wearisome (tính từ).

tedious Tính từ

UK/ˈtiː.dɪəs/US/ˈti.di.əs/

Nghĩa: Chán ngắt, tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn, làm buồn tẻ.

  • a tedious lecturemột bài thuyết trình chán ngắt

Xem đầy đủ từ "tedious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tediously Phó từ

US/ˈti.di.əs.li/

Nghĩa: Chán ngắt, buồn tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn; dài dòng, làm mệt mỏi.

Xem đầy đủ từ "tediously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wearisome Tính từ

UK/ˈwɪəɹisəm/US/ˈwɪəɹisəm/

Nghĩa: Chán ngắt; tẻ nhạt.

Xem đầy đủ từ "wearisome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longsome Tính từ

UK/ˈlɒŋsəm/US/ˈlɒŋsəm/

Nghĩa: Dài dòng, chán ngắt (nói chuyện, diễn thuyết, báo cáo).

Xem đầy đủ từ "longsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heavy Tính từ

UK/ˈhɛv.i/US/ˈhɛv.i/

Nghĩa: Chán ngắt, buồn tẻ, không hấp dẫn (tác phẩm văn học nghệ thuật).

Xem đầy đủ từ "heavy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dull

UK/dʌl/US/dʌl/

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weary Tính từ

UK/ˈwɪə̯ɹi/US/ˈwɪɚi/

Nghĩa: Chán, ngấy, chán ngắt.

  • to be weary of someone's complaintschán về những lời than phiền của người nào

Xem đầy đủ từ "weary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pedestrian Tính từ

UK/pəˈdɛstɹiən/US/pəˈdɛstɹiən/

Nghĩa: Nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì.

Xem đầy đủ từ "pedestrian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuffy Tính từ

UK/ˈstʌfi/US/ˈstʌfi/

Nghĩa: (thông tục) buồn tẻ, chán ngắt.

Xem đầy đủ từ "stuffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponderous Tính từ

UK/ˈpɒn.dəɹ.əs/US/ˈpɑn.dɚ.əs/

Nghĩa: Nặng nề, buồn tẻ, chán ngắt (hành văn, bài nói...).

Xem đầy đủ từ "ponderous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponderously Phó từ

US/ˈpɑːn.də.rəs.li/

Nghĩa: Buồn tẻ, nặng nề, chán ngắt (hành văn, bài nói...).

Xem đầy đủ từ "ponderously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insipid Tính từ

UK/ɪnˈsɪp.ɪd/US/ɪnˈsɪp.ɪd/

Nghĩa: Chán ngắt, tẻ ngắt, không sinh động.

Xem đầy đủ từ "insipid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mouldy Tính từ

UK/ˈmoʊldi/US/ˈmoʊldi/

Nghĩa: Tẻ nhạt, chán ngắt.

Xem đầy đủ từ "mouldy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long-winded Tính từ

UK/ˈlɔŋˌwɪndəd/US/ˈlɔŋˌwɪndəd/

Nghĩa: Dài dòng, chán ngắt.

Xem đầy đủ từ "long-winded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosaic Tính từ

UK/pɹəʊˈzeɪ.ɪk/US/pɹoʊˈzeɪ.ɪk/

Nghĩa: Tầm thường, dung tục; buồn tẻ, chán ngắt.

  • a prosaic speakerngười nói chán ngắt
  • a prosaic lifecuộc sống tầm thường buồn tẻ

Xem đầy đủ từ "prosaic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosily Phó từ

US/ˈproʊ.zi.li/

Nghĩa: Buồn tẻ, chán ngắt (bài nói).

Xem đầy đủ từ "prosily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosy Tính từ

UK/ˈpɹəʊzi/

Nghĩa: Buồn tẻ, chán ngắt (bài nói...).

Xem đầy đủ từ "prosy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dully Phó từ

US/ˈdə.li/

Nghĩa: Đều đều, buồn tẻ, chán ngắt.

Xem đầy đủ từ "dully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tedium Danh từ

UK/ˈtiː.di.əm/

Nghĩa: Tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "tedium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuffiness Danh từ

US/ˈstə.fi.nəs/

Nghĩa: (thông tục) sự buồn tẻ, sự chán ngắt.

Xem đầy đủ từ "stuffiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weariness Tính từ

UK/ˈwɪəɹinɪs/US/ˈwɪ(ə)ɹinɪs/

Nghĩa: Sự chán ngắt.

Xem đầy đủ từ "weariness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tediousness Danh từ

US/ˈti.di.əs.nəs/

Nghĩa: Tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "tediousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longsomeness Danh từ

US/ˈlɔŋ.səm.nəs/

Nghĩa: Tính dài dòng, tính chán ngắt.

Xem đầy đủ từ "longsomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insipidity Danh từ

US/ɪn.ˈsɪ.pə.də.ti/

Nghĩa: Tính chán ngắt, tính tẻ ngắt, tính không sinh động.

Xem đầy đủ từ "insipidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insipidness Danh từ

Nghĩa: Tính chán ngắt, tính tẻ ngắt, tính không sinh động.

Xem đầy đủ từ "insipidness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long-windedness Danh từ

Nghĩa: Tính dài dòng; sự chán ngắt.

Xem đầy đủ từ "long-windedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosiness Danh từ

US/ˈproʊ.zi.nəs/

Nghĩa: Tính chán ngắt (nói, viết...).

Xem đầy đủ từ "prosiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weariedness Danh từ

Nghĩa: Sự chán, sự chán ngắt.

Xem đầy đủ từ "weariedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponderosity Danh từ

UK/ˌpɒndəˈɹɒsɪti/US/ˌpɒndəˈɹɒsɪti/

Nghĩa: Tính nặng nề, tính buồn tẻ, tính chán ngắt (hành văn, bài nói...).

Xem đầy đủ từ "ponderosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponderousness Danh từ

US/ˈpɑːn.də.rəs.nəs/

Nghĩa: Tính nặng nề, tính buồn tẻ, tính chán ngắt (hành văn, bài nói...).

Xem đầy đủ từ "ponderousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chán ngắt tiếng Anh là gì?

"chán ngắt" trong tiếng Anh là tedious (tính từ), tediously (phó từ), wearisome (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.