TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chảy tiếng Anh là gì?

"chảy" trong tiếng Anh là flow (nội động từ), run (động từ), sweat (ngoại động từ).

flow Nội động từ

UK/ˈfləʊ/US/ˈfloʊ/

Nghĩa: Chảy.

  • The river flows under the bridge.Dòng sông chảy qua cây cầu này.
  • The river flows between the two countries.Cong sông chảy giữa hai nước.

Xem đầy đủ từ "flow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run Động từ

UK/ɹʌn/US/ɹʌn/

Nghĩa: chạy, chảy

Xem đầy đủ từ "run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweat Ngoại động từ

UK/swɛt/US/swɛt/

Nghĩa: Chảy (mồ hôi...), toát (mồ hôi...).

Xem đầy đủ từ "sweat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catarrhal Tính từ

Nghĩa: Chảy, viêm chảy.

Xem đầy đủ từ "catarrhal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melt

UK/mɛlt/US/mɛlt/

  • Her voice melts my heart.Giọng nói của cô ấy làm trái tim tôi tan chảy.
  • It's so cute I'm gonna melt.Cái này dễ thương quá, mình sẽ tan chảy mất.

Xem đầy đủ từ "melt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

course Nội động từ

UK/kɔːs/US/kɔɹs/

Nghĩa: Chảy.

  • blood courses through veinmáu chảy qua tĩnh mạch

Xem đầy đủ từ "course": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Nội động từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Chảy (dòng nước).

  • tide sets innước triều lên
  • current sets stronglydòng nước chảy mạnh

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wash Ngoại động từ

UK/wɒʃ/US/wɑʃ/

Nghĩa: Chảy, chảy sát gần, vỗ vào.

  • the sea washes the base of the cliffsbiển vỗ vào chân vách đá

Xem đầy đủ từ "wash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roll Nội động từ

UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/

Nghĩa: Chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt...).

Xem đầy đủ từ "roll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stretch

UK/stɹɛt͡ʃ/US/stɹɛt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "stretch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stream

UK/ˈstɹiːm/US/ˈstɹiːm/

Xem đầy đủ từ "stream": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leak

UK/liːk/US/liːk/

Xem đầy đủ từ "leak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gutter Nội động từ

UK/ˈɡʌt.ə/US/ˈɡʌt.ɚ/

Nghĩa: Chảy (nến).

Xem đầy đủ từ "gutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trickle

UK/ˈtɹɪkəl/US/ˈtɹɪkəl/

Xem đầy đủ từ "trickle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluxion Danh từ

UK/ˈflʌkʃən/US/ˈflʌkʃən/

Nghĩa: Sự chảy.

Xem đầy đủ từ "fluxion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melting Tính từ

UK/ˈmɛltɪŋ/

Nghĩa: Tan, chảy.

Xem đầy đủ từ "melting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

running Tính từ

UK/ˈɹʌnɪŋ/US/ˈɹʌnɪŋ/

Nghĩa: Chảy, đang chảy.

  • running springdòng suối đang chảy
  • running sorevết thương đang rỉ mủ

Xem đầy đủ từ "running": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flowing Danh từ

UK/ˈfləʊ.ɪŋ/US/ˈfloʊ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự chảy.

Xem đầy đủ từ "flowing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chảy tiếng Anh là gì?

"chảy" trong tiếng Anh là flow (nội động từ), run (động từ), sweat (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.