TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chắn tiếng Anh là gì?

"chắn" trong tiếng Anh là shield (ngoại động từ), intercept (ngoại động từ), obstruct (động từ).

shield Ngoại động từ

UK/ˈʃiːld/US/ˈʃild/

Nghĩa: Chắn, che.

Xem đầy đủ từ "shield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intercept Ngoại động từ

UK/ɪntəˈsɛpt/US/ɪntɚˈsɛpt/

Nghĩa: Chắn, chặn, chặn đứng.

Xem đầy đủ từ "intercept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstruct Động từ

UK/əbˈstɹʌkt/US/əbˈstɹʌkt/

Nghĩa: chắn

Xem đầy đủ từ "obstruct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embank Ngoại động từ

US/ɪmˈbeɪ̯ŋk/

Nghĩa: Chắn (sông... bằng đá...); đắp cao (đường).

Xem đầy đủ từ "embank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

screen Ngoại động từ

UK/ˈskɹiːn/US/ˈskɹiːn/

Nghĩa: Chắn, che; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim.

  • electric screenmàn điện
  • shadow screenmàn chắn sáng

Xem đầy đủ từ "screen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guard Động từ

UK/ɡɑːd/US/ɡɑɹd/

Nghĩa: Che, chắn (máy, dây curoa, bánh răng...).

Xem đầy đủ từ "guard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

block

UK/blɒk/US/blɑk/

Xem đầy đủ từ "block": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interrupt Ngoại động từ

UK/ˌɪntəˈɹʌpt/US/ˌɪntəˈɹʌpt/

Nghĩa: Án ngữ, chắn (sự nhìn...).

Xem đầy đủ từ "interrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstacle

UK/ˈɒbstəkəl/US/ˈɑbstəkəl/

Xem đầy đủ từ "obstacle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barrier

UK/ˈbæɹi.ə/US/ˈbæɹi.ɚ/

Xem đầy đủ từ "barrier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impenetrable Tính từ

UK/ɪmˈpɛnətɹəbəl/US/ɪmˈpɛnətɹəbəl/

Nghĩa: Chắn.

Xem đầy đủ từ "impenetrable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apron Danh từ

UK/ˈeɪ.pɹən/US/ˈeɪ.pɹən/

Nghĩa: Tấm chắn, tấm che máy.

Xem đầy đủ từ "apron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interceptor Danh từ

UK/ˈɪn.təɹˌsɛp.təɹ/US/ˈɪn.təɹˌsɛp.təɹ/

Nghĩa: Người chặn, cái chắn.

Xem đầy đủ từ "interceptor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interception Danh từ

US/ɪntɚˈsɛpʃən/

Nghĩa: Sự chắn, sự chặn.

Xem đầy đủ từ "interception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intercepter Danh từ

Nghĩa: Người chặn, cái chắn.

Xem đầy đủ từ "intercepter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impenetrability Danh từ

US/ˌɪm.ˌpɛ.nə.trə.ˈbɪ.lə.ti/

Nghĩa: Tính chắn.

Xem đầy đủ từ "impenetrability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impenetrableness Danh từ

Nghĩa: Tính chắn.

Xem đầy đủ từ "impenetrableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fencing Danh từ

UK/ˈfɛnsɪŋ/US/ˈfɛnsɪŋ/

Nghĩa: Cái chắn.

Xem đầy đủ từ "fencing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masking Danh từ

US/ˈmæs.kiɳ/

Nghĩa: Tấm chắn, tấm che.

Xem đầy đủ từ "masking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chắn tiếng Anh là gì?

"chắn" trong tiếng Anh là shield (ngoại động từ), intercept (ngoại động từ), obstruct (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.