Chốt tiếng Anh là gì?
"chốt" trong tiếng Anh là checkpoint (danh từ), pawn (danh từ), pivotal (tính từ).
checkpoint Danh từ
US/ˈt͡ʃɛkˌpɔɪnt/
Nghĩa: chốt kiểm soát, chốt, cửa khẩu
pawn Danh từ
UK/ˈpɔːn/US/ˈpɔn/
Nghĩa: tốt, chốt
pivotal Tính từ
UK/ˈpɪvɪtəl/US/ˈpɪvɪtəl/
Nghĩa: Trụ, (thuộc) ngõng, (thuộc) chốt; làm trụ, làm ngõng, làm chốt.
pivot Danh từ
UK/ˈpɪv.ɪt/US/ˈpɪv.ɪt/
Nghĩa: Trụ, ngõng, chốt.
dowel Danh từ
UK/ˈdaʊəl/US/ˈdaʊəl/
Nghĩa: Chốt.
pintle Danh từ
UK/ˈpɪntəl/US/ˈpɪntəl/
Nghĩa: Chốt, trục.
base Danh từ
UK/beɪs/US/beɪs/
Nghĩa: Căn cứ, chốt; một trong bốn điểm phải được chạm bóng.
lock Danh từ
UK/lɒk/US/lɑk/
Nghĩa: Chốt (để giữ bánh xe, ghi...).
pin Danh từ
UK/pɪn/US/pɪn/
Nghĩa: Chốt, ngõng.
plug Danh từ
UK/plʌɡ/US/plʌɡ/
Nghĩa: Chốt.
bolt
UK/bɒlt/US/boʊlt/
crux
UK/kɹʌks/US/kɹʌks/
linchpin
UK/ˈlɪnt͡ʃˌpɪn/US/ˈlɪnt͡ʃˌpɪn/
finalise
nib Danh từ
UK/nɪb/US/nɪb/
Nghĩa: Chốt.
peg Danh từ
UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/
Nghĩa: Cái chốt, cái ngạc.
fiddle Danh từ
UK/ˈfɪd(ə)l/US/ˈfɪdl̩/
Nghĩa: Buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn.
gib Danh từ
UK/ˈɡɪb/US/ˈɡɪb/
Nghĩa: Cái chốt, cái chèn, cái chêm.
axle-pin Danh từ
Nghĩa: Cái chốt.
detent Danh từ
UK/dɪˈtɛnt/US/dɪˈtɛnt/
Nghĩa: Cái hãm, cái khoá dừng; cái móc, cái chốt.
joint-pin Danh từ
US/ˈdʒɔɪnt.ˈpɪn/
Nghĩa: Đinh ghép; cái chốt; bu-lông kiểu bản lề.
locking Danh từ
US/ˈlɑː.kiɳ/
Nghĩa: Sự khoá, chốt.
Câu hỏi thường gặp
Chốt tiếng Anh là gì?
"chốt" trong tiếng Anh là checkpoint (danh từ), pawn (danh từ), pivotal (tính từ).