TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuồn tiếng Anh là gì?

"chuồn" trong tiếng Anh là guy (nội động từ), decamp (nội động từ), clubs (danh từ).

guy Nội động từ

UK/ɡaɪ/US/ɡaɪ/

Nghĩa: Chuồn.

  • to give the guy tochuồn khỏi, bỏ đi
  • to do a guyđánh bài chuồn

Xem đầy đủ từ "guy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decamp Nội động từ

UK/diːˈkæmp/

Nghĩa: Bỏ trốn, tẩu thoát, chuồn.

Xem đầy đủ từ "decamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clubs Danh từ

UK/klʌbz/US/klʌbz/

Nghĩa: Nhép, tép, chuồn.

  • I have the ace of clubs.Tôi có con át chuồn.

Xem đầy đủ từ "clubs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scoot Nội động từ

UK/skuːt/US/skuːt/

Nghĩa: Chạy trốn, chuồn, lỉnh.

Xem đầy đủ từ "scoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vamoose Động từ

UK/væˈmus/US/væˈmus/

Nghĩa: (từ lóng) chuồn

Xem đầy đủ từ "vamoose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chase oneself Cụm từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn, tẩu thoát.

  • go chase yourself!hãy chuồn cho mau!

Xem đầy đủ từ "chase oneself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut stick Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Chuồn, tẩu, chạy trốn.

Xem đầy đủ từ "cut stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give somebody the bag to hold Cụm từ

Nghĩa: Chuồn, bỏ mặc ai trong lúc khó khăn.

Xem đầy đủ từ "give somebody the bag to hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hook it Cụm động từ

Nghĩa: Chuồn, tẩu, cuốn gói.

Xem đầy đủ từ "hook it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make tracks Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Chuồn, tẩu thoát, bỏ chạy, bỏ trốn.

Xem đầy đủ từ "make tracks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slip away Cụm động từ

Nghĩa: Chuồn, lẩn, trốn.

Xem đầy đủ từ "slip away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take one's hook Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Chuồn, tẩu, cuốn gói.

Xem đầy đủ từ "take one's hook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vamoos Động từ

Nghĩa: (từ lóng) chuồn

Xem đầy đủ từ "vamoos": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vamose Động từ

Nghĩa: (từ lóng) chuồn

Xem đầy đủ từ "vamose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walk one's chalk Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Chuồn, tẩu, chạy trốn.

Xem đầy đủ từ "walk one's chalk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buzz away Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Đi mất, đi khỏi; chuồn, trốn mất.

Xem đầy đủ từ "buzz away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hop it Cụm động từ

Nghĩa: Bỏ đi, chuồn.

Xem đầy đủ từ "hop it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make off Cụm động từ

UK/ˌmeɪk ˈɒf/US/ˌmeɪk ˈɒf/

Nghĩa: Đi mất, chuồn, cuốn gói.

Xem đầy đủ từ "make off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dragonfly

UK/ˈdɹæɡənˌflaɪ/US/ˈdɹæɡənˌflaɪ/

  • It's been a long time since I've seen any dragonflies in this area.Đã lâu tôi mới thấy chuồn chuồn ở nơi này.
  • Dragonflies were flying over the water.Những con chuồn chuồn đang bay trên mặt nước.

Xem đầy đủ từ "dragonfly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get Nội động từ

UK/ɡɛt/US/ɡɛt/

Nghĩa: Cút đi, chuồn.

Xem đầy đủ từ "get": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

book Động từ

UK/bʊk/US/bʊk/

Nghĩa: chuồn

Xem đầy đủ từ "book": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut Nội động từ

UK/kʌt/US/kʌt/

Nghĩa: Chuồn, trốn.

Xem đầy đủ từ "cut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blow

UK/bləʊ/US/bloʊ/

Xem đầy đủ từ "blow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear Nội động từ

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/

Nghĩa: Chuồn, cút, tẩu.

  • clear out!cút ngay!

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

escape

UK/ɪˈskeɪp/US/ɪˈskeɪp/

Xem đầy đủ từ "escape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slope Nội động từ

UK/sləʊp/US/sloʊp/

Nghĩa: Chuồn, biến.

Xem đầy đủ từ "slope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skip Danh từ

UK/skɪp/US/skɪp/

Nghĩa: Chuồn, lủi, đi mất.

Xem đầy đủ từ "skip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flit Nội động từ

UK/flɪt/US/flɪt/

Nghĩa: Lỉnh, chuồn (để khỏi trả nợ).

Xem đầy đủ từ "flit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take the air Cụm động từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) tẩu, chuồn, trốn cho mau.

Xem đầy đủ từ "take the air": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decampment Danh từ

UK/diːˈkæmpmənt/

Nghĩa: Sự bỏ trốn, sự tẩu thoát, sự chuồn.

Xem đầy đủ từ "decampment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuồn tiếng Anh là gì?

"chuồn" trong tiếng Anh là guy (nội động từ), decamp (nội động từ), clubs (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.