Dựa vào tiếng Anh là gì?
"dựa vào" trong tiếng Anh là rely (nội động từ), ground (ngoại động từ), build on (cụm động từ).
rely Nội động từ
UK/ɹɪˈlaɪ/US/ɹɪˈlaɪ/
Nghĩa: Tin, tin cậy, dựa vào.
- We can rely on Tom.Chúng ta có thể dựa vào Tom.
- to rely upon someonetin cậy vào ai
ground Ngoại động từ
UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/
Nghĩa: Dựa vào, căn cứ vào, đặt vào.
- to ground one's hopes onđặt hy vọng vào
build on Cụm động từ
UK/bɪldɑn/US/bɪldɑn/
Nghĩa: Dựa vào, tin cậy vào.
- to build on somebody's promisesdựa vào lời hứa của ai
- I build on youtôi tin cậy vào anh
base on Cụm động từ
Nghĩa: Dựa trên, dựa vào, căn cứ vào.
on Giới từ
UK/ɒn/US/-ɒn/
Nghĩa: Dựa trên, dựa vào.
- a statement founded on factmột lời tuyên bố dựa trên sự kiện
from Giới từ
UK/ˈfɹɒm/US/ˈfɹʌm/
Nghĩa: Dựa vào, theo, do từ, xuất phát từ.
- to judge from appearancesdựa vào (theo) bề ngoài mà xét đoán
against Giới từ
UK/əˈɡɛnst/US/əˈɡɛnst/
Nghĩa: Dựa vào, tỳ vào, áp vào, đập vào.
- to stand against the wallđứng dựa vào tường
- to run against a rockchạy va phải tảng đá
base Ngoại động từ
UK/beɪs/US/beɪs/
Nghĩa: Dựa vào, căn cứ vào.
- to base oneself on factsdựa vào thực tế
depend Nội động từ
UK/dɪˈpɛnd/US/dɪˈpɛnd/
Nghĩa: Dựa vào, ỷ vào, trông mong vào.
- to depend on one's childrendựa vào con cái
- to depend upon one's own effortstrông vào sự cố gắng của bản thân mình
refer Nội động từ
UK/ɹɪˈfɜː/US/ɹɪˈfɝ/
Nghĩa: Tìm đến, viện vào, dựa vào, nhờ cậy vào.
- to refer to somebody for helptìm đến ai để nhờ cậy ai giúp đỡ; nhờ cậy sự giúp đỡ của ai
rest Ngoại động từ
UK/ɹɛst/US/ɹɛst/
Nghĩa: Đặt lên, dựa vào, chống.
- to rest one's elbows on the tablechống khuỷ tay lên bàn
- to rest a ladder against the walldựa thang vào tường
calculate Động từ
UK/ˈkælkjʊleɪt/US/ˈkælkjʊleɪt/
Nghĩa: Trông nom vào, tin vào, cậy vào, dựa vào.
- we can't calculate upon having fine weather for our holidayschúng ta không thể trông mong là thời tiết sẽ tốt trong dịp nghỉ của chúng ta
lean Nội động từ
UK/ˈliːn/US/ˈliːn/
Nghĩa: Ỷ vào, dựa vào; (quân sự) dựa vào sự yểm hộ bên sườn của (một đạo quân...).
- to lean on someone's helpdựa vào sự giúp đỡ của ai
dependent Tính từ
UK/dɪˈpɛndənt/US/dɪˈpɛndənt/
Nghĩa: Dựa vào, ỷ vào.
- to be dependent on someonedựa vào ai mà sống
reckon Nội động từ
UK/ˈɹɛkən/US/ˈɹɛkən/
Nghĩa: Dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào.
- to reckon upon someone's friendshiptrông cậy vào tình bạn của ai
predicate Ngoại động từ
UK/ˈpɹɛd.ɪ.kət/US/ˈpɹɛd.ɪ.kɪt/
Nghĩa: (+ upon) dựa vào, căn cứ vào.
reliant Tính từ
Nghĩa: Dựa vào, tin vào.
- to be reliant on someone for somethingdựa vào ai để làm cái gì
dependant Tính từ
UK/dɪˈpɛndənt/
Nghĩa: Dựa vào, ỷ vào.
- to be dependent on someonedựa vào ai mà sống
leant Nội động từ
UK/ˈlɛnt/US/ˈlɛnt/
Nghĩa: Ỷ vào, dựa vào; (quân sự) dựa vào sự yểm hộ bên sườn của (một đạo quân...).
- to lean on someone's helpdựa vào sự giúp đỡ của ai
abut Động từ
UK/əˈbʌt/US/əˈbʌt/
Nghĩa: Dựa vào, nối đầu vào nhau.
recline Nội động từ
UK/ɹɪˈklaɪn/US/ɹɪˈklaɪn/
Nghĩa: (nghĩa bóng) dựa vào, ỷ vào, trông cậy vào.
dependence Danh từ
UK/dɪˈpɛndəns/
Nghĩa: Sự dựa vào, sự ỷ vào; sự nương tựa; chỗ dựa, chỗ nương tựa (để sống).
- to be someone's dependencelà chỗ nương dựa của ai
Câu hỏi thường gặp
Dựa vào tiếng Anh là gì?
"dựa vào" trong tiếng Anh là rely (nội động từ), ground (ngoại động từ), build on (cụm động từ).