TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dao động tiếng Anh là gì?

"dao động" trong tiếng Anh là chop (động từ), falter (nội động từ), fluctuate (nội động từ).

chop Động từ

UK/t͡ʃɒp/US/t͡ʃɑp/

Nghĩa: Thay đổi luôn luôn, dao động, không kiến định.

  • to chop and changethay thay đổi đổi

Xem đầy đủ từ "chop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

falter Nội động từ

UK/ˈfɒltə/US/ˈfɔltəɹ/

Nghĩa: Dao động, nản chí, chùn bước, nao núng.

Xem đầy đủ từ "falter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluctuate Nội động từ

UK/ˈflʌkt͡ʃu.eɪt/US/ˈflʌkt͡ʃu.eɪt/

Nghĩa: Dao động, lên xuống, thay đổi bất thường.

Xem đầy đủ từ "fluctuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oscillate Động từ

US/ˈɑsɪleɪt/

Nghĩa: Lưỡng lự, do dự; dao động.

Xem đầy đủ từ "oscillate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacillate Nội động từ

UK/ˈvæ.sə.leɪt/US/ˈvæ.sə.leɪt/

Nghĩa: Do dự, dao động.

  • to vacillate between two courses of actiondo dự giữa hai đường lối hành động

Xem đầy đủ từ "vacillate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palstave Danh từ

Nghĩa: Dao động, dao đá.

Xem đầy đủ từ "palstave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

double-minded Tính từ

US/ˈdə.bəl.ˈmɑɪn.dəd/

Nghĩa: Lưỡng lự, do dự, dao động.

Xem đầy đủ từ "double-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shufflingly Phó từ

Nghĩa: Hãy thay đổi, dao động.

Xem đầy đủ từ "shufflingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsteadfast Tính từ

Nghĩa: Không kiên định, dao động.

Xem đầy đủ từ "unsteadfast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swing

UK/ˈswɪŋ/US/ˈswɪŋ/

Xem đầy đủ từ "swing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stagger Nội động từ

UK/ˈstæɡə/US/ˈstæɡɚ/

Nghĩa: Do dự, chần chừ, phân vân; dao động.

Xem đầy đủ từ "stagger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seesaw Tính từ

UK/ˈsiː.sɔː/US/ˈsi.sɔ/

Nghĩa: Dao động, lưỡng lự, không kiên định.

  • seesaw policychính sách không kiên định

Xem đầy đủ từ "seesaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shuffle Động từ

UK/ˈʃʌfəl/US/ˈʃʌfəl/

Nghĩa: Thay đổi ý kiến, dao động.

Xem đầy đủ từ "shuffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

straddle Nội động từ

UK/ˈstɹædəl/US/ˈstɹædəl/

Nghĩa: Dao động, lưỡng lự; chân trong chân ngoài; đứng giữa (không theo bên nào).

Xem đầy đủ từ "straddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oscillatory Tính từ

Nghĩa: Dao động.

Xem đầy đủ từ "oscillatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pendulate Nội động từ

US/ˈpɛn.d͡ʒəl.eɪt/

Nghĩa: Do dự, lưỡng lự, không nhất quyết; dao động.

Xem đầy đủ từ "pendulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacillatory Tính từ

Nghĩa: Do dự, dao động.

Xem đầy đủ từ "vacillatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluctuation Danh từ

UK/flʌkt͡ʃuːˈeɪʃən/US/flʌkt͡ʃuːˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường.

Xem đầy đủ từ "fluctuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluttery Danh từ

UK/ˈflʌtəɹi/US/ˈflʌtəɹi/

Nghĩa: Sự dao động, sự lay động.

Xem đầy đủ từ "fluttery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsteadfastness Danh từ

Nghĩa: Tính không kiên định, tính dao động.

Xem đầy đủ từ "unsteadfastness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waverer Danh từ

US/ˈweɪ.vɜ.ːɜː/

Nghĩa: Người do dự, người lưỡng lự; người dao động.

Xem đầy đủ từ "waverer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oscillation Danh từ

UK/ˌɒ.sɪˈleɪ.ʃən/US/ˌɒ.sɪˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự lưỡng lự, sự do dự; sự dao động.

Xem đầy đủ từ "oscillation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaccilation Danh từ

Nghĩa: Sự do dự, sự dao động.

Xem đầy đủ từ "vaccilation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacillation Danh từ

UK/væsɪˈleɪʃən/US/væsɪˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự do dự, sự dao động (giữa các ý kiến, giải pháp).

Xem đầy đủ từ "vacillation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wavering Tính từ

US/ˈweɪ.vɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Lung lay, do dự, lưỡng lự; dao động.

Xem đầy đủ từ "wavering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacillating Tính từ

US/ˈvæ.sə.ˌleɪ.tiɳ/

Nghĩa: Do dự, dao động.

Xem đầy đủ từ "vacillating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluttering Danh từ

US/ˈflə.tɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Sự dao động; sự rung động.

Xem đầy đủ từ "fluttering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dao động tiếng Anh là gì?

"dao động" trong tiếng Anh là chop (động từ), falter (nội động từ), fluctuate (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.