Gò tiếng Anh là gì?
"gò" trong tiếng Anh là knoll (danh từ), mound (danh từ), barrow (danh từ).
knoll Danh từ
UK/nəʊl/US/noʊl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồi nhỏ, gò.
mound Danh từ
UK/maʊnd/US/maʊnd/ giọng máy
Nghĩa: gò, ụ, đụn
barrow Danh từ
UK/ˈbæɹəʊ/US/ˈbæɹoʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Gò, đống (chỉ dùng với tên địa điểm).
hurst Danh từ
UK/hɜːst/US/hɝst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gò, đồi nhỏ.
hummock Danh từ
UK/ˈhʌmək/US/ˈhʌmək/ giọng người thật
Nghĩa: Gò, đống.
monticle Danh từ
Nghĩa: Gò, đống, đồi nh.
monticule Danh từ
Nghĩa: Gò, đống, đồi nhỏ.
kopje Danh từ
UK/kəʊpi/US/kəʊpi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồi, gò (ở Nam phi).
draw Ngoại động từ
UK/dɹɔː/US/dɹɑ/ giọng người thật
Nghĩa: Gò (cương ngựa); giương (cung).
- to draw the rein (bridle)gò cương ngựa; (nghĩa bóng) tự kiềm chế
island
UK/ˈaɪ.lənd/US/ˈaɪ.lənd/ giọng người thật
hill Danh từ
UK/hɪl/US/hɪl/ giọng người thật
Nghĩa: Cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...).
bend
UK/bɛnd/US/bɛnd/ giọng máy
curve
UK/kɜːv/US/kɚv/ giọng người thật
heap Danh từ
UK/hiːp/US/hiːp/ giọng người thật
Nghĩa: đống, gò
hump Danh từ
UK/hʌmp/US/hʌmp/ giọng người thật
Nghĩa: Gò, mô đất.
knob Danh từ
UK/nɒb/US/nɑb/ giọng người thật
Nghĩa: Gò, đồi nhỏ.
rath Danh từ
UK/ɹɑːθ/US/ɹæθ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Núi nhỏ; gò.
hillock Danh từ
UK/ˈhɪl.ək/ giọng người thật
Nghĩa: Cồn, gò, đống, đụn, mô đất.
knap Danh từ
UK/næp/US/næp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gò, đồi nhỏ.
drew Ngoại động từ
UK/dɹuː/US/dɹuː/ giọng người thật
Nghĩa: Gò (cương ngựa); giương (cung).
- to draw the rein (bridle)gò cương ngựa; (nghĩa bóng) tự kiềm chế
drawn Ngoại động từ
UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/ giọng người thật
Nghĩa: Gò (cương ngựa); giương (cung).
- to draw the rein (bridle)gò cương ngựa; (nghĩa bóng) tự kiềm chế
Câu hỏi thường gặp
Gò tiếng Anh là gì?
"gò" trong tiếng Anh là knoll (danh từ), mound (danh từ), barrow (danh từ).