TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gò tiếng Anh là gì?

"gò" trong tiếng Anh là knoll (danh từ), mound (danh từ), barrow (danh từ).

knoll Danh từ

UK/nəʊl/US/noʊl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồi nhỏ, gò.

Xem đầy đủ từ "knoll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mound Danh từ

UK/maʊnd/US/maʊnd/ giọng máy

Nghĩa: gò, ụ, đụn

Xem đầy đủ từ "mound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barrow Danh từ

UK/ˈbæɹəʊ/US/ˈbæɹoʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Gò, đống (chỉ dùng với tên địa điểm).

Xem đầy đủ từ "barrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurst Danh từ

UK/hɜːst/US/hɝst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gò, đồi nhỏ.

Xem đầy đủ từ "hurst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hummock Danh từ

UK/ˈhʌmək/US/ˈhʌmək/ giọng người thật

Nghĩa: Gò, đống.

Xem đầy đủ từ "hummock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monticle Danh từ

Nghĩa: Gò, đống, đồi nh.

Xem đầy đủ từ "monticle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monticule Danh từ

Nghĩa: Gò, đống, đồi nhỏ.

Xem đầy đủ từ "monticule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kopje Danh từ

UK/kəʊpi/US/kəʊpi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồi, gò (ở Nam phi).

Xem đầy đủ từ "kopje": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw Ngoại động từ

UK/dɹɔː/US/dɹɑ/ giọng người thật

Nghĩa: Gò (cương ngựa); giương (cung).

  • to draw the rein (bridle)gò cương ngựa; (nghĩa bóng) tự kiềm chế

Xem đầy đủ từ "draw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

island

UK/ˈaɪ.lənd/US/ˈaɪ.lənd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "island": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hill Danh từ

UK/hɪl/US/hɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...).

Xem đầy đủ từ "hill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bend

UK/bɛnd/US/bɛnd/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "bend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curve

UK/kɜːv/US/kɚv/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "curve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heap Danh từ

UK/hiːp/US/hiːp/ giọng người thật

Nghĩa: đống, gò

Xem đầy đủ từ "heap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hump Danh từ

UK/hʌmp/US/hʌmp/ giọng người thật

Nghĩa: Gò, mô đất.

Xem đầy đủ từ "hump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knob Danh từ

UK/nɒb/US/nɑb/ giọng người thật

Nghĩa: Gò, đồi nhỏ.

Xem đầy đủ từ "knob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rath Danh từ

UK/ɹɑːθ/US/ɹæθ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Núi nhỏ; gò.

Xem đầy đủ từ "rath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hillock Danh từ

UK/ˈhɪl.ək/ giọng người thật

Nghĩa: Cồn, gò, đống, đụn, mô đất.

Xem đầy đủ từ "hillock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knap Danh từ

UK/næp/US/næp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gò, đồi nhỏ.

Xem đầy đủ từ "knap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drew Ngoại động từ

UK/dɹuː/US/dɹuː/ giọng người thật

Nghĩa: Gò (cương ngựa); giương (cung).

  • to draw the rein (bridle)gò cương ngựa; (nghĩa bóng) tự kiềm chế

Xem đầy đủ từ "drew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drawn Ngoại động từ

UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/ giọng người thật

Nghĩa: Gò (cương ngựa); giương (cung).

  • to draw the rein (bridle)gò cương ngựa; (nghĩa bóng) tự kiềm chế

Xem đầy đủ từ "drawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gò tiếng Anh là gì?

"gò" trong tiếng Anh là knoll (danh từ), mound (danh từ), barrow (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "barrow": Tharthan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "hummock": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "draw": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "island": stalker of Amanda T and Amanda found out Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hill": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "curve": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "heap": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hump": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "knob": SalomeCzapiewski, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "hillock": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "drew": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "drawn": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.