Gửi tiếng Anh là gì?
"gửi" trong tiếng Anh là send (ngoại động từ), deposit (ngoại động từ), direct (ngoại động từ).
send Ngoại động từ
UK/sɛnd/US/sɛnd/
Nghĩa: Gửi, chuyển (đi) cái gì đó; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp cho cái gì đó đến, tới hoặc được mang, được đem, được dẫn, được đưa, được trao, được giao đến, tớ
- I do not know what reason there was why you did not send me a letter.Tôi không biết lý do tại sao bạn không gửi thư cho tôi.
- I went to the post office to send a package.Tôi đến bưu điện để gửi một bưu kiện.
deposit Ngoại động từ
UK/dɪˈpɒz.ɪt/US/dɪˈpɑ.zɪt/
Nghĩa: Gửi (tiền, đồ vật...), gửi (tiền) ở ngân hàng.
- She deposits 10,000 yen in the bank every month.Mỗi tháng cô ta gửi 10.000 yên vào ngân hàng.
direct Ngoại động từ
UK/daɪˈɹɛkt/US/daɪˈɹɛkt/
Nghĩa: Gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai).
- to direct a letter to someonegửi một bức thư cho ai
- to direct one's remarks to someonenói với ai lời nhận xét của mình
commit Ngoại động từ
UK/kəˈmɪt/US/kəˈmɪt/
Nghĩa: Giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác.
- to commit to someone's caregiao cho ai trông nom
- to commit a file to the source code management systemgửi một tệp vào hệ thống quản lý mã nguồn
consign Ngoại động từ
UK/kənˈsaɪn/US/kənˈsaɪn/
Nghĩa: Gửi (tiền, hàng hoá); gửi (hàng hoá) để bán.
sent Ngoại động từ
UK/sɛnt/US/sɛnt/
Nghĩa: Gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend).
- I sent you my picture.Tôi đã gửi bạn bức ảnh của tôi.
- I was rereading the letters you sent to me.Tôi đã đọc lại bức thư mà bạn đã gửi cho tôi
send a message/signal Cụm từ
Nghĩa: gửi, nhắn (cho, đến ai) một thông báo, thông điệp, tín hiệu, dấu hiệu; gửi lời (cho, đến ai)
- Mother sends her love.Mẹ nhắn gửi những lời yêu thương tới (cho cậu, cho em,...)
Xem đầy đủ từ "send a message/signal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
post Động từ
UK/pəʊst/US/poʊst/
Nghĩa: gửi, gởi
- I went to the post office to send a package.Tôi đến bưu điện để gửi một bưu kiện.
put Ngoại động từ
UK/pʊt/US/pʊt/
Nghĩa: Gửi (tiền...), đầu tư (vốn...), đặt (cược...).
- to put money on a horseđặt cược (đánh cá) vào một con ngựa đua
- to put one's money into landđầu tư vốn vào đất đai
address Ngoại động từ
UK/əˈdɹɛs/US/əˈdɹɛs/
Nghĩa: Gửi.
- to address a letter to somebodygửi một bức thư cho ai
check Ngoại động từ
UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/
Nghĩa: Gửi, ký gửi.
- have you checked all you luggage?anh đã gửi hết hành lý chưa?
forward Ngoại động từ
UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/
Nghĩa: Gửi (hàng hoá...).
serve Động từ
UK/sɜːv/US/sɝv/
Nghĩa: Tống đạt, gửi.
- to serve a writ on someone; to serve someone with a writtống đạt trát đòi người nào ra toà
sock Ngoại động từ
UK/sɒk/US/sɑk/
Nghĩa: Để, gửi.
- to sock all one's money in the bankgửi hết tiền vào ngân hàng
lodge Ngoại động từ
UK/lɒd͡ʒ/US/lɑd͡ʒ/
Nghĩa: Gửi (ở ngân hàng...); đưa, trao.
- to lodge money in the bankgửi tiền ở ngân hàng
- to lodge a postest withđưa cho một bản kháng nghị
remit Ngoại động từ
UK/ɹɪˈmɪt/US/ɹiˈmɪt/
Nghĩa: Gửi, chuyển (hàng hoá, tiền...) qua bưu điện...
consignment Danh từ
UK/kənˈsaɪnmənt/US/kənˈsaɪnmənt/
Nghĩa: Sự gửi (hàng hoá); sự gửi hàng để bán.
- goods for consignment to the provinces and abroadhàng hoá để gửi đi các tỉnh và nước ngoài
- to send someone goods on consignmentgửi hàng hoá cho người nào bán
sender Danh từ
UK/ˈsɛndəː/US/ˈsɛndɚ/
Nghĩa: Người gửi (thư, quà...).
consignation Danh từ
UK/ˌkɒnsɪɡˈneɪʃən/US/ˌkɒnsɪɡˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự gửi; sự gửi (hàng) để bán.
- to the consignation of Mr. Xgửi cho ông X
consigner Danh từ
Nghĩa: Người gửi, người gửi hàng gửi để bán.
consignor Danh từ
US/kən.ˈsɑɪ.nɜː/
Nghĩa: Người gửi, người gửi hàng gửi để bán.
sending Danh từ
UK/ˈsɛndɪŋ/US/ˈsɛndɪŋ/
Nghĩa: Sự gửi, sự phát.
Câu hỏi thường gặp
Gửi tiếng Anh là gì?
"gửi" trong tiếng Anh là send (ngoại động từ), deposit (ngoại động từ), direct (ngoại động từ).