TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giật tiếng Anh là gì?

"giật" trong tiếng Anh là pull (ngoại động từ), pluck (nội động từ), snake (ngoại động từ).

pull Ngoại động từ

UK/pʊl/US/pʊl/ giọng người thật

Nghĩa: Lôi, kéo, giật.

  • to pull the cartkéo xe bò
  • to pull the bellgiật chuông

Xem đầy đủ từ "pull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pluck Nội động từ

UK/plʌk/US/plʌk/ giọng người thật

Nghĩa: Kéo, giật.

  • to give a pluck at someone's sleevegiật tay áo ai một cái

Xem đầy đủ từ "pluck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snake Ngoại động từ

UK/sneɪk/US/sneɪk/ giọng người thật

Nghĩa: (thông tục) kéo mạnh, giật.

Xem đầy đủ từ "snake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clutch Động từ

UK/ˈklʌt͡ʃ/US/ˈklʌt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Giật, chộp, bắt lấy.

Xem đầy đủ từ "clutch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twitch Nội động từ

UK/twɪt͡ʃ/US/twɪt͡ʃ/ giọng máy

Nghĩa: Co rúm, co quắp, giật.

  • his face twitched with terrormặt anh ấy co rúm lại vì khiếp sợ

Xem đầy đủ từ "twitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recoil Nội động từ

UK/ˈɹiːkɔɪl/US/ˈɹiːkɔɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Dội lại, nảy lại; giật (súng); bật lên (lò xo).

  • the gun recoilskhẩu đại bác giật

Xem đầy đủ từ "recoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kick Nội động từ

UK/kɪk/US/kɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Giật (súng).

Xem đầy đủ từ "kick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

win

UK/ˈwɪn/US/ˈwɪn/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "win": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strike Ngoại động từ

UK/stɹaɪk/US/stɹaɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Giật (cá, khi câu).

Xem đầy đủ từ "strike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earn

UK/ɜːn/US/ɝn/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "earn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tear Ngoại động từ

UK/tɛə/US/tɛɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Kéo mạnh, giật.

  • to tear one's hairgiật tóc, bứt tóc

Xem đầy đủ từ "tear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stricken Ngoại động từ

UK/ˈstɹɪkən/US/ˈstɹɪkən/ giọng người thật

Nghĩa: Giật (cá, khi câu).

Xem đầy đủ từ "stricken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whip Ngoại động từ

UK/ˈwɪp/US/ˈwɪp/ giọng người thật

Nghĩa: Rút, giật, cởi phắt.

  • to whip a knife out of one's pocketrút nhanh con dao nhíp trong túi ra
  • to whip off one's coatcởi phắt áo choàng ra

Xem đầy đủ từ "whip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jerk

UK/ˈd͡ʒɜːk/US/ˈd͡ʒɝk/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "jerk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raven Động từ

UK/ˈɹeɪvn̩/US/ˈɹeɪvən/ giọng người thật

Nghĩa: Cướp, giật.

Xem đầy đủ từ "raven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snatch

UK/snæt͡ʃ/US/snæt͡ʃ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "snatch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flick Danh từ

UK/flɪk/US/flɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Cú đánh nhẹ, cái đập nhẹ, cái gõ nhẹ, cái giật, cái nảy, cái búng.

Xem đầy đủ từ "flick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flirt Danh từ

UK/flɜːt/US/flɚt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự giật; cái giật.

Xem đầy đủ từ "flirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

struck Ngoại động từ

UK/stɹʌk/US/stɹʌk/ giọng người thật

Nghĩa: Giật (cá, khi câu).

Xem đầy đủ từ "struck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

torn Ngoại động từ

UK/tɔːn/US/toɹn/ giọng người thật

Nghĩa: Kéo mạnh, giật.

  • to tear one's hairgiật tóc, bứt tóc

Xem đầy đủ từ "torn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giật tiếng Anh là gì?

"giật" trong tiếng Anh là pull (ngoại động từ), pluck (nội động từ), snake (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pull": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pluck": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "snake": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "clutch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "recoil": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "kick": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "win": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "strike": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "earn": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tear": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "stricken": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "whip": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "jerk": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "raven": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "snatch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "flick": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "flirt": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "struck": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "torn": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.