TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giống nhau tiếng Anh là gì?

"giống nhau" trong tiếng Anh là same (tính từ), alike (phó từ), similar (tính từ).

same Tính từ

UK/seɪm/US/seɪm/

Nghĩa: giống nhau, như nhau, cùng một, một thứ

  • Tom and Mary have the same job.Tom và Mary có công việc giống nhau
  • to say the same thing twice overnói đi nói lại một điệu như nhau

Xem đầy đủ từ "same": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alike Phó từ

UK/əˈlaɪk/US/əˈlaɪk/

Nghĩa: Giống nhau, như nhau, đều nhau.

  • It's difficult to tell those two twins apart because they look so much alike.Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau.
  • to be dressed alikeăn mặc giống nhau

Xem đầy đủ từ "alike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

similar Tính từ

UK/ˈsɪm.ɪ.lə/US/ˈsɪm.ə.lɚ/

Nghĩa: Giống nhau, như nhau, tương tự.

  • They're both similar.Họ đều giống nhau.
  • The embryos and fetuses of all mammals look quite similar.Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.

Xem đầy đủ từ "similar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

like Tính từ

UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/

Nghĩa: Giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại.

  • as like as two peasgiống nhau như hai giọt nước
  • what's he like?anh ta là người như thế nào? anh ta là hạng người như thế nào?

Xem đầy đủ từ "like": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uniform Tính từ

UK/ˈjuːnɪfɔːm/US/ˈjunɪˌfɔɹm/

Nghĩa: Đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau.

  • of uniform lengthcùng một chiều dài như nhau

Xem đầy đủ từ "uniform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cohnate Động từ

Nghĩa: Giống nhau, tương tự.

Xem đầy đủ từ "cohnate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

analogous Tính từ

UK/əˈnæl.ə.ɡəs/US/əˈnæl.ə.ɡəs/

Nghĩa: Tương tự, giống nhau.

Xem đầy đủ từ "analogous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homoclitic Tính từ

Nghĩa: Đúng quy tắc; giống nhau.

Xem đầy đủ từ "homoclitic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uniformly Phó từ

UK/ˈjuːnɪfɔːmli/US/ˈjunəfɔɹmli/

Nghĩa: Đều, giống nhau, đồng dạng, cùng kiểu.

Xem đầy đủ từ "uniformly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kindred Tính từ

UK/ˈkɪndɹɪd/US/ˈkɪndɹɪd/

Nghĩa: Cùng một nguồn gốc; giống nhau, tương tự.

  • kindred languagesnhững ngôn ngữ cùng chung một nguồn gốc
  • dew, frost and kindred phenomenasương, sương giá và các hiện tượng tương tự

Xem đầy đủ từ "kindred": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

analogic Tính từ

Nghĩa: Tương tự, giống nhau.

Xem đầy đủ từ "analogic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

analogical Tính từ

US/ˌæ.nᵊl.ˈɑː.dʒɪ.kəl/

Nghĩa: Tương tự, giống nhau.

Xem đầy đủ từ "analogical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correlative Tính từ

US/kə.ˈrɛ.lə.tɪv/

Nghĩa: Giống nhau, tương tự.

Xem đầy đủ từ "correlative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on all fours Thành ngữ

Nghĩa: (bóng) Giống nhau, đúng khớp, khớp với.

  • the cases are not an all fournhững hòm này không giống nhau

Xem đầy đủ từ "on all fours": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resemblance Danh từ

UK/ɹɪˈzɛmbləns/US/ɹəˈzɛmbləns/

Nghĩa: Sự giống nhau.

  • I don't see any resemblance.Tôi không thấy có gì giống nhau hết.
  • to bear a resemblance togiống với

Xem đầy đủ từ "resemblance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

similarity Danh từ

UK/ˌsɪm.ɪˈlæɹ.ɪ.ti/US/ˌsɪm.əˈlæɹ.ə.ti/

Nghĩa: Sự giống nhau, sự tương tự.

Xem đầy đủ từ "similarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

analogy Danh từ

UK/əˈnæləd͡ʒi/US/əˈnæləd͡ʒi/

Nghĩa: Sự tương tự, sự giống nhau.

  • an analogy to (with)sự tương tự với
  • an analogy betweensự tương tự đồng giữa

Xem đầy đủ từ "analogy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uniformity Danh từ

UK/ˌjuːnɪˈfɔːmɪti/US/ˌjunɪˈfɔɹməti/

Nghĩa: Tính giống nhau, tính đồng dạng.

Xem đầy đủ từ "uniformity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

analogousness Danh từ

UK/əˈnæl.ə.dʒəs.nəs/US/əˈnæl.ə.dʒəs.nəs/

Nghĩa: Tính tương tự, tính giống nhau.

Xem đầy đủ từ "analogousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correlativeness Danh từ

Nghĩa: Sự giống nhau, sự tương tự.

Xem đầy đủ từ "correlativeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parity Danh từ

UK/ˈpæɹɪti/US/ˈpæɹɪti/

Nghĩa: Sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau.

Xem đầy đủ từ "parity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sameness Danh từ

UK/ˈseɪmnəs/US/ˈseɪmnəs/

Nghĩa: Tính không thay đổi, tính giống nhau, tính như nhau, tính cũng thế.

Xem đầy đủ từ "sameness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propinquity Danh từ

UK/pɹəˈpɪŋ.kwɪ.ti/

Nghĩa: Sự tương tự, sự giống nhau.

Xem đầy đủ từ "propinquity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giống nhau tiếng Anh là gì?

"giống nhau" trong tiếng Anh là same (tính từ), alike (phó từ), similar (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.