TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình tiếng Anh là gì?

"hình" trong tiếng Anh là form (danh từ), shape (danh từ), image (danh từ).

form Danh từ

UK/fɔːm/US/fɔɹm/ giọng người thật

Nghĩa: Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng.

  • Education in any form is child abuse.Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
  • Representative democracy is one form of government.Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ.

Xem đầy đủ từ "form": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shape Danh từ

UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/ giọng người thật

Nghĩa: Hình, hình dạng, hình thù.

  • It's oval-shaped.Nó có hình ô-van.
  • The swimming pool we swam in yesterday had a circular shape.Cái bể bơi mà chúng tôi bơi hôm qua có hình tròn.

Xem đầy đủ từ "shape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

image Danh từ

UK/ˈɪm.ɪd͡ʒ/US/ˈɪm.ɪd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...).

  • read imageảnh thực
  • virtual imageảo ảnh

Xem đầy đủ từ "image": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

photograph Danh từ

UK/ˈfəʊ.təˌɡɹɑːf/US/ˈfoʊ.təˌɡɹæf/ giọng người thật

Nghĩa: hình, ảnh

Xem đầy đủ từ "photograph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figure Danh từ

UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Hình.

Xem đầy đủ từ "figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picture Danh từ

UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/ giọng người thật

Nghĩa: hình, tấm hình

  • I took a picture of the schedule.Tôi chụp hình của thời khóa biểu.
  • The picture is good in its way.Tấm hình đẹp theo cách riêng của nó.

Xem đầy đủ từ "picture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effigy Danh từ

UK/ˈɛfəd͡ʒi/US/ˈɛfəd͡ʒi/ giọng người thật

Nghĩa: Hình, hình nổi (ở đồng tiền, ở huy hiệu).

Xem đầy đủ từ "effigy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

photo

UK/ˈfəʊ̯.təʊ̯/US/ˈfoʊ̯.toʊ̯/ giọng người thật

  • Is that a recent photo?Nó có phải là tấm hình mới chụp không?

Xem đầy đủ từ "photo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

geometry

UK/d͡ʒiːˈɒm.ɪ.tɹi/US/d͡ʒiˈɑ.mə.tɹi/ giọng người thật

  • The surface of a balloon is not an Euclidean space, and therefore does not follow the rules of Euclidean geometry.Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.
  • He did geometry exercises after school.Anh ấy đã làm các bài tập hình học sau giờ học.

Xem đầy đủ từ "geometry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appearance

UK/əˈpɪə.ɹəns/US/əˈpiɹ.əns/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "appearance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silhouette

UK/ˌsɪlʊˈɛt/US/ˌsɪluˈɛt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "silhouette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figuration Danh từ

UK/ˌfɪɡ.jəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌfɪɡ.jəˈɹeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình.

  • harmonic figurationhình hoà âm

Xem đầy đủ từ "figuration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way Danh từ

UK/weɪ/US/weɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết.

  • The picture is good in its way.Tấm hình đẹp theo cách riêng của nó.
  • to be in a bad wayở vào tình trạng xấu

Xem đầy đủ từ "way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lie Danh từ

UK/laɪ̯/US/laɪ̯/ giọng người thật

Nghĩa: Tình hình, sự thể, sự tình, tình thế, cục diện; hướng.

Xem đầy đủ từ "lie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

posture Danh từ

UK/ˈpɒst͡ʃə/US/ˈpɑst͡ʃɚ/ giọng máy

Nghĩa: Tình thế, tình hình.

  • the present posture of affairstình hình sự việc hiện nay

Xem đầy đủ từ "posture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

juncture Danh từ

UK/ˈd͡ʒʌŋk.tʃə(ɹ)/US/ˈd͡ʒʌŋk.t͡ʃɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Tình hình, sự việc; thời cơ.

  • at this juncturevào lúc này, trong tình hình này
  • at a critical juncturevào lúc gay go

Xem đầy đủ từ "juncture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

state of affairs Danh từ

Nghĩa: Tình hình.

Xem đầy đủ từ "state of affairs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fettle Danh từ

UK/ˈfɛtl̩/US/ˈfɛtl̩/ giọng người thật

Nghĩa: Điều kiện, tình hình, tình trạng.

  • to be in good (fine) fettletrong tình trạng tốt; sung sức; hào hứng vui vẻ

Xem đầy đủ từ "fettle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình tiếng Anh là gì?

"hình" trong tiếng Anh là form (danh từ), shape (danh từ), image (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "form": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "shape": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "image": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "photograph": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "figure": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "picture": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "effigy": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "photo": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "geometry": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "appearance": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "silhouette": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "way": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lie": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "juncture": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fettle": Speaker: Naomi Persephone Amethyst Recorder: NaomiAmethyst, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.