TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hết sức tiếng Anh là gì?

"hết sức" trong tiếng Anh là extremely (phó từ), highly (phó từ), precious (phó từ).

extremely Phó từ

UK/ɪksˈtɹiːmli/US/ɪksˈtɹimli/

Nghĩa: vô cùng, tột bậc, tột bực, tột cùng

Xem đầy đủ từ "extremely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

highly Phó từ

UK/ˈhaɪli/US/ˈhaɪli/

Nghĩa: Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao.

  • to commend highlyhết sức ca ngợi

Xem đầy đủ từ "highly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precious Phó từ

UK/ˈpɹɛʃ.əs/US/ˈpɹɛʃ.əs/

Nghĩa: Hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường...

  • to take precious good care ofchăm sóc hết sức chu đáo
  • it's a precious long time since I saw himtừ ngày tôi gặp hắn đến nay đã lâu lắm rồi

Xem đầy đủ từ "precious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloody Phó từ

UK/ˈblʌ.di/US/ˈblʌ.di/

Nghĩa: Uộc bloody, hết sức, vô cùng.

Xem đầy đủ từ "bloody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mighty Phó từ

UK/ˈmaɪti/US/ˈmaɪti/

Nghĩa: Cực kỳ, hết sức, rất, lắm.

  • to think oneself mighty wisetự cho mình là khôn ngoan lắm
  • it is mighty easycái đó dễ lắm

Xem đầy đủ từ "mighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hugely Phó từ

UK/ˈhjuːd͡ʒli/US/ˈhjuːd͡ʒli/

Nghĩa: Rất đỗi, hết sức.

  • hugely amusedrất đỗi vui thích

Xem đầy đủ từ "hugely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immensely Phó từ

UK/ɪˈmɛnsli/US/ɪˈmɛnsli/

Nghĩa: Rất, hết sức.

Xem đầy đủ từ "immensely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profoundly Phó từ

UK/pɹəˈfaʊndli/US/pɹəˈfaʊndli/

Nghĩa: Một cách sâu sắc; hết sức.

Xem đầy đủ từ "profoundly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jolly Phó từ

UK/ˈd͡ʒɒli/US/ˈd͡ʒɑli/

Nghĩa: Rất, hết sức, lắm, quá.

  • jolly tiredmệt hết sức, mệt lử
  • you will jolly well have to do itanh phải làm cái đó là đúng quá đi rồi, nhất định là anh phải làm cái đó rồi

Xem đầy đủ từ "jolly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

almighty Phó từ

UK/ɔːlˈmaɪti/US/ɔːlˈmaɪti/

Nghĩa: Hết sức, vô cùng.

Xem đầy đủ từ "almighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passing Phó từ

UK/ˈpɑːsɪŋ/

Nghĩa: Hết sức, vô cùng.

  • passing richhết sức giàu

Xem đầy đủ từ "passing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damned Phó từ

UK/dæmd/US/dæmd/

Nghĩa: Quá lắm, hết sức; vô cùng, cực kỳ.

  • it is damned hottrời nóng quá lắm
  • it was a damned long wayđường xa chết cha chết mẹ đi thế này

Xem đầy đủ từ "damned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flat-out Tính từ

UK/ˌflæt ˈaʊt/US/ˌflæt ˈaʊt/

Nghĩa: Hết sức, hết tốc độ.

Xem đầy đủ từ "flat-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

like anything Cụm giới từ

Nghĩa: (Thông tục) Hết sức, vô cùng, cực kỳ.

  • to run like anythingchạy hết tốc lực
  • to work like anythinglàm việc hết sức mình

Xem đầy đủ từ "like anything": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plaguy Phó từ

Nghĩa: Hết sức, vô cùng, rất đỗi.

  • to be plaguy glad to get back againrất đỗi vui sướng lại được trở về

Xem đầy đủ từ "plaguy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pull one's weight Cụm động từ

Nghĩa: Hết sức, nỗ lực; đảm đương phần việc của mình, chịu phần trách nhiệm của mình.

Xem đầy đủ từ "pull one's weight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the world Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Hết sức, rất mực.

  • drunk to the worldsay bí tỉ
  • tired to the worldmệt nhoài

Xem đầy đủ từ "the world": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vengeable Tính từ

Nghĩa: Hết sức, cực kỳ, ghê lắm.

Xem đầy đủ từ "vengeable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

with all one's might Cụm giới từ

Nghĩa: Hết sức.

Xem đầy đủ từ "with all one's might": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a fault Cụm từ

Nghĩa: Vô cùng, hết sức, quá lắm, quá đáng, quá mức, quá trời quá sức.

Xem đầy đủ từ "a fault": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all-fired Phó từ

US/ˈɔl.ˌfɑɪ.ərd/

Nghĩa: (từ lóng) vô cùng, hết sức, cùng cực.

Xem đầy đủ từ "all-fired": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrant Tính từ

UK/ˈæɹ(ə)nt/

Nghĩa: Thực sự, hoàn toàn; hết sức, thậm đại.

  • an arrant roguethằng đại xỏ lá
  • arrant nonsenseđiều thậm vô lý, điều hét sức vô lý; điều hết sức bậy bạ

Xem đầy đủ từ "arrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as the day is long Thành ngữ

Nghĩa: Đặc biệt, vô hạn, vô cùng, hết sức.

  • to be as happy as the day is longvô cùng sung sướng
  • to be as industrious as the day is longhết sức cần cù

Xem đầy đủ từ "as the day is long": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloody-minded Phó từ

US/ˈblə.di.ˈmɑɪn.dəd/

Nghĩa: Uộc bloody, hết sức, vô cùng.

Xem đầy đủ từ "bloody-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ever so Phó từ

UK/ˈɛvə ˌsəʊ/US/ˈɛvəɹ ˌsoʊ/

Nghĩa: (Thông tục) Rất là, thật là, lắm, hết sức.

  • to be ever so happythật là hạnh phúc
  • thank you ever so muchcảm ơn anh lắm, hết sức cảm ơn anh

Xem đầy đủ từ "ever so": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monumentally Phó từ

UK/mɒnjʊˈmɛntəli/

Nghĩa: Cực kỳ, hết sức.

  • monumentally stupid, cheekycực kỳ ngu xuẩn, láo xược

Xem đầy đủ từ "monumentally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riotously Phó từ

UK/ˈɹaɪ.ət.əs.li/

Nghĩa: Rất; hết sức.

Xem đầy đủ từ "riotously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terrifically Phó từ

US/tə.ˈrɪ.fɪ.kəl.li/

Nghĩa: Cực kỳ; hết sức; rất.

Xem đầy đủ từ "terrifically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unco Phó từ

US/ˈəŋ.ˌkoʊ/

Nghĩa: Đặc biệt, hết sức.

Xem đầy đủ từ "unco": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up to the handle Cụm từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn toàn, đầy đủ, hết sức.

  • to enjoy something up to the handlehết sức vui thích về cái gì

Xem đầy đủ từ "up to the handle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hết sức tiếng Anh là gì?

"hết sức" trong tiếng Anh là extremely (phó từ), highly (phó từ), precious (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.