Hết sức tiếng Anh là gì?
"hết sức" trong tiếng Anh là extremely (phó từ), highly (phó từ), precious (phó từ).
extremely Phó từ
UK/ɪksˈtɹiːmli/US/ɪksˈtɹimli/
Nghĩa: vô cùng, tột bậc, tột bực, tột cùng
highly Phó từ
UK/ˈhaɪli/US/ˈhaɪli/
Nghĩa: Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao.
- to commend highlyhết sức ca ngợi
precious Phó từ
UK/ˈpɹɛʃ.əs/US/ˈpɹɛʃ.əs/
Nghĩa: Hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường...
- to take precious good care ofchăm sóc hết sức chu đáo
- it's a precious long time since I saw himtừ ngày tôi gặp hắn đến nay đã lâu lắm rồi
bloody Phó từ
UK/ˈblʌ.di/US/ˈblʌ.di/
Nghĩa: Uộc bloody, hết sức, vô cùng.
mighty Phó từ
UK/ˈmaɪti/US/ˈmaɪti/
Nghĩa: Cực kỳ, hết sức, rất, lắm.
- to think oneself mighty wisetự cho mình là khôn ngoan lắm
- it is mighty easycái đó dễ lắm
hugely Phó từ
UK/ˈhjuːd͡ʒli/US/ˈhjuːd͡ʒli/
Nghĩa: Rất đỗi, hết sức.
- hugely amusedrất đỗi vui thích
immensely Phó từ
UK/ɪˈmɛnsli/US/ɪˈmɛnsli/
Nghĩa: Rất, hết sức.
profoundly Phó từ
UK/pɹəˈfaʊndli/US/pɹəˈfaʊndli/
Nghĩa: Một cách sâu sắc; hết sức.
jolly Phó từ
UK/ˈd͡ʒɒli/US/ˈd͡ʒɑli/
Nghĩa: Rất, hết sức, lắm, quá.
- jolly tiredmệt hết sức, mệt lử
- you will jolly well have to do itanh phải làm cái đó là đúng quá đi rồi, nhất định là anh phải làm cái đó rồi
almighty Phó từ
UK/ɔːlˈmaɪti/US/ɔːlˈmaɪti/
Nghĩa: Hết sức, vô cùng.
passing Phó từ
UK/ˈpɑːsɪŋ/
Nghĩa: Hết sức, vô cùng.
- passing richhết sức giàu
damned Phó từ
UK/dæmd/US/dæmd/
Nghĩa: Quá lắm, hết sức; vô cùng, cực kỳ.
- it is damned hottrời nóng quá lắm
- it was a damned long wayđường xa chết cha chết mẹ đi thế này
flat-out Tính từ
UK/ˌflæt ˈaʊt/US/ˌflæt ˈaʊt/
Nghĩa: Hết sức, hết tốc độ.
like anything Cụm giới từ
Nghĩa: (Thông tục) Hết sức, vô cùng, cực kỳ.
- to run like anythingchạy hết tốc lực
- to work like anythinglàm việc hết sức mình
plaguy Phó từ
Nghĩa: Hết sức, vô cùng, rất đỗi.
- to be plaguy glad to get back againrất đỗi vui sướng lại được trở về
pull one's weight Cụm động từ
Nghĩa: Hết sức, nỗ lực; đảm đương phần việc của mình, chịu phần trách nhiệm của mình.
the world Cụm từ
Nghĩa: (Từ lóng) Hết sức, rất mực.
- drunk to the worldsay bí tỉ
- tired to the worldmệt nhoài
vengeable Tính từ
Nghĩa: Hết sức, cực kỳ, ghê lắm.
with all one's might Cụm giới từ
Nghĩa: Hết sức.
Xem đầy đủ từ "with all one's might": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
a fault Cụm từ
Nghĩa: Vô cùng, hết sức, quá lắm, quá đáng, quá mức, quá trời quá sức.
all-fired Phó từ
US/ˈɔl.ˌfɑɪ.ərd/
Nghĩa: (từ lóng) vô cùng, hết sức, cùng cực.
arrant Tính từ
UK/ˈæɹ(ə)nt/
Nghĩa: Thực sự, hoàn toàn; hết sức, thậm đại.
- an arrant roguethằng đại xỏ lá
- arrant nonsenseđiều thậm vô lý, điều hét sức vô lý; điều hết sức bậy bạ
as the day is long Thành ngữ
Nghĩa: Đặc biệt, vô hạn, vô cùng, hết sức.
- to be as happy as the day is longvô cùng sung sướng
- to be as industrious as the day is longhết sức cần cù
Xem đầy đủ từ "as the day is long": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
bloody-minded Phó từ
US/ˈblə.di.ˈmɑɪn.dəd/
Nghĩa: Uộc bloody, hết sức, vô cùng.
ever so Phó từ
UK/ˈɛvə ˌsəʊ/US/ˈɛvəɹ ˌsoʊ/
Nghĩa: (Thông tục) Rất là, thật là, lắm, hết sức.
- to be ever so happythật là hạnh phúc
- thank you ever so muchcảm ơn anh lắm, hết sức cảm ơn anh
monumentally Phó từ
UK/mɒnjʊˈmɛntəli/
Nghĩa: Cực kỳ, hết sức.
- monumentally stupid, cheekycực kỳ ngu xuẩn, láo xược
riotously Phó từ
UK/ˈɹaɪ.ət.əs.li/
Nghĩa: Rất; hết sức.
terrifically Phó từ
US/tə.ˈrɪ.fɪ.kəl.li/
Nghĩa: Cực kỳ; hết sức; rất.
unco Phó từ
US/ˈəŋ.ˌkoʊ/
Nghĩa: Đặc biệt, hết sức.
up to the handle Cụm từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn toàn, đầy đủ, hết sức.
- to enjoy something up to the handlehết sức vui thích về cái gì
Câu hỏi thường gặp
Hết sức tiếng Anh là gì?
"hết sức" trong tiếng Anh là extremely (phó từ), highly (phó từ), precious (phó từ).