Hội tiếng Anh là gì?
"hội" trong tiếng Anh là league (danh từ), institute (danh từ), gala (danh từ).
league Danh từ
UK/liːɡ/US/liːɡ/
Nghĩa: hội, đồng minh, liên minh, liên đoàn
- League of NationsHội Quốc Liên
- football leagueliên đoàn bóng đá
institute Danh từ
UK/ˈɪnstɪtjuːt/US/ˈɪnstɪtjuːt/
Nghĩa: Viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội.
gala Danh từ
UK/ˈɡɑːlə/US/ˈɡælə/
Nghĩa: Hội, hội hè.
- in gala attiemặc quần áo đi xem hội
send away for Cụm động từ
Nghĩa: gửi thư tới một công ty, hội, đoàn, đội hay tổ chức, cơ quan để xin, yêu cầu, thỉnh cầu, mời, nhờ, bắt họ gửi cái gì đó lại cho bạn
- Send away for a free recipe booklet.Gửi thư xin một cuốn sách hướng dẫn miễn phí
festival
UK/ˈfɛstɪvəl/US/ˈfɛstəvəl/
- This festival is one of the best festivals I've ever been to.Lễ hội này là một trong những lễ hội tốt nhất mà tôi đã từng tham gia.
- The date of the festival coincides with that of the exam.Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.
society Danh từ
UK/səˈsaɪ.ə.ti/US/səˈsaɪ.ə.ti/
Nghĩa: Đoàn thể, hội.
- In some societies, wives are still considered the property of their husbands.Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng.
- Both optimists and pessimists contribute to society. The optimist invents the aeroplane, the pessimist the parachute.Cả những người lạc quan và người bi quan đều đóng góp cho xã hội. Người lạc quan phát minh ra máy bay, và người bi quan phát minh ra dù nhảy.
association Danh từ
UK/əˌsəʊʃiˈeɪʃn̩/US/əˌsoʊʃiˈeɪʃən/
Nghĩa: Hội, hội liên hiệp; đoàn thể, công ty.
- The association was founded in nineteen ninety.Hiệp hội được thành lập vào thế kỉ mười chín.
- deed of associationđiều lệ của một công ty trách nhiệm có hạn
assembly
UK/əˈsɛmb.lɪ/US/əˈsɛmb.li/
- Every Tibetan above 25 has the right to stand for election to the Assembly of Tibetan People's Deputies.Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.
college Danh từ
UK/ˈkɒl.ɪdʒ/US/ˈkɑ.lɪdʒ/
Nghĩa: Đoàn, đoàn thể, hội, tập đoàn.
- the College of Cardinalsđoàn giáo chủ áo đỏ (có thể bầu giáo hoàng)
club Danh từ
UK/klʌb/US/klʌb/
Nghĩa: Hội, câu lạc bộ.
- tennis clubhội quần vợt
company Danh từ
UK/ˈkʌmp(ə)ni/US/ˈkʌmpəni/
Nghĩa: Hội, công ty.
- a railway companycông ty đường sắt
round Danh từ
UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/
Nghĩa: Hiệp (quyền Anh); vòng thi đấu (quần vợt...); (đánh bài) hội.
- a fight of ten roundstrận đấu mười hiệp
union Danh từ
UK/ˈjuː.njən/US/ˈjuː.njən/
Nghĩa: hợp, hội
combination Danh từ
UK/ˌkɒmbɪˈneɪʃən/US/ˌkɑmbɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Hội, tập đoàn, nghiệp đoàn.
- right of combinationquyền lập hội
community Danh từ
UK/kəˈmjuːnɪ.ti/US/k(ə)ˈmju.nə.ti/
Nghĩa: Phường, hội, phái, nhóm người (cùng tôn giáo, cùng quốc tịch...).
- a religious communitygiáo phái
- the foreign community in Parisnhóm người ngoại quốc ở Pa-ri
partnership Danh từ
UK/ˈpɑːtnəʃɪp/US/ˈpɑɹtnɚʃɪp/
Nghĩa: Hội, công ty.
- enter into partnership withcùng chung phần với; cùng nhập hội với
- to take someone into partnershipcho ai nhập hội, nhận ai vào công ty
conjunction
UK/kənˈd͡ʒʌŋk.ʃn̩/US/kənˈd͡ʒʌŋk.ʃn̩/
institutional Tính từ
UK/ˌɪn.stɪˈtjuː.ʃə.nəl/US/ˌɪn.stɪˈtju.ʃə.nəl/
Nghĩa: (thuộc) tổ chức, (thuộc) hội (từ thiện...).
fellowship Danh từ
UK/ˈfɛl.ə(ʊ).ʃɪp/US/ˈfɛl.ə.ʃɪp/
Nghĩa: Hội, phường, hội ái hữu.
collegiate Tính từ
UK/kəˈliːd͡ʒi.ət/US/kəˈliːd͡ʒi.ət/
Nghĩa: Đoàn, (thuộc) hội, (thuộc) tập đoàn.
soc Viết tắt
UK/səʊʃ/US/soʊʃ/
Nghĩa: Hội, đoàn thể (Society).
phalanxes Danh từ
Nghĩa: Hội, đoàn thể.
Câu hỏi thường gặp
Hội tiếng Anh là gì?
"hội" trong tiếng Anh là league (danh từ), institute (danh từ), gala (danh từ).