TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kín tiếng Anh là gì?

"kín" trong tiếng Anh là tight (tính từ), hermetic (tính từ), confidential (tính từ).

tight Tính từ

UK/taɪt/US/taɪt/

Nghĩa: Kín, không thấm, không rỉ.

  • a tight shipmột cái tàu kín nước không rỉ vào được

Xem đầy đủ từ "tight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hermetic Tính từ

UK/hə(ɹ)ˈmɛtɪk/US/hə(ɹ)ˈmɛtɪk/

Nghĩa: Kín.

  • hermetic seal(kỹ thuật) sự hàn kín, sự gắn kín

Xem đầy đủ từ "hermetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confidential Tính từ

UK/ˌkɒn.fɪˈdɛn.ʃəl/US/ˌkɔn.fɪˈdɛn.ʃəl/

Nghĩa: Kín, bí mật; nói riêng với nhau.

  • confidential informationtin mật

Xem đầy đủ từ "confidential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

private Tính từ

UK/ˈpɹaɪ.vɪt/US/ˈpɹaɪ.vɪt/

Nghĩa: Riêng, mật, kín.

  • The doctor examined his private parts.Bác sĩ đã khám vùng kín của anh ấy.
  • for one's private earnghe riêng thôi, phải giữ kín

Xem đầy đủ từ "private": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

privy Tính từ

UK/ˈpɹɪvi/US/ˈpɹɪvi/

Nghĩa: Riêng, tư; kín, bí mật.

  • to be privy to somethingđược biết riêng việc gì
  • privy partschỗ kín (bộ phận sinh dục)

Xem đầy đủ từ "privy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pointer Danh từ

UK/ˈpɔɪn.tə/US/ˈpɔɪn.təɹ/

Nghĩa: Kín (trên mặt cân, trên đồng hồ đo).

Xem đầy đủ từ "pointer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hush-hush Tính từ

US/ˈhəʃ.ˌhəʃ/

Nghĩa: Kín, bí mật.

Xem đầy đủ từ "hush-hush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staunchly Phó từ

Nghĩa: Kín, khít.

Xem đầy đủ từ "staunchly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backstairs Tính từ

Nghĩa: Lén lút, bí mật, ẩn, kín.

  • backstairs diplomacyngoại giao bí mật

Xem đầy đủ từ "backstairs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unapparent Tính từ

Nghĩa: Không rõ, không lộ ra, kín.

Xem đầy đủ từ "unapparent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close Tính từ

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

Nghĩa: Chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt.

  • close prisonerngười tù giam trong khám kín
  • close airkhông khí ngột ngạt

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secret

UK/ˈsiː.kɹɪt/US/ˈsiː.kɹɪt/

Xem đầy đủ từ "secret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetch

UK/fɛt͡ʃ/US/fɛt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "fetch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underground Tính từ

UK/ˌʌn.dəˈɡɹaʊnd/US/ˌʌn.dəɹˈɡɹaʊnd/

Nghĩa: Kín, bí mật.

  • underground movementphong trào bí mật

Xem đầy đủ từ "underground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

privately Phó từ

UK/ˈpɹaɪvɪtli/US/ˈpɹaɪvɪtli/

Nghĩa: Riêng, mật, kín (về vấn đề, cuộc họp).

Xem đầy đủ từ "privately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subterranean Tính từ

UK/ˌsʌbtəˈɹeɪniən/US/ˌsʌbtəˈɹeɪniən/

Nghĩa: Kín, bí mật.

Xem đầy đủ từ "subterranean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inward Tính từ

UK/ˈɪnwəd/US/ˈɪnwɚd/

Nghĩa: Riêng, kín, bí mật.

Xem đầy đủ từ "inward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staunch Tính từ

UK/stɔːn(t)ʃ/US/stɔn(t)ʃ/

Nghĩa: Kín (nước, không khí không vào được).

Xem đầy đủ từ "staunch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stanch Tính từ

UK/stɑːn(t)ʃ/US/stɔn(t)ʃ/

Nghĩa: Kín (nước, không khí không vào được).

Xem đầy đủ từ "stanch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subterraneous Tính từ

Nghĩa: Kín, bí mật.

Xem đầy đủ từ "subterraneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cryptocarp Danh từ

Nghĩa: Quả kín.

Xem đầy đủ từ "cryptocarp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angiocarp Danh từ

Nghĩa: Quả bọc, quả kín.

Xem đầy đủ từ "angiocarp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staunchness Danh từ

Nghĩa: Sự kín (nước, không khí không vào được).

Xem đầy đủ từ "staunchness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

closed

UK/kləʊzd/US/kloʊzd/

Xem đầy đủ từ "closed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

covered

UK/ˈkʌvə(ɹ)d/US/ˈkʌvə(ɹ)d/

Xem đầy đủ từ "covered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sealed

UK/siːld/US/siːld/

Xem đầy đủ từ "sealed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inwards Tính từ

UK/ˈɪnwədz/US/ˈɪnwɚdz/

Nghĩa: Riêng, kín, bí mật.

Xem đầy đủ từ "inwards": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kín tiếng Anh là gì?

"kín" trong tiếng Anh là tight (tính từ), hermetic (tính từ), confidential (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.