Kỹ lưỡng tiếng Anh là gì?
"kỹ lưỡng" trong tiếng Anh là searching (tính từ), precisive (tính từ), scrutinizingly (phó từ).
searching Tính từ
UK/ˈsɜːtʃɪŋ/US/ˈsɜɹt͡ʃɪŋ/
Nghĩa: Kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để, sâu sắc (sự khám xét, sự quan sát...).
precisive Tính từ
US/pɹiˈsaɪ.sɪv/
Nghĩa: Kỹ lưỡng; chính xác.
scrutinizingly Phó từ
Nghĩa: Kỹ lưỡng, tỉ mỉ.
elaborately Phó từ
US/ɪ.ˈlæ.bə.rət.li/
Nghĩa: Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi.
indepth Tính từ
Nghĩa: Hoàn toàn, hoàn bị, kỹ lưỡng.
over Phó từ
UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/
Nghĩa: Từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận.
- to count overđếm đi đếm lại cẩn thận
- to think a matter overnghĩ cho chín một vấn đề
close Tính từ
UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/
Nghĩa: Chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận.
- a close argumentlý lẽ chặt chẽ
- close attentionsự chú ý cẩn thận
minute Tính từ
UK/ˈmɪnɪt/US/ˈmɪnɪt/
Nghĩa: Kỹ lưỡng, chi ly, cặn kẽ, tỉ mỉ.
- a minute investigationmột cuộc điều tra kỹ lưỡng
- a minute decriptionsự miêu tả cặn kẽ
careful Tính từ
UK/ˈkɛːfl̩/US/ˈkɛɹfəl/
Nghĩa: Kỹ lưỡng, chu đáo.
- a careful piece of workmột công việc làm kỹ lưỡng
- a careful examination of the questionsự xem xét kỹ lưỡng vấn đề
narrow Tính từ
UK/ˈnæɹəʊ/US/ˈnæɹoʊ/
Nghĩa: Kỹ lưỡng, tỉ mỉ.
- a narrow examinationsự xem xét kỹ lưỡng
closely Phó từ
UK/ˈkləʊsliː/US/ˈkloʊsli/
Nghĩa: Kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận.
- to examine the question closelynghiên cứu kỹ lưỡng vấn đề
thorough Tính từ
UK/ˈθʌɹə/US/ˈθʌɹoʊ/
Nghĩa: Cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ.
- slow but thoroughchậm chạp nhưng cẩn thận
particular Tính từ
UK/pəˈtɪk.jʊ.lə/US/pɑrˈtɪk.jə.lɚ/
Nghĩa: Kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết.
- to be particular in one's speechkỹ lưỡng trong cách nói năng
tender Tính từ
UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/
Nghĩa: Kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ.
- very tender of one's honourrất thận trọng giữ gìn danh dự
tenderly Phó từ
UK/ˈtɛn.də.li/US/ˈtɛn.dɚ.li/
Nghĩa: Kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ.
narrowly Phó từ
UK/ˈnæɹəʊli/US/ˈnæɹoʊli/
Nghĩa: Kỹ lưỡng, tỉ mỉ, từng ly từng tí.
- to watch somebody narrowlyđể ý theo dõi ai từng lui từng tí
elaborate Tính từ
UK/ɪˈlæb.(ə.)ɹət/US/ɪˈlæb.(ə.)ɹət/
Nghĩa: Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi.
- an elaborate investigationmột cuộc điều tra tỉ mỉ
- elaborate stylevăn trau chuốt
minutely Phó từ
UK/maɪˈnjuːtlɪ/US/maɪˈnjuːtlɪ/
Nghĩa: Kỹ lưỡng, chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ.
tenderness Danh từ
UK/ˈtɛn.də.nɪs/US/ˈtɛn.dɚ.nɪs/
Nghĩa: Tính kỹ lưỡng, tính cẩn thận, tính thận trọng, tính giữ gìn.
elaborateness Danh từ
US/ɪ.ˈlæ.bə.rət.nəs/
Nghĩa: Sự tỉ mỉ, sự kỹ lưỡng, sự công phu; sự trau chuốt, sự tinh vi.
thoroughness Danh từ
UK/ˈθʌɹənəs/US/ˈθʌɹoʊnəs/
Nghĩa: Tính cẩn thận, tính kỹ lưỡng, tỉnh tỉ mỉ.
particularity Danh từ
UK/pəˌtɪkjʊˈlæɹɪti/US/pə(ɹ)ˌtɪkjəˈlɛɹəti/
Nghĩa: Tính kỹ lưỡng, tính cặn kẽ, tính câu nệ đến từng chi tiết.
Câu hỏi thường gặp
Kỹ lưỡng tiếng Anh là gì?
"kỹ lưỡng" trong tiếng Anh là searching (tính từ), precisive (tính từ), scrutinizingly (phó từ).