TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khiển trách tiếng Anh là gì?

"khiển trách" trong tiếng Anh là reprimand (ngoại động từ), reprove (ngoại động từ), rebuke (ngoại động từ).

reprimand Ngoại động từ

UK/ˈɹɛpɹɪmɑːnd/US/ˈɹɛp.ɹɪˌmænd/

Nghĩa: Khiển trách, quở trách.

Xem đầy đủ từ "reprimand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reprove Ngoại động từ

UK/ɹɪˈpɹuːv/

Nghĩa: Mắng mỏ, quở trách, khiển trách.

Xem đầy đủ từ "reprove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rebuke Ngoại động từ

UK/ɹiˈbjuːk/US/ɹiˈbjuːk/

Nghĩa: Khiển trách, quở trách.

  • to rebuke someone for doing somethingquở trách người nào đã làm việc gì

Xem đầy đủ từ "rebuke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remonstrate Nội động từ

UK/ˈɹɛ.mən.stɹeɪt/US/ˈɹɛ.mən.stɹeɪt/

Nghĩa: Quở trách, khiển trách; khuyên can, can gián.

  • to remonstrate with someone uopn somethingkhiển trách ai về việc gì

Xem đầy đủ từ "remonstrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

censure Động từ

UK/ˈsɛn.ʃə/US/ˈsɛn.ʃɚ/

Nghĩa: Phê bình, chỉ trích, khiển trách.

Xem đầy đủ từ "censure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chide Động từ

UK/ t͡ʃaɪd/US/ t͡ʃaɪd/

Nghĩa: La rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách.

Xem đầy đủ từ "chide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admonish Ngoại động từ

UK/ədˈmɒn.ɪʃ/US/ædˈmɑn.ɪʃ/

Nghĩa: Khiển trách, quở mắng, la rầy.

Xem đầy đủ từ "admonish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admonitory Tính từ

UK/ədˈmɒnɪtəɹi/US/ədˈmɑnɪˌtɔɹi/

Nghĩa: Khiển trách, quở mắng, la rầy.

Xem đầy đủ từ "admonitory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

animadvert Động từ

UK/ˌænɪmædˈvɜːt/US/ˌænɪmædˈvɝt/

Nghĩa: Khiển trách, chỉ trích, phê bình.

  • To animadvert on someone's behavious.Khiển trách thái độ của ai đó

Xem đầy đủ từ "animadvert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blameful Ngoại động từ

UK/ˈbleɪmfl̩/US/ˈbleɪmfl̩/

Nghĩa: Khiển trách, trách mắng.

  • to be in blameful for somethingđáng khiển trách về cái gì

Xem đầy đủ từ "blameful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

censorious Tính từ

UK/sɛnˈsɔɹiəs/US/sɛnˈsɔɹiəs/

Nghĩa: Phê bình, chỉ trích, khiển trách.

Xem đầy đủ từ "censorious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chidden Động từ

Nghĩa: La rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách.

Xem đầy đủ từ "chidden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reprehend Ngoại động từ

UK/ˌɹɛpɹəˈhɛnd/US/ˌɹɛpɹəˈhɛnd/

Nghĩa: Quở trách, khiển trách, mắng.

Xem đầy đủ từ "reprehend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reprovingly Phó từ

Nghĩa: Mắng mỏ, quở trách, khiển trách.

Xem đầy đủ từ "reprovingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strafe Ngoại động từ

UK/ˈstɹeɪ̯f/US/ˈstɹeɪ̯f/

Nghĩa: Khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi.

Xem đầy đủ từ "strafe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correct Ngoại động từ

UK/kəˈɹɛkt/US/kəˈɹɛkt/

Nghĩa: Khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị.

  • to correct a child for disobediencetrừng phạt đứa bé không vâng lời

Xem đầy đủ từ "correct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

row Ngoại động từ

UK/ɹəʊ/US/ɹoʊ/

Nghĩa: Khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai).

Xem đầy đủ từ "row": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflect Nội động từ

UK/ɹɪˈflɛkt/US/ɹɪˈflɛkt/

Nghĩa: Chỉ trích, chê trách, khiển trách.

  • to reflect on somene'schỉ trích ai
  • to reflect upon someone's conductchỉ trích tư cách của ai

Xem đầy đủ từ "reflect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

castigate Ngoại động từ

UK/ˈkæs.tɪ.ɡeɪt/US/ˈkæs.tɪ.ɡeɪt/

Nghĩa: Khiển trách.

Xem đầy đủ từ "castigate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

castigatory Tính từ

Nghĩa: Khiển trách.

Xem đầy đủ từ "castigatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lambaste Ngoại động từ

UK/læmˈbeɪst/US/læmˈbeɪst/

Nghĩa: Khiển trách, quở trách.

Xem đầy đủ từ "lambaste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sermonize Động từ

US/ˈsɜː.mə.ˌnɑɪz/

Nghĩa: Khiển trách, quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng).

Xem đầy đủ từ "sermonize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blame Danh từ

UK/bleɪm/US/bleɪm/

Nghĩa: Sự khiển trách; lời trách mắng.

  • to deserve blameđáng khiển trách

Xem đầy đủ từ "blame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflection Danh từ

UK/ɹɪˈflɛkʃən/US/ɹɪˈflɛkʃən/

Nghĩa: Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.

Xem đầy đủ từ "reflection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sermon Danh từ

UK/ˈsɜː.mən/US/ˈsɝ.mən/

Nghĩa: Lời khiển trách, lời quở mắng, lời lên lớp ((nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "sermon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admonishment Danh từ

US/æd.ˈmɑː.nɪʃ.mənt/

Nghĩa: Sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy.

Xem đầy đủ từ "admonishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admonition Danh từ

UK/ˌædməˈnɪʃən/US/ˌædməˈnɪʃən/

Nghĩa: Sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy.

Xem đầy đủ từ "admonition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

animadversion Danh từ

UK/ˌænɪmædˈvɜːʒən/US/ˌænɪmædˈvɝːʒən /

Nghĩa: Sự khiển trách, sự chỉ trích, sự phê bình.

Xem đầy đủ từ "animadversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rebuker Danh từ

US/rɪ.ˈbjuː.kɜː/

Nghĩa: Người khiển trách, người quở mắng.

Xem đầy đủ từ "rebuker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

victimisation Danh từ

Nghĩa: Sự khiển trách, sự trừng phạt (ai một cách không công bằng về những hành động do người khác tiến hành).

Xem đầy đủ từ "victimisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khiển trách tiếng Anh là gì?

"khiển trách" trong tiếng Anh là reprimand (ngoại động từ), reprove (ngoại động từ), rebuke (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.