TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khinh suất tiếng Anh là gì?

"khinh suất" trong tiếng Anh là thoughtless (tính từ), harum-scarum (tính từ), imprudent (tính từ).

thoughtless Tính từ

UK/ˈθɔːtləs/US/ˈθɔtləs/

Nghĩa: Nhẹ dạ, không thận trọng, khinh suất, không chín chắn, không cẩn thận.

  • a thoughtless actmột hành động khinh suất, một hành động thiếu suy nghĩ

Xem đầy đủ từ "thoughtless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harum-scarum Tính từ

US/ˌhɛəɹəmˈskɛəɹəm/

Nghĩa: Liều lĩnh, khinh suất.

Xem đầy đủ từ "harum-scarum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imprudent Tính từ

UK/ɪmˈpɹudənt/US/ɪmˈpɹudənt/

Nghĩa: Không thận trọng, khinh suất.

Xem đầy đủ từ "imprudent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unadvised Tính từ

US/ˌən.əd.ˈvɑɪzd/

Nghĩa: Khinh suất, không suy nghĩ, không thận trọng (việc làm).

Xem đầy đủ từ "unadvised": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hare-brained Tính từ

US/ˈhɛr.ˈbreɪnd/

Nghĩa: Liều lĩnh, khinh suất, nông nổi.

Xem đầy đủ từ "hare-brained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imprudently Phó từ

Nghĩa: Thiếu thận trọng, khinh suất.

Xem đầy đủ từ "imprudently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incautious Tính từ

US/ɪnˈkɑʃəs/

Nghĩa: Thiếu thận trọng, khinh suất, thiếu suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "incautious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incautiously Phó từ

Nghĩa: Thiếu thận trọng, khinh suất.

Xem đầy đủ từ "incautiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconsiderately Phó từ

US/ˌɪn.kən.ˈsɪ.də.rət.li/

Nghĩa: Thiếu thận trọng, khinh suất.

Xem đầy đủ từ "inconsiderately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light-minded Tính từ

US/ˈlɑɪt.ˌmɑɪn.dəd/

Nghĩa: Bộp chộp, thiếu suy nghĩ, khinh suất; nhẹ dạ.

Xem đầy đủ từ "light-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unreflecting Tính từ

Nghĩa: Không suy nghĩ, khinh suất.

Xem đầy đủ từ "unreflecting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unwary Tính từ

US/ˌən.ˈwɛr.i/

Nghĩa: Không thận trọng, không cẩn thận; khinh suất.

Xem đầy đủ từ "unwary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light Tính từ

UK/laɪt/US/laɪt/

Nghĩa: Khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp; lăng nhăng; lẳng lơ, đĩ thoã.

  • a light womanngười đàn bà lẳng lơ

Xem đầy đủ từ "light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hasty Tính từ

UK/ˈheɪsti/US/ˈheɪsti/

Nghĩa: Hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "hasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irresponsible Tính từ

UK/ˌɪɹ.ɪˈspɒn.sə.bəl/US/ˌɪɹ.əˈspɑn.sə.bəl/

Nghĩa: Không thận trọng, khinh suất.

Xem đầy đủ từ "irresponsible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daft Tính từ

UK/dɑːft/US/dæft/

Nghĩa: Nhẹ dạ, khinh suất, nông nổi.

Xem đầy đủ từ "daft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reckless Tính từ

UK/ˈɹɛkləs/US/ˈɹɛkləs/

Nghĩa: Thiếu thận trọng, khinh suất, liều lĩnh, táo bạo.

  • a reckless decisionmột quyết định liều lĩnh

Xem đầy đủ từ "reckless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconsiderate Tính từ

UK/ˌɪnkənˈsɪdəɹɪt/US/ˌɪnkənˈsɪdəɹɪt/

Nghĩa: Thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ, khinh suất.

  • inconsiderate actionsnhững hành động thiếu thận trọng

Xem đầy đủ từ "inconsiderate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unguarded Tính từ

US/ˌən.ˈɡɑːr.dəd/

Nghĩa: Không đề phòng, không cảnh giác, khinh suất.

Xem đầy đủ từ "unguarded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precipitate Tính từ

UK/pɹɪˈsɪpɪteɪt/US/pɹɪˈsɪpɪteɪt/

Nghĩa: Hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ (người, hành động).

Xem đầy đủ từ "precipitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recklessness Danh từ

US/ˈrɛ.kləs.nəs/

Nghĩa: Tính thiếu thận trọng, tính khinh suất, tính liều lĩnh, tính táo bạo.

Xem đầy đủ từ "recklessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lightness Danh từ

UK/ˈlaɪtnəs/US/ˈlaɪtnəs/

Nghĩa: Tính khinh suất; tính nhẹ dạ.

Xem đầy đủ từ "lightness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

levity Danh từ

UK/ˈlɛ.vɪ.ti/US/ˈlɛ.vɪ.ti/

Nghĩa: Tính coi nhẹ, tính khinh suất, tính khinh bạc, tính nhẹ dạ.

Xem đầy đủ từ "levity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

madcap Danh từ

UK/ˈmædkæp/US/ˈmædˌkæp/

Nghĩa: Người liều, người khinh suất, người hay bốc đồng.

Xem đầy đủ từ "madcap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incaution Danh từ

UK/ɪnˈkɔːʃən/

Nghĩa: Sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "incaution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incautiousness Danh từ

Nghĩa: Sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "incautiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hastiness Danh từ

US/ˈheɪ.sti.nəs/

Nghĩa: Sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "hastiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconsiderateness Danh từ

US/ˌɪn.kən.ˈsɪ.də.rət.nəs/

Nghĩa: Sự thiếu thận trọng, sự thiếu suy nghĩ, sự khinh suất.

Xem đầy đủ từ "inconsiderateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precipitance Danh từ

US/prɪ.ˈsɪ.pə.tənts/

Nghĩa: Sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "precipitance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precipitancy Danh từ

Nghĩa: Sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "precipitancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khinh suất tiếng Anh là gì?

"khinh suất" trong tiếng Anh là thoughtless (tính từ), harum-scarum (tính từ), imprudent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.