TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lũ tiếng Anh là gì?

"lũ" trong tiếng Anh là flood (danh từ), troop (danh từ), set (danh từ).

flood Danh từ

UK/flʌd/US/flʌd/

Nghĩa: Lũ, lụt, nạn lụt.

  • I have flood insurance.Tôi có bảo hiểm lũ lụt.
  • the Flood; Noah's Floodnạn Hồng thuỷ

Xem đầy đủ từ "flood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

troop Danh từ

UK/tɹuːp/US/tɹup/

Nghĩa: Đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán.

  • a troop of childrenmột lũ trẻ con

Xem đầy đủ từ "troop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Danh từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Bọn, đám, đoàn, lũ, giới.

  • literary setgiới văn chương, làng văn
  • political setgiới chính trị, chính giới

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

band Danh từ

UK/bænd/US/bænd/

Nghĩa: bọn, đoàn, lũ, toán

Xem đầy đủ từ "band": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bunch Danh từ

UK/bʌntʃ/US/bʌnt͡ʃ/

Nghĩa: Bọn, lũ.

Xem đầy đủ từ "bunch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caboodle Danh từ

US/kə.ˈbuː.dᵊl/

Nghĩa: Bọn, lũ, lô, mớ.

  • the whole caboodlecả bọn, cả lũ, cả lô, cả mớ

Xem đầy đủ từ "caboodle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boodle Danh từ

UK/ˈbuːdəl/US/ˈbuːdəl/

Nghĩa: Bọn, đám, lũ.

  • the whole boodlecả bọn

Xem đầy đủ từ "boodle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

group

UK/ɡɹuːp/US/ɡɹup/

Xem đầy đủ từ "group": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crowd Danh từ

UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/

Nghĩa: Bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh.

Xem đầy đủ từ "crowd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pack Danh từ

UK/pæk/US/pæk/

Nghĩa: Lũ, loạt, lô.

  • a pack of foolsmột lũ ngốc
  • a pack of liesmột loạt những lời nói láo

Xem đầy đủ từ "pack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parcel Danh từ

US/ˈpɑɹsəl/

Nghĩa: Lũ, bọn, bầy.

  • a parcel of foolsmột lũ ngốc

Xem đầy đủ từ "parcel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gang Danh từ

US/ˈɡeɪ̯ŋ/

Nghĩa: Bọn, lũ; băng đảng.

  • a gang of thievesmột bọn ăn trộm
  • the whole gangcả bọn, cả lũ

Xem đầy đủ từ "gang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tribe Danh từ

UK/tɹaɪb/US/tɹaɪb/

Nghĩa: Lũ, bọn, tụi.

Xem đầy đủ từ "tribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legion Danh từ

UK/ˈliː.d͡ʒən/US/ˈli.d͡ʒən/

Nghĩa: Nhiều, vô số; đoàn, lũ.

  • their name is Legionchúng đông vô số kể

Xem đầy đủ từ "legion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brood Danh từ

UK/bɹuːd/US/bɹud/

Nghĩa: Đoàn, bầy, lũ (người, súc vật).

Xem đầy đủ từ "brood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regiment Danh từ

UK/ˈɹɛd͡ʒɪmənt/US/ˈɹɛd͡ʒɪmənt/

Nghĩa: Đoàn, lũ, bầy.

  • a regiment of birdsmột bầy chim

Xem đầy đủ từ "regiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confraternity Danh từ

US/ˌkɑːn.frə.ˈtɜː.nə.ti/

Nghĩa: Bầy, lũ, bọn.

Xem đầy đủ từ "confraternity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

covey Danh từ

UK/ˈkʌvi/US/ˈkʌvi/

Nghĩa: Ổ, bọn, bầy, lũ, đám.

Xem đầy đủ từ "covey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lũ tiếng Anh là gì?

"lũ" trong tiếng Anh là flood (danh từ), troop (danh từ), set (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.