TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lấy đi tiếng Anh là gì?

"lấy đi" trong tiếng Anh là less (giới từ), deprive (ngoại động từ), bereft (ngoại động từ).

less Giới từ

UK/lɛs/US/lɛs/

Nghĩa: Bớt đi, lấy đi, trừ đi, kém đi.

  • a year less two monthsmột năm kém hai tháng

Xem đầy đủ từ "less": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deprive Ngoại động từ

UK/dɪˈpɹaɪv/US/dɪˈpɹaɪv/

Nghĩa: Lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt.

Xem đầy đủ từ "deprive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bereft Ngoại động từ

UK/bəˈɹɛft/US/bəˈɹɛft/

Nghĩa: Làm mất; lấy mất, lấy đi.

  • to be bereaved of reasonbị mất trí
  • to be bereaved of one's parentsmồ côi cha mẹ

Xem đầy đủ từ "bereft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detract Động từ

UK/dɪˈtɹækt/

Nghĩa: Lấy đi, khấu đi.

Xem đầy đủ từ "detract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deduct Ngoại động từ

UK/dɪˈdʌkt/

Nghĩa: Lấy đi, khấu đi, trừ đi.

  • to deduct 10% from the waheskhấu 10 tho õn[di'dʌkʃn]

Xem đầy đủ từ "deduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear away Cụm động từ

Nghĩa: Lấy đi, dọn đi, mang đi.

  • to clear away the tablethu dọn bàn ăn (sau bữa ăn)

Xem đầy đủ từ "clear away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take-away Cụm động từ

UK/ˌteɪk əˈweɪ/US/ˌteɪk əˈweɪ/

Nghĩa: Lấy đi, mang đi, đem đi, tước đi.

Xem đầy đủ từ "take-away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bereave Ngoại động từ

UK/bɪˈɹiːv/US/bɪˈɹiv/

Nghĩa: Làm mất; lấy mất, lấy đi.

  • to be bereaved of reasonbị mất trí
  • to be bereaved of one's parentsmồ côi cha mẹ

Xem đầy đủ từ "bereave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derogate Nội động từ

UK/ˈdɛɹəɡeɪt/

Nghĩa: Làm giảm, làm mất, lấy đi; làm tổn hại, đụng chạm đến, xúc phạm đến.

  • to derogate from someone's powergiảm quyền lực của người nào
  • to derogate from someone's meritlàm mất giá trị của người nào

Xem đầy đủ từ "derogate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweep off Cụm từ

Nghĩa: Cướp đi, lấy đi.

Xem đầy đủ từ "sweep off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Ngoại động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: Lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra.

  • if you take 5 from 12 you have 7 leftlấy 12 trừ 5, anh sẽ còn lại 7

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear Ngoại động từ

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/

Nghĩa: Vét sạch, lấy đi, mang đi, dọn đi.

  • to clear the letter-boxlấy thư
  • to clear these boxes out of the waymang những cái hòm này ra chỗ khác

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curtail Ngoại động từ

UK/kɜːˈteɪl/US/kɚˈteɪl/

Nghĩa: Lấy đi, tước, cướp đi.

  • to curtail someone of his privilegestước đặc quyền của ai

Xem đầy đủ từ "curtail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denude Ngoại động từ

UK/dɪˈnjuːd/US/dɪˈnjuːd/

Nghĩa: Tước đoạt, lấy đi.

  • to denude somebody of somethingtước đoạt của ai cái gì

Xem đầy đủ từ "denude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unclothe Ngoại động từ

US/ˌən.ˈkloʊð/

Nghĩa: Tước đi, lấy đi

Xem đầy đủ từ "unclothe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walk-off Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì).

Xem đầy đủ từ "walk-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walk away Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì).

Xem đầy đủ từ "walk away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deduction Danh từ

UK/dɪˈdʌkʃən/US/dɪˈdʌkʃən/

Nghĩa: Sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi.

Xem đầy đủ từ "deduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deprivation Danh từ

UK/ˌdɛp.ɹɪˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự lấy đi, sự tước đoạt.

Xem đầy đủ từ "deprivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detraction Danh từ

UK/dɪˈtɹækʃən/US/dɪˈtɹækʃən/

Nghĩa: Sự lấy đi, sự khấu đi.

Xem đầy đủ từ "detraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denudation Danh từ

Nghĩa: Sự tước đoạt, sự lấy đi.

Xem đầy đủ từ "denudation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offtake Danh từ

Nghĩa: Việc lấy đi.

Xem đầy đủ từ "offtake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lấy đi tiếng Anh là gì?

"lấy đi" trong tiếng Anh là less (giới từ), deprive (ngoại động từ), bereft (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.