Lấy đi tiếng Anh là gì?
"lấy đi" trong tiếng Anh là less (giới từ), deprive (ngoại động từ), bereft (ngoại động từ).
less Giới từ
UK/lɛs/US/lɛs/
Nghĩa: Bớt đi, lấy đi, trừ đi, kém đi.
- a year less two monthsmột năm kém hai tháng
deprive Ngoại động từ
UK/dɪˈpɹaɪv/US/dɪˈpɹaɪv/
Nghĩa: Lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt.
bereft Ngoại động từ
UK/bəˈɹɛft/US/bəˈɹɛft/
Nghĩa: Làm mất; lấy mất, lấy đi.
- to be bereaved of reasonbị mất trí
- to be bereaved of one's parentsmồ côi cha mẹ
detract Động từ
UK/dɪˈtɹækt/
Nghĩa: Lấy đi, khấu đi.
deduct Ngoại động từ
UK/dɪˈdʌkt/
Nghĩa: Lấy đi, khấu đi, trừ đi.
- to deduct 10% from the waheskhấu 10 tho õn[di'dʌkʃn]
clear away Cụm động từ
Nghĩa: Lấy đi, dọn đi, mang đi.
- to clear away the tablethu dọn bàn ăn (sau bữa ăn)
take-away Cụm động từ
UK/ˌteɪk əˈweɪ/US/ˌteɪk əˈweɪ/
Nghĩa: Lấy đi, mang đi, đem đi, tước đi.
bereave Ngoại động từ
UK/bɪˈɹiːv/US/bɪˈɹiv/
Nghĩa: Làm mất; lấy mất, lấy đi.
- to be bereaved of reasonbị mất trí
- to be bereaved of one's parentsmồ côi cha mẹ
derogate Nội động từ
UK/ˈdɛɹəɡeɪt/
Nghĩa: Làm giảm, làm mất, lấy đi; làm tổn hại, đụng chạm đến, xúc phạm đến.
- to derogate from someone's powergiảm quyền lực của người nào
- to derogate from someone's meritlàm mất giá trị của người nào
sweep off Cụm từ
Nghĩa: Cướp đi, lấy đi.
take Ngoại động từ
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/
Nghĩa: Lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra.
- if you take 5 from 12 you have 7 leftlấy 12 trừ 5, anh sẽ còn lại 7
clear Ngoại động từ
UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/
Nghĩa: Vét sạch, lấy đi, mang đi, dọn đi.
- to clear the letter-boxlấy thư
- to clear these boxes out of the waymang những cái hòm này ra chỗ khác
curtail Ngoại động từ
UK/kɜːˈteɪl/US/kɚˈteɪl/
Nghĩa: Lấy đi, tước, cướp đi.
- to curtail someone of his privilegestước đặc quyền của ai
denude Ngoại động từ
UK/dɪˈnjuːd/US/dɪˈnjuːd/
Nghĩa: Tước đoạt, lấy đi.
- to denude somebody of somethingtước đoạt của ai cái gì
unclothe Ngoại động từ
US/ˌən.ˈkloʊð/
Nghĩa: Tước đi, lấy đi
walk-off Cụm động từ
Nghĩa: (Thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì).
walk away Cụm động từ
Nghĩa: (Thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì).
deduction Danh từ
UK/dɪˈdʌkʃən/US/dɪˈdʌkʃən/
Nghĩa: Sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi.
deprivation Danh từ
UK/ˌdɛp.ɹɪˈveɪʃən/
Nghĩa: Sự lấy đi, sự tước đoạt.
detraction Danh từ
UK/dɪˈtɹækʃən/US/dɪˈtɹækʃən/
Nghĩa: Sự lấy đi, sự khấu đi.
denudation Danh từ
Nghĩa: Sự tước đoạt, sự lấy đi.
offtake Danh từ
Nghĩa: Việc lấy đi.
Câu hỏi thường gặp
Lấy đi tiếng Anh là gì?
"lấy đi" trong tiếng Anh là less (giới từ), deprive (ngoại động từ), bereft (ngoại động từ).