Máy móc tiếng Anh là gì?
"máy móc" trong tiếng Anh là mechanical (tính từ), mechanism (danh từ), machinery (danh từ).
mechanical Tính từ
UK/məˈkænɪkəl/US/məˈkænəkəl/
Nghĩa: Máy móc; (thuộc) cơ khí; (thuộc) cơ học.
- a mechanical engineerkỹ sư cơ khí
mechanism Danh từ
UK/ˈmɛk.ə.nɪz.əm/US/ˈmɛk.ə.nɪz.əm/
Nghĩa: Máy móc, cơ cấu, cơ chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- the mechanism of governmentcơ cấu chính quyền
machinery Danh từ
UK/məˈʃiːnəɹi/US/məˈʃiːnəɹi/
Nghĩa: Máy móc,cơ giới
- They do not use much big machinery that uses gasolineHọ không dùng nhiều máy móc lớn chạy xăng dầu
machine Danh từ
UK/məˈʃiːn/US/məˈʃin/
Nghĩa: Máy, máy móc.
apparatus Danh từ
UK/ˌæp.əˈɹeɪ.təs/US/ˌæp.əˈɹeɪ.təs/
Nghĩa: Đồ thiết bị; máy móc.
robotic Tính từ
UK/ɹəʊˈbɒt.ɪk/US/ɹoʊˈbɑtɪk/
Nghĩa: Như người máy; cứng nhắc, máy móc.
enginery Danh từ
UK/ˈɛnd͡ʒɪnɹi/US/ˈɛnd͡ʒɪnɹi/
Nghĩa: Máy móc.
fixings Danh từ
Nghĩa: Máy móc, thiết bị.
automatic Tính từ
UK/ˌɔː.təˈmæt.ɪk/US/ˌɔː.təˈmæt.ɪk/
Nghĩa: Vô ý thức, máy móc.
- automatic movementcử động vô ý thức
artificial
UK/ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl/US/ˌɑɹ.təˈfɪʃ.əl/
device Danh từ
UK/dɪˈvaɪs/US/dɪˈvaɪs/
Nghĩa: Vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng cụ, máy móc.
- a control devicedụng cụ điều khiển
- an electronic devicedụng cụ điện tử
formal Tính từ
UK/ˈfɔː.məl/US/ˈfɔɹ.məl/
Nghĩa: Câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính.
motion Danh từ
UK/ˈməʊ.ʃən/US/ˈmoʊ.ʃən/
Nghĩa: Máy móc.
stiff
UK/stɪf/US/stɪf/
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
inflexible
UK/ɪnˈflɛksəbl̩/US/ɪnˈflɛksəbl̩/
automatical Tính từ
Nghĩa: Vô ý thức, máy móc.
- automatic movementcử động vô ý thức
fitting Danh từ
UK/ˈfɪtɪŋ/US/ˈfɪtɪŋ/
Nghĩa: Máy móc.
Câu hỏi thường gặp
Máy móc tiếng Anh là gì?
"máy móc" trong tiếng Anh là mechanical (tính từ), mechanism (danh từ), machinery (danh từ).