TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mộc mạc tiếng Anh là gì?

"mộc mạc" trong tiếng Anh là simple (tính từ), plain (tính từ), rustic (tính từ).

simple Tính từ

UK/ˈsɪm.pəl/US/ˈsɪm.pəl/

Nghĩa: giản dị, mộc mạc, đơn giản, giản đơn

  • the simple lifeđời sống giản dị; sự muốn trở lại cuộc sống cổ sơ
  • in simple beautytrong vẻ đẹp mộc mạc

Xem đầy đủ từ "simple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plain Tính từ

UK/pleɪn/US/pleɪn/

Nghĩa: Mộc mạc, chất phác, ngay thẳng; thẳng thắn.

  • a plain manmột người mộc mạc chất phác
  • to be plain in one's criticismthẳng thắn trong cách phê bình

Xem đầy đủ từ "plain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rustic Tính từ

UK/ˈɹʌstɪk/US/ˈɹʌstɪk/

Nghĩa: Mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch.

Xem đầy đủ từ "rustic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rustically Phó từ

US/ˈrəs.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Mộc mạc, quê mùa; chất phác (điển hình cho nông thôn, người nông thôn).

Xem đầy đủ từ "rustically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idyllically Phó từ

US/ɑɪ.ˈdɪ.lɪ.kəl.li/

Nghĩa: Bình dị, mộc mạc, thôn dã.

Xem đầy đủ từ "idyllically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simply Phó từ

UK/ˈsɪmpli/US/ˈsɪmpli/

Nghĩa: Mộc mạc; hồn nhiên.

Xem đầy đủ từ "simply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

severe Tính từ

UK/sɪˈvɪə/US/sɪˈvɪɹ/

Nghĩa: Giản dị, mộc mạc; không trang điểm (về kiểu cách, dung nhan, cách trang phục).

Xem đầy đủ từ "severe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

austere Tính từ

UK/ɒˈstɪə(ɹ)/US/ɔˈstiɹ/

Nghĩa: Mộc mạc, chân phương.

Xem đầy đủ từ "austere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plainly Phó từ

UK/ˈpleɪnli/US/ˈpleɪnli/

Nghĩa: Giản dị, đơn giản, mộc mạc, chất phác.

  • to dress plainlyăn mặc giản dị

Xem đầy đủ từ "plainly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaste Tính từ

UK/t͡ʃeɪst/US/t͡ʃeɪst/

Nghĩa: Giản dị, mộc mạc, không cầu kỳ (văn).

Xem đầy đủ từ "chaste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unadorned

UK/ʌˌnəˈdɔːnd/US/əˌnʌˈdɔːɹnd/

Xem đầy đủ từ "unadorned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

russet Tính từ

UK/ˈɹʌsɪt/US/ˈɹʌsɪt/

Nghĩa: Mộc mạc, quê mùa.

Xem đầy đủ từ "russet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spareness Danh từ

US/ˈspɛr.nəs/

Nghĩa: Thanh đạm; mộc mạc.

Xem đầy đủ từ "spareness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unartful Tính từ

Nghĩa: Mộc mạc; giản dị.

Xem đầy đủ từ "unartful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

severse Tính từ

Nghĩa: Mộc mạc, giản dị.

  • severse beautyvẻ đẹp giản dị
  • severse simplecitysự giản dị mộc mạc

Xem đầy đủ từ "severse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simplicity Danh từ

UK/sɪmˈplɪsɪti/US/sɪmˈplɪsɪti/

Nghĩa: Tính mộc mạc, tính xuềnh xoàng; tính hồn nhiên.

Xem đầy đủ từ "simplicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

austerity Danh từ

US/ɔˈstɛɹɪti/

Nghĩa: Sự mộc mạc, sự chân phương.

Xem đầy đủ từ "austerity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chastity Danh từ

UK/ˈt͡ʃastɪti/US/ˈt͡ʃæstɪti/

Nghĩa: Sự giản dị, sự mộc mạc (văn).

Xem đầy đủ từ "chastity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

severity Danh từ

UK/sɪˈvɛɹ.ɪ.ti/US/səˈvɛɹ.ə.ti/

Nghĩa: Tính mộc mạc, tính giản dị.

Xem đầy đủ từ "severity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rusticity Danh từ

US/ˈrəs.tɪ.kə.ti/

Nghĩa: Tính mộc mạc, tính quê mùa; tính chất phác; tính thô kệch.

Xem đầy đủ từ "rusticity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simpleness Danh từ

UK/ˈsɪm.pəl.nəs/US/ˈsɪm.pəl.nəs/

Nghĩa: Tính đơn giản; sự mộc mạc.

Xem đầy đủ từ "simpleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

austereness Danh từ

US/ɔ.ˈstɪr.nəs/

Nghĩa: Sự mộc mạc, sự chân phương.

Xem đầy đủ từ "austereness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plainness Danh từ

US/ˈpleɪn.nəs/

Nghĩa: Sự giản dị, sự mộc mạc, sự chất phác.

Xem đầy đủ từ "plainness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mộc mạc tiếng Anh là gì?

"mộc mạc" trong tiếng Anh là simple (tính từ), plain (tính từ), rustic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.