Nâng cao tiếng Anh là gì?
"nâng cao" trong tiếng Anh là enhance (ngoại động từ), heighten (ngoại động từ), advanced (tính từ).
enhance Ngoại động từ
UK/ɪnˈhɑːns/US/ɪnˈhæns/
Nghĩa: Làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...).
heighten Ngoại động từ
UK/ˈhaɪ̯.tən/US/ˈhaɪ̯.tən/
Nghĩa: Làm cao lên, làm cao hơn, nâng cao.
advanced Tính từ
UK/ədˈvɑːnst/US/ədˈvænst/
Nghĩa: Cao, cấp cao, nâng cao.
- To be advanced in years.Đã cao tuổi
- Advanced mathematics.Toán nâng cao
aggrandise Ngoại động từ
Nghĩa: Làm to ra, mở rộng (đất đai); nâng cao (địa vị); tăng thêm (quyền hành...).
aggrandize Ngoại động từ
UK/əˈɡɹændaɪ̯z/US/əˈɡɹændaɪ̯z/
Nghĩa: Làm to ra, mở rộng (đất đai); nâng cao (địa vị); tăng thêm (quyền hành...).
increase
UK/ɪnˈkɹiːs/US/ɪnˈkɹiːs/
- The regions with the fewest natural resources rely on importation to increase their standard of living.Những khu vực có ít tài nguyên thiên nhiên phải phụ thuộc vào nhập khẩu để nâng cao điều kiện sống.
uplift Ngoại động từ
UK/ʌpˈlɪft/US/ʌpˈlɪft/
Nghĩa: Nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...).
raise
UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/
improve
UK/ɪmˈpɹuːv/US/ɪmˈpɹuːv/
elevate Ngoại động từ
UK/ˈɛləveɪt/US/ˈɛləveɪt/
Nghĩa: Nâng cao (phẩm giá).
key up Cụm động từ
Nghĩa: Nâng cao, tăng cường.
- to key up one's endeavourtăng cường nỗ lực
spiritualise Ngoại động từ
Nghĩa: Đề cao, nâng cao.
spiritualize Ngoại động từ
US/ˈspɪr.ɪ.tʃə.wə.ˌlɑɪz/
Nghĩa: Đề cao, nâng cao.
lift Danh từ
UK/lɪft/US/lɪft/
Nghĩa: Sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao.
elevation Danh từ
UK/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/US/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/
Nghĩa: Sự nâng cao (phẩm giá).
enhancement Danh từ
UK/ɪnˈhɑːns.mənt/US/ɪnˈhæns.mənt/
Nghĩa: Sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật.
aggrandisement Danh từ
Nghĩa: Sự làm to ra, sự mở rộng (đất đai); sự nâng cao (địa vị); sự tăng thên (quyền hành...).
aggrandizement Danh từ
US/əˈɡrænˌdaɪ̯zmənt/
Nghĩa: Sự làm to ra, sự mở rộng (đất đai); sự nâng cao (địa vị); sự tăng thên (quyền hành...).
spiritualisation Danh từ
Nghĩa: Sự đề cao, sự nâng cao.
spiritualization Danh từ
Nghĩa: Sự đề cao, sự nâng cao.
elevating Danh từ
US/ˈɛ.lə.ˌveɪ.tiɳ/
Nghĩa: Nâng cao (nhận thức, đạo đức).
Câu hỏi thường gặp
Nâng cao tiếng Anh là gì?
"nâng cao" trong tiếng Anh là enhance (ngoại động từ), heighten (ngoại động từ), advanced (tính từ).