Nói trước tiếng Anh là gì?
"nói trước" trong tiếng Anh là predict (ngoại động từ), predictive (tính từ), prophetic (tính từ).
predict Ngoại động từ
UK/pɹɪˈdɪkt/US/pɹɪˈdɪkt/
Nghĩa: Nói trước; đoán trước, dự đoán, tiên tri.
predictive Tính từ
UK/pɹɪˈdɪk.tɪv/US/pɹɪˈdɪk.tɪv/
Nghĩa: Nói trước; đoán trước, dự đoán.
prophetic Tính từ
UK/pɹəˈfɛtɪk/US/pɹəˈfɛtɪk/
Nghĩa: Tiên tri, đoán trước, nói trước.
foretell Ngoại động từ
UK/fɔɹˈtɛl/US/fɔɹˈtɛl/
Nghĩa: Nói trước, đoán trước.
- to foretell someone's futuređoán trước tương lai của ai
foreshow Ngoại động từ
UK/fɔːˈʃəʊ/
Nghĩa: Nói trước, báo trước, báo hiệu.
anticipative Tính từ
Nghĩa: Làm trước; nói trước.
prognosticate Động từ
UK/pɹɒɡˈnɒstɪkeɪt/US/pɹɒɡˈnɒstɪkeɪt/
Nghĩa: Báo trước, đoán trước, nói trước.
prognosticative Tính từ
Nghĩa: Báo trước, đoán trước, nói trước.
prognosticatory Tính từ
UK/pɹɒɡˈnɒstɪkətəɹi/US/pɹɑɡˈnɑstɪkətɔɹi/
Nghĩa: Báo trước, đoán trước, nói trước.
prophetical Tính từ
Nghĩa: Tiên tri, đoán trước, nói trước.
prophetically Phó từ
US/prə.ˈfɛ.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Tiên tri, tiên đoán, nói trước.
spae Động từ
UK/speɪ/US/speɪ/
Nghĩa: Đoán, nói trước.
anticipate Động từ
UK/ænˈtɪs.ɪ.peɪt/US/ænˈtɪs.ɪ.peɪt/
Nghĩa: Làm trước; nói trước.
anticipatory Tính từ
UK/anˌtɪsɪˈpeɪtəɹi/US/ænˌtɪsəpəˈtɔri/
Nghĩa: Nói trước.
presage Ngoại động từ
UK/ˈpɹɛsɪdʒ/
Nghĩa: Nói trước, linh cảm thấy (cái gì) (người).
prediction Danh từ
UK/pɹɪˈdɪkʃən/US/pɹɪˈdɪkʃən/
Nghĩa: Sự nói trước; sự đoán trước, sự dự đoán.
anticipation Danh từ
UK/ænˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/US/ænˌtɪs.əˈpeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm trước; sự nói trước.
predictor Danh từ
UK/pɹɪˈdɪk.tə/US/pɹɪˈdɪk.tɚ/
Nghĩa: Người nói trước; người đoán trước, nhà tiên tri.
prognostication Danh từ
US/ˌprɑːɡ.ˌnɑːs.tə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự báo trước, sự đoán trước, sự nói trước.
foretold Ngoại động từ
US/ˈfɔɹ.toʊld/
Nghĩa: Nói trước, đoán trước.
- to foretell someone's futuređoán trước tương lai của ai
foreshown Ngoại động từ
Nghĩa: Nói trước, báo trước, báo hiệu.
foretelling Danh từ
US/fɔr.ˈtɛ.ɫiɳ/
Nghĩa: Sự nói trước, sự đoán trước.
Câu hỏi thường gặp
Nói trước tiếng Anh là gì?
"nói trước" trong tiếng Anh là predict (ngoại động từ), predictive (tính từ), prophetic (tính từ).