Nặng tiếng Anh là gì?
"nặng" trong tiếng Anh là heavy (tính từ), weigh (nội động từ), heavily (phó từ).
heavy Tính từ
UK/ˈhɛv.i/US/ˈhɛv.i/
Nghĩa: Nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- How heavy are you in kilos?Bạn nặng bao nhiêu kg?
- Light is the opposite of heavy.Nhẹ đối lập với nặng.
weigh Nội động từ
UK/weɪ/US/weɪ/
Nghĩa: Cân nặng, nặng.
- She weighs more than 80 kg.Cô ấy nặng hơn 80 kg.
- That anchor alone must weigh a ton!Riêng cái mỏ neo đó hẳn phải nặng cả tấn!
heavily Phó từ
UK/ˈhɛvɪli/US/ˈhɛvɪli/
Nghĩa: Nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- It was raining heavily.Trời mưa nặng hạt.
- Suddenly, it started raining heavily.Đột nhiên, trời bắt đầu mưa nặng hạt.
ponderous Tính từ
UK/ˈpɒn.dəɹ.əs/US/ˈpɑn.dɚ.əs/
Nghĩa: Nặng, có trọng lượng.
ponderously Phó từ
US/ˈpɑːn.də.rəs.li/
Nghĩa: Nặng, có trọng lượng.
weighty Tính từ
UK/ˈweɪti/US/ˈweɪti/
Nghĩa: Nặng.
seriously Phó từ
UK/ˈsɪə.ɹi.əs.li/US/ˈsɪɹ.i.əs.li/
Nghĩa: Nghiêm trọng, trầm trọng, nặng.
- My mother is seriously ill.Mẹ mình đang ốm nặng.
- I hope that Tom isn't seriously injured.Tôi hy vọng rằng Tom không bị thương nặng.
large
UK/lɑːd͡ʒ/US/lɑɹd͡ʒ/
hard Tính từ
UK/hɑːd/US/hɑɹd/
Nghĩa: Nặng, nặng nề.
- a hard blowmột đòn nặng nề, một đòn trời giáng
- hard of hearingnặng tai
strong Tính từ
UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/
Nghĩa: Đặc, nặng, mạnh.
- Strong tea.Nước trà đặc
- Strong drink (water).Rượu mạnh
deep Tính từ
UK/diːp/US/diːp/
Nghĩa: Vô cùng, hết sức; say (ngủ), nặng (tội), dày đặc (bóng tối)...
- deep disgraceđiều vô cùng nhục nhã; sự sa cơ thất thế
- a deep sleepgiấc ngủ say
critical
UK/ˈkɹɪt.ɪ.kəl/US/ˈkɹɪt.ɪ.kəl/
broad Phó từ
UK/bɹɔːd/US/bɹɔd/
Nghĩa: Nặng (giọng nói).
- to speak broad Scotchnói tiếng Ê pom + giọng nặng
gross Tính từ
UK/ɡɹəʊs/US/ɡɹoʊs/
Nghĩa: Nặng, khó ngửi (mùi).
stiff Tính từ
UK/stɪf/US/stɪf/
Nghĩa: Nặng (rượu); mạnh (liều thuốc...).
harsh
UK/ˈhɑːʃ/US/ˈhɑɹʃ/
hefty Tính từ
UK/ˈhɛfti/US/ˈhɛfti/
Nghĩa: Nặng.
grievous Tính từ
UK/ˈɡɹiː.vəs/US/ˈɡɹiː.vəs/
Nghĩa: Trầm trọng, nặng (vết thương, lỗi lầm); tai hại.
heady Tính từ
UK/ˈhɛdi/US/ˈhɛdi/
Nghĩa: Nặng, dễ bốc lên đầu, dễ làm say (rượu).
weight Danh từ
UK/weɪt/US/weɪt/
Nghĩa: Sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng).
- His opinions carry weight.Ý kiến của nó thật nặng đô.
- Mary has a weight problem.Mary gặp vấn đề về cân nặng.
heaviness Danh từ
UK/ˈhɛvɪnəs/US/ˈhɛvɪnəs/
Nghĩa: Sự nặng, sự nặng nề.
ponderosity Danh từ
UK/ˌpɒndəˈɹɒsɪti/US/ˌpɒndəˈɹɒsɪti/
Nghĩa: Tính nặng, tính có trọng lượng.
ponderousness Danh từ
US/ˈpɑːn.də.rəs.nəs/
Nghĩa: Tính nặng, tính có trọng lượng.
Câu hỏi thường gặp
Nặng tiếng Anh là gì?
"nặng" trong tiếng Anh là heavy (tính từ), weigh (nội động từ), heavily (phó từ).