TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nổi tiếng tiếng Anh là gì?

"nổi tiếng" trong tiếng Anh là famous (tính từ), well-known (tính từ), illustrious (tính từ).

famous Tính từ

UK/ˈfeɪ.məs/US/ˈfeɪ.məs/

Nghĩa: Nổi tiếng, nổi danh, trứ danh.

  • The Queen is famous for her beauty.Nữ hoàng nổi tiếng với vẻ đẹp của bà.
  • I'm glad to meet that famous actor.Tôi rất vui mừng được gặp nam diễn viên nổi tiếng đó.

Xem đầy đủ từ "famous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-known Tính từ

UK/ˌwɛlˈnəʊn/US/ˌwɛlˈnoʊn/

Nghĩa: Nổi tiếng, ai cũng biết.

Xem đầy đủ từ "well-known": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illustrious Tính từ

UK/ɪˈlʌs.tɹɪ.əs/US/ɪˈlʌs.tɹi.əs/

Nghĩa: Có tiếng, nổi tiếng.

  • an illustrious lendermột lãnh tụ có tiếng

Xem đầy đủ từ "illustrious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

popular Tính từ

UK/ˈpɒp.jʊ.lə/US/ˈpɑ.pjə.lɚ/

Nghĩa: Được lòng dân, được nhân dân yêu mến, được mọi người ưa thích, thịnh hành, phổ biến, nổi tiếng, thông dụng.

  • Tom was popular.Tom từng nổi tiếng.
  • Linux didn't become popular overnight.Linux đã không nổi tiếng chỉ sau một đêm.

Xem đầy đủ từ "popular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signal Tính từ

UK/ˈsɪɡnəl/US/ˈsɪɡnəl/

Nghĩa: Đáng kể, đáng chú ý, nổi tiếng; gương mẫu; nghiêm minh.

  • signal virtueđạo đức gương mẫu
  • signal punishmentsự trừng phạt nghiêm minh

Xem đầy đủ từ "signal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eminent Tính từ

UK/ˈɛmɪnənt/US/ˈɛmɪnənt/

Nghĩa: Nổi tiếng, xuất sắc.

Xem đầy đủ từ "eminent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

celebrity Danh từ

UK/sɪˈlɛb.ɹɪ.ti/US/səˈlɛb.ɹɪ.ɾi/

Nghĩa: Sự nổi danh, sự nổi tiếng, danh tiếng.

  • He's dating a celebrity.Anh ấy đang hẹn hò với người nổi tiếng.

Xem đầy đủ từ "celebrity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

celebrated Tính từ

UK/ˈsɛl.ɪ.bɹeɪ.tɪd/US/ˈsɛl.ə.bɹeɪ.tɪd/

Nghĩa: Nổi tiếng, trứ danh, lừng danh.

Xem đầy đủ từ "celebrated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outstanding Tính từ

UK/ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/US/ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/

Nghĩa: Nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng.

Xem đầy đủ từ "outstanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noted Tính từ

UK/ˈnəʊtɪd/US/ˈnoʊtɪd/

Nghĩa: Nổi tiếng, có danh tiếng.

  • a noted musicianmột nhạc sĩ nổi tiếng

Xem đầy đủ từ "noted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catch on Cụm động từ

UK/kæt͡ʃ ˈɒn/US/kɛt͡ʃ ˈɑn/

Nghĩa: Nổi tiếng; trở thành cái mốt; được mọi người ưa chuộng.

Xem đầy đủ từ "catch on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be in the limelight Cụm từ

Nghĩa: Được mọi người chú ý đến; nổi bật, nổi tiếng.

Xem đầy đủ từ "be in the limelight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notorious Tính từ

UK/nə(ʊ)ˈtɔː.ɹɪ.əs/US/nəˈtɔ.ɹi.əs/

Nghĩa: Nổi danh, nổi tiếng; có tiếng xấu.

  • a notorious swindlermột kẻ lừa đảo nổi tiếng

Xem đầy đủ từ "notorious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prominent Tính từ

UK/ˈpɹɒmɪnənt/US/ˈpɹɑmɪnənt/

Nghĩa: Xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người).

Xem đầy đủ từ "prominent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prominently Phó từ

UK/ˈpɹɒmɪnəntli/US/ˈpɹɑmɪnəntli/

Nghĩa: Xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người).

Xem đầy đủ từ "prominently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

win one's spurs Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Nổi tiếng.

Xem đầy đủ từ "win one's spurs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personality Danh từ

UK/pɜː.səˈnæ.lə.tɪ/US/ˌpɜɹ.səˈnæ.lə.ti/

Nghĩa: Nhân vật, người nổi tiếng (nhất là trong giới văn nghệ, giới thể thao).

Xem đầy đủ từ "personality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boost Danh từ

UK/buːst/US/buːst/

Nghĩa: Sự nổi tiếng.

Xem đầy đủ từ "boost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

popularity Danh từ

UK/ˌpɒp.jəˈlæɹ.ɪ.ti/US/ˌpɑ.pjəˈlæɹ.ə.ti/

Nghĩa: Sự nổi tiếng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần chúng.

  • to win popularityđược quần chúng ưa thích, được nhân dân yêu mến

Xem đầy đủ từ "popularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eminence Danh từ

UK/ˈɛmɪnəns/US/ˈɛmɪnəns/

Nghĩa: Sự nổi tiếng; địa vị cao trọng.

  • a man of eminencengười nổi tiếng

Xem đầy đủ từ "eminence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

famousness Danh từ

US/ˈfeɪ.məs.nəs/

Nghĩa: Sự nổi tiếng, sự nổi danh.

Xem đầy đủ từ "famousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illustriousness Danh từ

US/ɪ.ˈləs.tri.əs.nəs/

Nghĩa: Tiếng tăm; sự nổi tiếng.

Xem đầy đủ từ "illustriousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renowned Tính từ

UK/ɹɪˈnaʊnd/US/ɹɪˈnaʊnd/

Nghĩa: Có tiếng, nổi tiếng, trứ danh.

Xem đầy đủ từ "renowned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

famed Tính từ

UK/feɪmd/US/feɪmd/

Nghĩa: Nổi tiếng, lừng danh.

  • famed for valournổi tiếng dũng cảm

Xem đầy đủ từ "famed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reputed Tính từ

US/ɹɪˈpju.tɪd/

Nghĩa: Có tiếng tốt, nổi tiếng.

Xem đầy đủ từ "reputed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purported Tính từ

US/pəɹˈpɔɹ.tɪd/

Nghĩa: Nổi tiếng.

Xem đầy đủ từ "purported": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nổi tiếng tiếng Anh là gì?

"nổi tiếng" trong tiếng Anh là famous (tính từ), well-known (tính từ), illustrious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.