TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngây thơ tiếng Anh là gì?

"ngây thơ" trong tiếng Anh là naive (tính từ), innocently (phó từ), naively (phó từ).

naive Tính từ

UK/naɪˈiːv/US/naɪˈiv/

Nghĩa: Ngây thơ, chất phác.

  • Tom isn't naive.Tom không ngây thơ.
  • Today's Europeans are too naive.Người châu Âu ngày nay quá ngây thơ.

Xem đầy đủ từ "naive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innocently Phó từ

UK/ˈɪnəsəntli/US/ˈɪnəsəntli/

Nghĩa: Ngây thơ, vô tội.

Xem đầy đủ từ "innocently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naively Phó từ

UK/naɪˈivli/US/naɪˈivli/

Nghĩa: Ngây thơ, chất phác.

Xem đầy đủ từ "naively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingenuously Phó từ

UK/ɪnˈdʒɛnjuːəsli/

Nghĩa: Ngây thơ, chân thật.

Xem đầy đủ từ "ingenuously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innocent Tính từ

UK/ˈɪnəsənt/US/ˈɪnəsənt/

Nghĩa: Ngây thơ.

  • Tom said he thought Mary was innocent.Tom bảo anh ấy tưởng Mary ngây thơ.

Xem đầy đủ từ "innocent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

childlike Tính từ

UK/ˈt͡ʃaɪldlaɪk/US/ˈt͡ʃaɪldlaɪk/

Nghĩa: Như trẻ con; ngây thơ, thật thà (như trẻ con).

Xem đầy đủ từ "childlike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guileless Tính từ

UK/ˈɡaɪl.ləs/US/ˈɡaɪl.ləs/

Nghĩa: Chân thật, ngây thơ.

Xem đầy đủ từ "guileless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guilelessly Phó từ

US/ˈɡɑɪ.əl.ləs.li/

Nghĩa: Chân thật, ngây thơ.

Xem đầy đủ từ "guilelessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inexperienced

UK/ɪnəkˈspɪəɹi.ənst/US/ɪnəkˈspɪəɹi.ənst/

  • He's young, naive and inexperienced.Cậu ấy còn trẻ, ngây thơ và chưa có kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ "inexperienced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

green Tính từ

UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/

Nghĩa: ngây thơ

Xem đầy đủ từ "green": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silly Tính từ

UK/ˈsɪl.i/US/ˈsɪl.i/

Nghĩa: Ngây thơ; đơn giản, giản dị; yếu đuối.

Xem đầy đủ từ "silly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fond Tính từ

UK/fɒnd/US/fɑnd/

Nghĩa: Cả tin, ngây thơ.

Xem đầy đủ từ "fond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmless Tính từ

UK/ˈhɑːmləs/US/ˈhɑɹmləs/

Nghĩa: Ngây thơ, vô tội; không làm hại ai.

Xem đầy đủ từ "harmless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingenuous Tính từ

US/ɪnˈd͡ʒɛn.ju.əs/

Nghĩa: Ngây thơ.

Xem đầy đủ từ "ingenuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsophisticated

US/ˌən.sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪ.təd/

Xem đầy đủ từ "unsophisticated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artless Tính từ

UK/ˈɑɹt.lɪs/US/ˈɑɹt.lɪs/

Nghĩa: Ngây thơ, chân thật, chất phác.

Xem đầy đủ từ "artless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmlessly Phó từ

UK/ˈhɑːmləsli/US/ˈhɑɹmləsli/

Nghĩa: Ngây thơ, vô tội.

Xem đầy đủ từ "harmlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verdant Tính từ

US/ˈvɜɹ.dənt/

Nghĩa: Ngây thơ, thiếu kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ "verdant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamb Danh từ

UK/ˈlæm/US/ˈlæm/

Nghĩa: Người ngây thơ; người yếu đuối.

Xem đầy đủ từ "lamb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fondness Danh từ

UK/ˈfɒndnəs/US/ˈfɑndnəs/

Nghĩa: Sự cả tin; tính ngây thơ.

Xem đầy đủ từ "fondness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naivety Danh từ

UK/nɑːˈiːvti/US/nɑːˈiːvti/

Nghĩa: Tính ngây thơ, tính chất phác.

Xem đầy đủ từ "naivety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

babe Danh từ

UK/beɪb/US/beɪb/

Nghĩa: Trẻ sơ sinh,; Người khờ dại, người ngây thơ, người không có kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ "babe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innocence Danh từ

UK/ˈɪnəsn̩s/US/ˈɪnəsn̩s/

Nghĩa: Tính ngây thơ.

Xem đầy đủ từ "innocence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guilelessness Danh từ

US/ˈɡaɪl.lɪs.nɪs/

Nghĩa: Tính chân thật, tính ngây thơ.

Xem đầy đủ từ "guilelessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artlessness Danh từ

US/ˈɑːrt.ləs.nəs/

Nghĩa: Tính ngây thơ, tính chân thật, tính chất phác.

Xem đầy đủ từ "artlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingenuousness Danh từ

US/ɪn.ˈdʒɛn.jə.wəs.nəs/

Nghĩa: Tính ngây thơ.

Xem đầy đủ từ "ingenuousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spring-chicken Danh từ

US/ˈsprɪŋ.ˈtʃɪ.kᵊn/

Nghĩa: Người ngây thơ (đặc biệt phụ nữ).

Xem đầy đủ từ "spring-chicken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innocency Danh từ

UK/ˈɪnəsənsi/US/ˈɪnəsənsi/

Nghĩa: Tính ngây thơ.

Xem đầy đủ từ "innocency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngây thơ tiếng Anh là gì?

"ngây thơ" trong tiếng Anh là naive (tính từ), innocently (phó từ), naively (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.