TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người khờ dại tiếng Anh là gì?

"người khờ dại" trong tiếng Anh là imbecile (danh từ), silly (danh từ), zany (danh từ).

imbecile Danh từ

UK/ɪmbəˈsiːl/US/ˈɪmbəsɪl/

Nghĩa: Người khờ dại, người đần.

Xem đầy đủ từ "imbecile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silly Danh từ

UK/ˈsɪl.i/US/ˈsɪl.i/

Nghĩa: Người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "silly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zany Danh từ

UK/ˈzeɪni/US/ˈzeɪni/

Nghĩa: Người ngu, người đần, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "zany": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

babe Danh từ

UK/beɪb/US/beɪb/

Nghĩa: Trẻ sơ sinh,; Người khờ dại, người ngây thơ, người không có kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ "babe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noodle Danh từ

US/ˈnu.dəl/

Nghĩa: Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "noodle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boob Danh từ

UK/ˈbuːb/US/ˈbuːb/

Nghĩa: Người ngốc nghếch, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "boob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaby Danh từ

UK/ˈɡeɪbi/US/ˈɡeɪbi/

Nghĩa: Chàng ngốc, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "gaby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

booby Danh từ

UK/ˈbuːbi/US/ˈbuːbi/

Nghĩa: Người vụng về, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "booby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schmuck Danh từ

UK/ˈʃmʌk/US/ˈʃmʌk/

Nghĩa: Người khờ dại, kẻ đáng khinh.

Xem đầy đủ từ "schmuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half-wit Danh từ

US/ˈhæf.ˈwɪt/

Nghĩa: Người khờ dại, người ngốc nghếch.

Xem đầy đủ từ "half-wit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nincompoop Danh từ

UK/ˈnɪŋkəmpuːp/US/ˈnɪŋkəmˌpup/

Nghĩa: Người ngốc nghếch, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "nincompoop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blunderhead Danh từ

Nghĩa: Người khờ dại, người ngu ngốc.

Xem đầy đủ từ "blunderhead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imbecilic Tính từ

Nghĩa: Người khờ dại, (thuộc) người đần.

Xem đầy đủ từ "imbecilic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheep's-head Danh từ

Nghĩa: Người khờ dại, người đần độn.

Xem đầy đủ từ "sheep's-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spooney Danh từ

Nghĩa: Người khờ dại, anh thộn, anh quỷnh.

Xem đầy đủ từ "spooney": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoony Danh từ

UK/ˈspuː.ni/US/ˈspuː.ni/

Nghĩa: Người khờ dại, anh thộn, anh quỷnh.

Xem đầy đủ từ "spoony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goosey Danh từ

US/ˈɡuː.si/

Nghĩa: Người ngốc nghếch, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "goosey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

juggins Danh từ

UK/ˈd͡ʒʌɡɪnz/US/ˈd͡ʒʌɡɪnz/

Nghĩa: Người ngốc nghếch, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "juggins": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noddy Danh từ

UK/ˈnɒdi/US/ˈnɑdi/

Nghĩa: Chàng ngốc, người ngớ ngẩn, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "noddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rattle-brain Danh từ

US/ˈræ.tᵊl.ˈbreɪn/

Nghĩa: Người ngốc nghếch, người khờ dại, người bông lông nhẹ dạ.

Xem đầy đủ từ "rattle-brain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rattle-head Danh từ

US/ˈræ.tᵊl.ˈhɛd/

Nghĩa: Người ngốc nghếch, người khờ dại, người bông lông nhẹ dạ.

Xem đầy đủ từ "rattle-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rattle-pate Danh từ

US/ˈræ.tᵊl.ˈpeɪt/

Nghĩa: Người ngốc nghếch, người khờ dại, người bông lông nhẹ dạ.

Xem đầy đủ từ "rattle-pate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rattle-pated Danh từ

US/ˈræ.tᵊl.ˈpeɪ.təd/

Nghĩa: Người ngốc nghếch, người khờ dại, người bông lông nhẹ dạ.

Xem đầy đủ từ "rattle-pated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scapegrace Danh từ

UK/ˈskeɪpɡɹeɪs/

Nghĩa: Người bộp chộp; người khờ dại; người thộn.

Xem đầy đủ từ "scapegrace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fool Danh từ

UK/fuːl/US/ful/

Nghĩa: Người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc.

Xem đầy đủ từ "fool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goose Danh từ

UK/ɡuːs/US/ɡus/

Nghĩa: Người ngốc nghếch, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "goose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sap Danh từ

UK/sæp/US/sæp/

Nghĩa: Người khờ dại, người khù khờ.

Xem đầy đủ từ "sap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moron Danh từ

UK/ˈmɔːɹɒn/US/ˈmoɹɑn/

Nghĩa: Người khờ dại; người thoái hoá.

Xem đầy đủ từ "moron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twerp Danh từ

UK/twɜːp/US/twɝp/

Nghĩa: Người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "twerp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gander Danh từ

UK/ˈɡæn.də/US/ˈɡæn.dɚ/

Nghĩa: Người khờ dại, người ngây ngô ngốc nghếch.

Xem đầy đủ từ "gander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người khờ dại tiếng Anh là gì?

"người khờ dại" trong tiếng Anh là imbecile (danh từ), silly (danh từ), zany (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.