Ngọt ngào tiếng Anh là gì?
"ngọt ngào" trong tiếng Anh là delicious (tính từ), suave (tính từ), sweetly (tính từ).
delicious Tính từ
UK/dɪˈlɪ.ʃəs/US/dɪˈlɪ.ʃəs/
Nghĩa: Thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào.
- delicious smellmùi thơm ngon, mùi thơm phưng phức
suave Tính từ
UK/swɑːv/US/swɑv/
Nghĩa: Khéo léo, ngọt ngào (thái độ).
sweetly Tính từ
UK/ˈswiːtli/US/ˈswiːtli/
Nghĩa: Ngọt, ngọt ngào.
luscious Tính từ
UK/ˈlʌʃəs/US/ˈlʌʃəs/
Nghĩa: Ngọt ngào; thơm ngát; ngon lành.
lusciously Phó từ
US/ˈlə.ʃəs.li/
Nghĩa: Ngọt ngào, thơm ngon.
mellifluent Tính từ
US/mɛ.ˈlɪ.flə.wənt/
Nghĩa: Ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng (giọng nói, lời nói).
- mellifluent wordsnhững lời ngọt ngào, những lời đường mật
mellifluently Phó từ
US/mɛ.ˈlɪ.flə.wənt.li/
Nghĩa: Ngọt ngào.
mellifluous Tính từ
US/məˈlɪflu.əs/
Nghĩa: Ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng (giọng nói, lời nói).
- mellifluent wordsnhững lời ngọt ngào, những lời đường mật
suavely Phó từ
US/ˈswɑːv.li/
Nghĩa: Ngọt ngào; khéo léo, tinh tế (thái độ).
sweet
UK/swiːt/US/swit/
pleasant
UK/ˈplɛz.ənt/US/ˈplɛz.ənt/
tender
UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/
sugary Tính từ
UK/ˈʃʊɡəɹi/US/ˈʃʊɡəɹi/
Nghĩa: Ngọt ngào, đường mật.
honied Tính từ
Nghĩa: Ngọt ngào, dịu dàng; đường mật.
- honeyed wordsnhững lời đường mật
syrupy Tính từ
UK/ˈsɪr.ə.pi/US/ˈsɪr.ə.pi/
Nghĩa: Quá tình cảm; ủy mị; ngọt ngào (người).
- a syrupy love-storymột câu chuyện tình yêu ủy mị
treacly Tính từ
Nghĩa: Ngọt ngào, đường mật.
- treacly wordsnhững lời đường mật
honey Danh từ
UK/ˈhʌni/US/ˈhʌni/
Nghĩa: Sự dịu dàng, sự ngọt ngào.
mellifluence Danh từ
UK/mɛˈlɪfluːəns/US/mɛˈlɪfluːəns/
Nghĩa: Sự ngọt ngào, sự dịu dàng (giọng nói, lời nói).
suaveness Danh từ
US/ˈswɑːv.nəs/
Nghĩa: Tính khéo léo; tính ngọt ngào.
suavity Danh từ
Nghĩa: Tính khéo léo, tính ngọt ngào.
loving
UK/ˈlʌv.ɪŋ/US/ˈlʌv.ɪŋ/
honeyed Tính từ
UK/ˈhʌnid/US/ˈhʌnid/
Nghĩa: Ngọt ngào, dịu dàng; đường mật.
- honeyed wordsnhững lời đường mật
Câu hỏi thường gặp
Ngọt ngào tiếng Anh là gì?
"ngọt ngào" trong tiếng Anh là delicious (tính từ), suave (tính từ), sweetly (tính từ).