TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngựa tiếng Anh là gì?

"ngựa" trong tiếng Anh là horse (danh từ), steed (danh từ), pinto (danh từ).

horse Danh từ

UK/hɔːs/US/hoɹs/

Nghĩa: Ngựa.

  • Where did the horse go?Con ngựa đã đi đâu?
  • Tom fell off his horse.Tom ngã khỏi ngựa của mình.

Xem đầy đủ từ "horse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steed Danh từ

UK/stiːd/US/stiːd/

Nghĩa: (thơ ca) ngựa

Xem đầy đủ từ "steed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinto Danh từ

UK/ˈpɪntəʊ/US/ˈpɪntoʊ/

Nghĩa: Ngựa (vá).

Xem đầy đủ từ "pinto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equine Tính từ

UK/ˈɛkˌwaɪn/US/ˈɛkˌwaɪn/

Nghĩa: Ngựa; như ngựa; có tính chất ngựa.

Xem đầy đủ từ "equine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horse-power Danh từ

US/ˈhɔrs.ˈpɑʊ.ər/

Nghĩa: Ngựa, mã lực ((viết tắt) h. P).

Xem đầy đủ từ "horse-power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horsy Tính từ

UK/ˈhɔːsi/US/ˈhɔɹsi/

Nghĩa: Ngựa; giống ngựa.

Xem đầy đủ từ "horsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grape Danh từ

UK/ɡɹeɪp/US/ɡɹeɪp/

Nghĩa: Bệnh sưng chùm nho ((từ cổ, nghĩa cổ) chân, ngựa, lừa).

Xem đầy đủ từ "grape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cattle Danh từ

UK/ˈkætəl/US/ˈkætəl/

Nghĩa: Ngựa.

Xem đầy đủ từ "cattle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaudy

UK/ˈɡɔːdi/US/ˈɡɔ.di/

Xem đầy đủ từ "gaudy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

showy

UK/ˈʃəʊ.i/US/ˈʃoʊ.i/

Xem đầy đủ từ "showy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prurient

UK/ˈpɹʊəɹ.i.ənt/US/ˈpɹʊɹ.i.ənt/

Xem đầy đủ từ "prurient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loser Danh từ

US/luzɚ/

Nghĩa: Người thua (cuộc, bạc); ngựa... (thua cuộc đua...).

  • good loserngười thua nhưng không nản chí không bực dọc
  • to come off a loserthua (cuộc...)

Xem đầy đủ từ "loser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slutty

UK/ˈslʌti/US/ˈslʌti/

Xem đầy đủ từ "slutty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flashy

UK/ˈflæʃi/US/ˈflæʃi/

Xem đầy đủ từ "flashy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lewd

UK/ljuːd/US/ljuːd/

Xem đầy đủ từ "lewd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flamboyant

UK/flamˈbɔɪ.ənt/US/flæmˈbɔɪ.(j)ənt/

Xem đầy đủ từ "flamboyant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lecherous

UK/ˈlɛtʃ.ə.ɹəs/US/ˈlɛt͡ʃ.ɚ.əs/

Xem đầy đủ từ "lecherous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ostentatious

US/ˌɒs.tɛnˈteɪ.ʃəs/

Xem đầy đủ từ "ostentatious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equidae

Xem đầy đủ từ "equidae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horseflesh Danh từ

Nghĩa: Ngựa (nói chung).

  • a good judge of horsefleshmột tay sành về ngựa

Xem đầy đủ từ "horseflesh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trestle

UK/ˈtɹɛsəl/US/ˈtɹɛsəl/

Xem đầy đủ từ "trestle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-horse Tính từ

Nghĩa: Một ngựa, do một ngựa kéo.

Xem đầy đủ từ "one-horse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

centaur Danh từ

UK/ˈsɛn.tɔː/US/ˈsɛn.tɔɹ/

Nghĩa: Quái vật đầu người, mình ngựa, người ngựa (thần thoại Hy lạp).

Xem đầy đủ từ "centaur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-horsed Tính từ

Nghĩa: Một ngựa, do một ngựa kéo.

Xem đầy đủ từ "one-horsed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngựa tiếng Anh là gì?

"ngựa" trong tiếng Anh là horse (danh từ), steed (danh từ), pinto (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.