Nhút nhát tiếng Anh là gì?
"nhút nhát" trong tiếng Anh là shy (tính từ), cowardly (tính từ), timid (tính từ).
shy Tính từ
UK/ʃaɪ/US/ʃaɪ/
Nghĩa: Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.
- Tom is a shy person.Tom là một người nhút nhát.
- The shy pupil murmured his answer.Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
cowardly Tính từ
UK/ˈkaʊədli/
Nghĩa: Nhát gan, nhút nhát; hèn nhát.
timid Tính từ
UK/ˈtɪmɪd/US/ˈtɪmɪd/
Nghĩa: Rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, e lệ.
- timid as a rabbitnhát như cáy
timorous Tính từ
UK/ˈtɪməɹəs/US/ˈtɪməɹəs/
Nghĩa: Sợ sệt, nhút nhát.
coward Tính từ
UK/ˈkaʊəd/US/ˈkaʊɚd/
Nghĩa: Nhát gan, nhút nhát; hèn nhát.
funky Tính từ
UK/fʌŋki/US/fʌŋki/
Nghĩa: Khiếp đảm; nhút nhát.
blate Tính từ
UK/bleɪt/US/bleɪt/
Nghĩa: Nhút nhát; rụt rè.
chicken-hearted Tính từ
US/ˈtʃɪ.kᵊn.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Nhút nhát, nhát gan.
chicken-livered Tính từ
Nghĩa: (thông tục) nhút nhát, nhát gan.
cowish Tính từ
Nghĩa: Nhút nhát.
faint-hearted Tính từ
US/ˈfeɪnt.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Nhút nhát, nhát gan.
faint-heartedly Phó từ
Nghĩa: Nhút nhát, nhát gan.
hen-hearted Tính từ
US/ˈhɛn.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Nhút nhát, nhát gan; khiếp nhược.
milk-livered Tính từ
US/ˈmɪɫk.ˌlɪ.vɜːd/
Nghĩa: Nhút nhát, nhát gan, khiếp nhược.
pigeon-hearted Tính từ
US/ˈpɪ.dʒən.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Nhút nhát, sợ sệt.
poor-spirited Tính từ
Nghĩa: Nhút nhát, nhát gan.
shily Phó từ
Nghĩa: Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.
shyly Phó từ
UK/ˈʃaɪ.li/US/ˈʃaɪ.li/
Nghĩa: Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.
wak-hearted Tính từ
Nghĩa: Nhút nhát, nhu nhược.
weak-hearted Tính từ
US/ˈwik.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Nhút nhát.
yellow-bellied Tính từ
US/ˈjɛ.ˌloʊ.ˈbɛ.lid/
Nghĩa: Nhút nhát; nhát gan.
- I always suspected he was yellow-belliedlúc nào tôi cũng nghi là nó nhát gan
diffident Tính từ
UK/ˈdɪfɪdənt/US/ˈdɪfɪdənt/
Nghĩa: Thiếu tự tin; quá khiêm tốn; rụt rè, nhút nhát.
diffidently Phó từ
UK/ˈdɪf.ɪ.dənt.li/US/ˈdɪf.ɪ.dənt.li/
Nghĩa: Rụt rè, nhút nhát.
spiritless Tính từ
US/ˈspɪr.ət.ləs/
Nghĩa: Không có tinh thần, yếu đuối, nhút nhát.
timidly Phó từ
UK/ˈtɪmɪdli/US/ˈtɪmɪdli/
Nghĩa: Rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, dễ sợ hãi.
timorously Phó từ
US/ˈtɪ.mə.rəs.li/
Nghĩa: Sợ sệt, nhút nhát.
white-livered Tính từ
Nghĩa: Nhát gan, nhút nhát.
yellow Tính từ
UK/ˈjɛləʊ/US/ˈjɛloʊ/
Nghĩa: Nhút nhát, nhát gan.
chicken
UK/ˈt͡ʃɪkɪn/US/ˈt͡ʃɪkɪn/
faint Tính từ
UK/feɪnt/US/feɪnt/
Nghĩa: E thẹn; nhút nhát.
Câu hỏi thường gặp
Nhút nhát tiếng Anh là gì?
"nhút nhát" trong tiếng Anh là shy (tính từ), cowardly (tính từ), timid (tính từ).