TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhạt nhẽo tiếng Anh là gì?

"nhạt nhẽo" trong tiếng Anh là vapid (tính từ), tedious (tính từ), tediously (phó từ).

vapid Tính từ

UK/ˈvæp.ɪd/US/ˈvæp.ɪd/

Nghĩa: Nhạt, nhạt nhẽo.

  • vapid beerbia nhạt
  • a vapid conversationcuộc nói chuyện nhạt nhẽo

Xem đầy đủ từ "vapid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tedious Tính từ

UK/ˈtiː.dɪəs/US/ˈti.di.əs/

Nghĩa: Chán ngắt, tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn, làm buồn tẻ.

  • a tedious lecturemột bài thuyết trình chán ngắt

Xem đầy đủ từ "tedious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tediously Phó từ

US/ˈti.di.əs.li/

Nghĩa: Chán ngắt, buồn tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn; dài dòng, làm mệt mỏi.

Xem đầy đủ từ "tediously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boring Tính từ

UK/ˈbɔː.ɹɪŋ/US/ˈboɹ.ɪŋ/

Nghĩa: Buồn tẻ, nhàm chán, nhạt nhẽo.

Xem đầy đủ từ "boring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mawkish Tính từ

UK/ˈmɔːkɪʃ/US/ˈmɔːkɪʃ/

Nghĩa: Nhạt nhẽo; buồn nôn (mùi vị).

Xem đầy đủ từ "mawkish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

savourless Tính từ

Nghĩa: Nhạt nhẽo, vô vị, không có hương vị.

Xem đầy đủ từ "savourless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsavoury Tính từ

Nghĩa: Nhạt nhẽo, vô vị, không ngon, tởm.

  • an unsavoury smell (taste)một mùi (vị) tởm

Xem đầy đủ từ "unsavoury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flavourless Tính từ

Nghĩa: Không có mùi vị, nhạt nhẽo.

Xem đầy đủ từ "flavourless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tastelessly Phó từ

US/ˈteɪst.ləs.li/

Nghĩa: Vô vị, nhạt nhẽo.

Xem đầy đủ từ "tastelessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cold Tính từ

UK/kəʊld/US/koʊld/

Nghĩa: Làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị.

  • cold newsnhững tin tức làm chán nản
  • cold comfortlời an ủi nhạt nhẽo

Xem đầy đủ từ "cold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flat

UK/ˈflæt/US/ˈflæt/

Xem đầy đủ từ "flat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cool Tính từ

UK/kuːl/US/kul/

Nghĩa: Lãnh đạm, nhạt nhẽo, thờ ơ, không sốt sắng, không nhiệt tình, không mặn mà, không đằm thắm.

  • to be cool toward someonelãnh đạm với ai
  • to give someone a cool receptiontiếp đãi ai nhạt nhẽo

Xem đầy đủ từ "cool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tasteless Tính từ

UK/ˈteɪstləs/US/ˈteɪstləs/

Nghĩa: Nhạt nhẽo, thiếu mỹ thuật.

  • a tasteless decorationmột lối trang trí thiếu mỹ thuật

Xem đầy đủ từ "tasteless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tame

UK/teɪm/US/teɪm/

Xem đầy đủ từ "tame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inanimate Tính từ

UK/ɪnˈænɪmət/US/ɪnˈænɪmeɪt/

Nghĩa: Nhạt nhẽo, buồn tẻ, thiếu hoạt động.

  • an inanimate conversationcuộc nói chuyện nhạt nhẽo
  • an inanimate lookvẻ mặt buồn tẻ

Xem đầy đủ từ "inanimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stale Tính từ

UK/steɪl/US/steɪl/

Nghĩa: Cũ rích, nhạt nhẽo (vì nhai đi nhai lại mãi...).

  • stale newstin cũ rích
  • stale jokecâu nói đùa nhạt nhẽo

Xem đầy đủ từ "stale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bland Tính từ

UK/blænd/US/blænd/

Nghĩa: Ngọt dịu, thơm dịu, thơm tho, nhạt nhẽo (rượu, đồ ăn).

Xem đầy đủ từ "bland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frigid Tính từ

UK/ˈfɹɪd͡ʒɪd/US/ˈfɹɪd͡ʒɪd/

Nghĩa: Lạnh nhạt, nhạt nhẽo.

  • a frigid welcomecuộc tiếp đón lạnh nhạt

Xem đầy đủ từ "frigid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watery Tính từ

UK/ˈwɔːtəɹi/US/ˈwɔtəɹi/

Nghĩa: Nhạt nhẽo, vô vị.

  • watery stylevăn nhạt nhẽo
  • watery talkcâu chuyện nhạt nhẽo

Xem đầy đủ từ "watery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insipid

UK/ɪnˈsɪp.ɪd/US/ɪnˈsɪp.ɪd/

Xem đầy đủ từ "insipid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tepid Tính từ

UK/ˈtɛpɪd/US/ˈtɛpɪd/

Nghĩa: Nhạt nhẽo, hững hờ, lãnh đạm.

Xem đầy đủ từ "tepid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coolly Phó từ

UK/ˈkuːl.li/US/ˈkuːl.li/

Nghĩa: Lãnh đạm, nhạt nhẽo, không sốt sắng, không nhiệt tình.

Xem đầy đủ từ "coolly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colourless Tính từ

UK/ˈkʌlə(ɹ).ləs/

Nghĩa: Nhạt nhẽo, vô vị.

  • a colourless storycâu chuyện nhạt nhẽo
  • to lead a colourless lifesống cuộc đời vô vị

Xem đầy đủ từ "colourless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coolish Tính từ

UK/ˈkuːlɪʃ/US/ˈkuːlɪʃ/

Nghĩa: Lãnh đạm, nhạt nhẽo, hờ hững.

  • a coolish receptionsự tiếp đãi hờ hững

Xem đầy đủ từ "coolish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gelid Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛl.ɪd/US/ˈd͡ʒɛl.ɪd/

Nghĩa: Lạnh lùng, nhạt nhẽo, thờ ơ (gióng nói, thái độ).

Xem đầy đủ từ "gelid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soullessly Phó từ

US/ˈsoʊl.ləs.li/

Nghĩa: Không hồn, không có sức sống, tầm thường, nhạt nhẽo (về cuộc sống, công việc).

Xem đầy đủ từ "soullessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tepidly Phó từ

US/ˈtɛ.pəd.li/

Nghĩa: Nhạt nhẽo, hững hờ, lãnh đạm.

Xem đầy đủ từ "tepidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

washy Tính từ

US/ˈwɔ.ʃi/

Nghĩa: Không mặn mà, nhạt nhẽo; lòng thòng.

  • a washy stylevăn lòng thòng nhạt nhẽo

Xem đầy đủ từ "washy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tamely Phó từ

UK/ˈteɪmli/US/ˈteɪmli/

Nghĩa: Tẻ, nhạt nhẽo, vô vị.

Xem đầy đủ từ "tamely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tedium Danh từ

UK/ˈtiː.di.əm/

Nghĩa: Tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "tedium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhạt nhẽo tiếng Anh là gì?

"nhạt nhẽo" trong tiếng Anh là vapid (tính từ), tedious (tính từ), tediously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.