TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhận ra tiếng Anh là gì?

"nhận ra" trong tiếng Anh là realize (động từ), discover (ngoại động từ), ken (ngoại động từ).

realize Động từ

UK/ˈɹɪə.laɪz/US/ˈɹi(.ə)ˌlaɪz/

Nghĩa: nhận ra

  • I didn't realize how small Japan was until I went to Australia.Tôi đã không nhận ra Nhật Bản nhỏ đến thế nào cho đến khi tôi tới Úc.
  • I didn't realize till I visited Australia how small Japan really is.Tôi đã không nhận ra Nhật Bản nhỏ đến thế nào cho đến khi tôi tới Úc.

Xem đầy đủ từ "realize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discover Ngoại động từ

UK/dɪˈskʌvə/US/dɪˈskʌvɚ/

Nghĩa: Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra.

Xem đầy đủ từ "discover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ken Ngoại động từ

UK/kɛn/US/kɛn/

Nghĩa: Nhận ra, nhìn ra.

Xem đầy đủ từ "ken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recognize Ngoại động từ

UK/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/US/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/

Nghĩa: Nhận ra.

  • I recognized Tom.Tôi đã nhận ra Tom.
  • Tom recognized Mary.Tom nhận ra Mary.

Xem đầy đủ từ "recognize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinguish Động từ

UK/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/US/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/

Nghĩa: nhận ra

  • to distinguish someone among the crowdnhận ra ai giữa đám đông

Xem đầy đủ từ "distinguish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

descry Ngoại động từ

UK/dɪˈskɹaɪ/US/dɪˈskɹaɪ/

Nghĩa: Nhận ra, nhìn thấy, phát hiện thấy.

  • to descry a small hut a long way off among big treesphát hiện thấy một túp lều nhỏ ở đằng xa giữa những cây to

Xem đầy đủ từ "descry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smell somebody/something out = to smell out somebody/something Cụm từ

Nghĩa: Đánh hơi tìm ra; tìm thấy, tìm ra, nhận ra, bắt được cái gì đó bằng cách ngửi, đánh hơi

Xem đầy đủ từ "smell somebody/something out = to smell out somebody/something": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recognise Ngoại động từ

UK/ˈɹɛkənaɪz/US/ˈɹɛkənaɪz/

Nghĩa: Nhận ra.

  • She changed so much that we didn't recognise her.Cô ấy đã thay đổi nhiều đến nỗi chúng tôi đã không nhận ra cô.
  • to recognize an old acquaintancenhận ra một người quen cũ

Xem đầy đủ từ "recognise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

see Động từ

UK/siː/US/si/

Nghĩa: Hiểu rõ, nhận ra.

  • I cannot see the pointtôi không thể hiểu được điểm đó
  • I do not see the advantage of doing ittôi không hiểu làm như vậy thì lợi thế nào

Xem đầy đủ từ "see": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catch Ngoại động từ

UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/

Nghĩa: Hiểu được, nắm được (ý nghĩa); nhận ra.

  • to catch someone's meaninghiểu được ý ai muốn nói gì
  • to catch a tunethuộc và hát lại được ngay một điệu hát

Xem đầy đủ từ "catch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spot Ngoại động từ

UK/spɒt/US/spɑt/

Nghĩa: Chấm trước (ngựa được cuộc); nhận ra, phát hiện ra.

  • to spot somebody in the crowdnhận ra ai trong đám đông

Xem đầy đủ từ "spot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spy Ngoại động từ

UK/spaɪ/US/spaɪ/

Nghĩa: Nhận ra, nhận thấy, phát hiện.

  • to spy someone's faultsphát hiện ra những sai lầm của ai

Xem đầy đủ từ "spy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identify Ngoại động từ

UK/aɪˈdɛn.tɪ.faɪ/US/aɪˈdɛn.(t)ə.faɪ/

Nghĩa: Nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng.

  • to identify oneself withgắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình với
  • to identify oneself with a partygắn bó chặt chẽ với một đảng

Xem đầy đủ từ "identify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detect Ngoại động từ

UK/dɪˈtɛkt/

Nghĩa: Nhận thấy, nhận ra.

Xem đầy đủ từ "detect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recollect Ngoại động từ

UK/ɹɛkəˈlɛkt/US/ɹɛkəˈlɛkt/

Nghĩa: Nhớ ra, nhận ra.

  • I can't recollect youtôi không thể nhớ ra anh

Xem đầy đủ từ "recollect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make out Cụm động từ

UK/meɪk aʊt/US/meɪk aʊt/

Nghĩa: Phân biệt, nhìn thấy, nhận ra.

  • to make out a figure in the distancenhìn thấy một bóng người đằng xa

Xem đầy đủ từ "make out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spier Ngoại động từ

US/ˈspɑɪ.ər/

Nghĩa: Nhận ra, nhận thấy, phát hiện.

  • to spy someone's faultsphát hiện ra những sai lầm của ai

Xem đầy đủ từ "spier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knowledge Danh từ

UK/ˈnɒl.ɪdʒ/US/ˈnɑ.lɪdʒ/

Nghĩa: Sự nhận biết, sự nhận ra.

  • he has grown out of all knowledgenó lớn quá không nhận ra được nữa

Xem đầy đủ từ "knowledge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recognition Danh từ

UK/ˌɹɛkəɡˈnɪʃ(ə)n/US/ˌɹɛkəɡˈnɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự nhận ra.

  • to alter something beyond (past) recognitionthay đổi vật gì không còn nhận ra được nữa
  • a smile of recognitionnụ cười chào khi nhận ra ai

Xem đầy đủ từ "recognition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identification Danh từ

US/aɪˌdɛn(t)ɪfɪˈkeɪʃn̩/

Nghĩa: Sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì).

Xem đầy đủ từ "identification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detection Danh từ

UK/dɪˈtɛk.ʃən/US/dɪˈtɛk.ʃən/

Nghĩa: Sự nhận thấy, sự nhận ra.

Xem đầy đủ từ "detection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seen Động từ

UK/sɪn/

Nghĩa: Hiểu rõ, nhận ra.

  • I cannot see the pointtôi không thể hiểu được điểm đó
  • I do not see the advantage of doing ittôi không hiểu làm như vậy thì lợi thế nào

Xem đầy đủ từ "seen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhận ra tiếng Anh là gì?

"nhận ra" trong tiếng Anh là realize (động từ), discover (ngoại động từ), ken (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.