TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nuôi tiếng Anh là gì?

"nuôi" trong tiếng Anh là nurse (ngoại động từ), nourish (ngoại động từ), subsist (ngoại động từ).

nurse Ngoại động từ

UK/nɜːs/US/nɝs/

Nghĩa: Cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ).

  • a child at nursetrẻ nhỏ đang tuổi phải cho bú

Xem đầy đủ từ "nurse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nourish Ngoại động từ

UK/ˈnʌɹ.ɪʃ/US/ˈnʌɹ.ɪʃ/

Nghĩa: Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "nourish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsist Ngoại động từ

UK/səbˈsɪst/US/səbˈsɪst/

Nghĩa: Nuôi, cung cấp lương thực cho (quân đội...).

Xem đầy đủ từ "subsist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ought Danh từ

UK/ɔːt/US/ɔt/

Nghĩa: Nuôi.

Xem đầy đủ từ "ought": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rear Động từ

UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/

Nghĩa: nuôi

  • to rear childrennuôi dạy con

Xem đầy đủ từ "rear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

culture Ngoại động từ

UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/

Nghĩa: Nuôi (tằm, ong...).

  • Are those synthetic or cultured pearls?Những cái kia là ngọc trai tổng hợp hay là ngọc trai nuôi cấy?

Xem đầy đủ từ "culture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adoptive Tính từ

UK/əˈdɒptɪv/US/əˈdɒptɪv/

Nghĩa: Nuôi; nhận nuôi.

  • adoptive soncon trai nuôi
  • adoptive fatherbố nuôi

Xem đầy đủ từ "adoptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grow Động từ

UK/ˈɡɹəʊ/US/ˈɡɹoʊ/

Nghĩa: nuôi lớn, nuôi

Xem đầy đủ từ "grow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mother Động từ

UK/ˈmʌð.ə/US/ˈmʌðɚ/

Nghĩa: chăm sóc, nuôi, nuôi nấng

Xem đầy đủ từ "mother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maintain Ngoại động từ

UK/meɪnˈteɪn/US/meɪnˈteɪn/

Nghĩa: Nuôi, cưu mang.

  • to maintain a large familynuôi một gia đình đông con

Xem đầy đủ từ "maintain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indulge Ngoại động từ

UK/ɪnˈdʌld͡ʒ/US/ɪnˈdʌld͡ʒ/

Nghĩa: Nuôi, ấp ủ.

  • to indulge a frait hopenuôi một hy vọng mỏng manh
  • to indulge oneself in (with)ham mê, say mê, say đắm, miệt mài (cái gì)

Xem đầy đủ từ "indulge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foster Ngoại động từ

UK/ˈfɒstə/US/ˈfɔstɚ/

Nghĩa: Ấp ủ, nuôi.

  • to foster hopes for successấp ủ hy vọng thắng lợi
  • Harrison said North Korea hopes to foster better relations with the United States under President-elect Barack Obama.Harrison nói Bắc Triều Tiên hi vọng duy trì quan hệ tốt hơn với Hoa Kỳ dười thời tổng thống đắc cử Barack Obama

Xem đầy đủ từ "foster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring up Động từ

Nghĩa: nuôi nấng, nuôi

Xem đầy đủ từ "bring up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maintenance Danh từ

UK/ˈmeɪnt(ə)nəns/US/ˈmeɪnt(ə)nəns/

Nghĩa: Sự nuôi, sự cưu mang.

  • to work for the maintenance of one's familylàm việc để nuôi gia đình

Xem đầy đủ từ "maintenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nourishment Danh từ

UK/ˈnʌɹɪʃmənt/US/ˈnɝɪʃmənt/

Nghĩa: Sự nuôi, sự nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "nourishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adoptee Danh từ

US/əˌdɑpˈti/

Nghĩa: Con nuôi.

Xem đầy đủ từ "adoptee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foster-child Danh từ

US/ˈfɔs.tɜː.ˈtʃɑɪ.əld/

Nghĩa: Con nuôi.

Xem đầy đủ từ "foster-child": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fosterling Danh từ

Nghĩa: Con nuôi; đứa bé mình cho bú.

Xem đầy đủ từ "fosterling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feed Ngoại động từ

UK/fiːd/US/fiːd/

Nghĩa: Nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...).

Xem đầy đủ từ "feed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

growing Danh từ

UK/ˈɡɹəʊɪŋ/US/ˈɡɹoʊɪŋ/

Nghĩa: Sự nuôi; sự trồng.

  • the growing of beessự nuôi ong
  • the growing of grapessự trồng nho

Xem đầy đủ từ "growing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nuôi tiếng Anh là gì?

"nuôi" trong tiếng Anh là nurse (ngoại động từ), nourish (ngoại động từ), subsist (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.