Nuôi tiếng Anh là gì?
"nuôi" trong tiếng Anh là nurse (ngoại động từ), nourish (ngoại động từ), subsist (ngoại động từ).
nurse Ngoại động từ
UK/nɜːs/US/nɝs/
Nghĩa: Cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ).
- a child at nursetrẻ nhỏ đang tuổi phải cho bú
nourish Ngoại động từ
UK/ˈnʌɹ.ɪʃ/US/ˈnʌɹ.ɪʃ/
Nghĩa: Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng.
subsist Ngoại động từ
UK/səbˈsɪst/US/səbˈsɪst/
Nghĩa: Nuôi, cung cấp lương thực cho (quân đội...).
ought Danh từ
UK/ɔːt/US/ɔt/
Nghĩa: Nuôi.
rear Động từ
UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/
Nghĩa: nuôi
- to rear childrennuôi dạy con
culture Ngoại động từ
UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/
Nghĩa: Nuôi (tằm, ong...).
- Are those synthetic or cultured pearls?Những cái kia là ngọc trai tổng hợp hay là ngọc trai nuôi cấy?
adoptive Tính từ
UK/əˈdɒptɪv/US/əˈdɒptɪv/
Nghĩa: Nuôi; nhận nuôi.
- adoptive soncon trai nuôi
- adoptive fatherbố nuôi
grow Động từ
UK/ˈɡɹəʊ/US/ˈɡɹoʊ/
Nghĩa: nuôi lớn, nuôi
mother Động từ
UK/ˈmʌð.ə/US/ˈmʌðɚ/
Nghĩa: chăm sóc, nuôi, nuôi nấng
maintain Ngoại động từ
UK/meɪnˈteɪn/US/meɪnˈteɪn/
Nghĩa: Nuôi, cưu mang.
- to maintain a large familynuôi một gia đình đông con
indulge Ngoại động từ
UK/ɪnˈdʌld͡ʒ/US/ɪnˈdʌld͡ʒ/
Nghĩa: Nuôi, ấp ủ.
- to indulge a frait hopenuôi một hy vọng mỏng manh
- to indulge oneself in (with)ham mê, say mê, say đắm, miệt mài (cái gì)
foster Ngoại động từ
UK/ˈfɒstə/US/ˈfɔstɚ/
Nghĩa: Ấp ủ, nuôi.
- to foster hopes for successấp ủ hy vọng thắng lợi
- Harrison said North Korea hopes to foster better relations with the United States under President-elect Barack Obama.Harrison nói Bắc Triều Tiên hi vọng duy trì quan hệ tốt hơn với Hoa Kỳ dười thời tổng thống đắc cử Barack Obama
bring up Động từ
Nghĩa: nuôi nấng, nuôi
maintenance Danh từ
UK/ˈmeɪnt(ə)nəns/US/ˈmeɪnt(ə)nəns/
Nghĩa: Sự nuôi, sự cưu mang.
- to work for the maintenance of one's familylàm việc để nuôi gia đình
nourishment Danh từ
UK/ˈnʌɹɪʃmənt/US/ˈnɝɪʃmənt/
Nghĩa: Sự nuôi, sự nuôi dưỡng.
adoptee Danh từ
US/əˌdɑpˈti/
Nghĩa: Con nuôi.
foster-child Danh từ
US/ˈfɔs.tɜː.ˈtʃɑɪ.əld/
Nghĩa: Con nuôi.
fosterling Danh từ
Nghĩa: Con nuôi; đứa bé mình cho bú.
feed Ngoại động từ
UK/fiːd/US/fiːd/
Nghĩa: Nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...).
growing Danh từ
UK/ˈɡɹəʊɪŋ/US/ˈɡɹoʊɪŋ/
Nghĩa: Sự nuôi; sự trồng.
- the growing of beessự nuôi ong
- the growing of grapessự trồng nho
Câu hỏi thường gặp
Nuôi tiếng Anh là gì?
"nuôi" trong tiếng Anh là nurse (ngoại động từ), nourish (ngoại động từ), subsist (ngoại động từ).