TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phân biệt tiếng Anh là gì?

"phân biệt" trong tiếng Anh là distinguish (ngoại động từ), discriminate (ngoại động từ), difference (ngoại động từ).

distinguish Ngoại động từ

UK/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/US/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/

Nghĩa: Phân biệt.

  • to distinguish one thing from anotherphân biệt vật này với vật khác

Xem đầy đủ từ "distinguish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discriminate Ngoại động từ

UK/dɪˈskɹɪm.ɪ.neɪt/US/dɪˈskɹɪm.əˌneɪt/

Nghĩa: Phân biệt.

  • to discriminate one thing from anotherphân biệt cái này với cái khác

Xem đầy đủ từ "discriminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

difference Ngoại động từ

UK/ˈdɪf.(ə.)ɹəns/US/ˈdɪf.(ə.)ɹəns/

Nghĩa: Phân biệt, phân hơn kém.

Xem đầy đủ từ "difference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discern Động từ

UK/dɪˈsɜːn/US/dɪˈsɝn/

Nghĩa: Phân biệt.

  • to discern good and bad; to discern good from bad; to discern between good and badphân biệt tốt xấu

Xem đầy đủ từ "discern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discrimination Danh từ

UK/dɪskɹɪmɪˈneɪʃən/US/dɪˌskɹɪm.əˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau, sự tách bạch ra.

  • What is this, discrimination?Cái gì đây, phân biệt đối xử à?
  • Discrimination on grounds of race will not be tolerated.Sự phân biệt đối xử vì lí do chủng tộc sẽ không được dung thứ.

Xem đầy đủ từ "discrimination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

differential Tính từ

US/ˌdɪ.fə.ˈrɛn(t).ʃəl/

Nghĩa: Khác nhau, phân biệt, chênh lệch.

  • differential dutiesmức thuế chênh lệch
  • differential diagnosischẩn đoán phân biệt

Xem đầy đủ từ "differential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

differentiate Ngoại động từ

UK/dɪf.əˈɹɛn.ʃi.eɪt/US/ˌdɪf.əˈɹɛn.ʃi.eɪt/

Nghĩa: Phân biệt.

  • to differentiate something from anotherphân biệt cái này với cái khác

Xem đầy đủ từ "differentiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contradistinguish Ngoại động từ

Nghĩa: Phân biệt (bằng cách so sánh, đối chiếu).

Xem đầy đủ từ "contradistinguish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discriminatory Tính từ

UK/dɪsˈkɹɪmɪnət(ə)ɹɪ/US/dɪsˈkɹɪmɪnəˌtɔɹi/

Nghĩa: Phân biệt, biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt.

Xem đầy đủ từ "discriminatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secern Ngoại động từ

UK/sɪˈsɜːn/US/səˈsɝn/

Nghĩa: Phân biệt.

Xem đầy đủ từ "secern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mark off Cụm động từ

Nghĩa: (Nghĩa đen, nghĩa bóng) Chọn lựa, phân biệt, tách ra.

  • a word clearly marked off from the othersmột từ được phân biệt với các từ khác

Xem đầy đủ từ "mark off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tell Ngoại động từ

UK/tɛl/US/tɛl/

Nghĩa: Xác định, phân biệt.

  • to tell the differencexác định sự khác nhau
  • to tell right from wrongphân biệt phải trái

Xem đầy đủ từ "tell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make out Cụm động từ

UK/meɪk aʊt/US/meɪk aʊt/

Nghĩa: Phân biệt, nhìn thấy, nhận ra.

  • to make out a figure in the distancenhìn thấy một bóng người đằng xa

Xem đầy đủ từ "make out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disjunctive Tính từ

UK/dɪsˈdʒʌŋktɪv/US/dɪsˈd͡ʒʌŋktɪv/

Nghĩa: Phân biệt.

  • disjunctive conjunctionliên từ phân biệt

Xem đầy đủ từ "disjunctive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distributive Tính từ

UK/dɪsˈtɹɪbjʊtɪv/US/dɪsˈtɹɪbjʊtɪv/

Nghĩa: Phân biệt.

  • distributive pronounđại từ phân biệt

Xem đầy đủ từ "distributive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winnow Ngoại động từ

UK/ˈwɪnəʊ/US/ˈwɪnoʊ/

Nghĩa: Sàng lọc, chọn lựa; phân biệt.

  • to winnow truth from falsehoodphân biệt thật hư

Xem đầy đủ từ "winnow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

segregation Danh từ

UK/sɛɡɹəˈɡeɪ̯ʃən/US/sɛɡɹəˈɡeɪ̯ʃən/

Nghĩa: Sự tách riêng, sự chia tách, sự phân ly, sự phân biệt.

  • Segregation of employees on the grounds of race is also unlawful.Việc phân biệt nhân viên vì lý do chủng tộc cũng là bất hợp pháp.
  • racial segregationsự phân biệt chủng tộc

Xem đầy đủ từ "segregation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinction Danh từ

UK/dɪˈstɪŋkʃən/US/dɪˈstɪŋkʃən/

Nghĩa: Sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau.

  • distinction without a differenceđiều phân biệt thực ra không có gì là khác nhau, điều phân biệt giả tạo
  • all without distinctiontất cả không phân biệt

Xem đầy đủ từ "distinction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

differentiation Danh từ

UK/dɪf.əˌɹɛn.ʃiˈeɪ.ʃən/US/ˌdɪf.əˌɹɛn.ʃiˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phân biệt.

Xem đầy đủ từ "differentiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contradistinction Danh từ

UK/ˌkɒntɹədɪˈstɪŋkʃn̩/US/ˌkɑntɹədɪˈstɪŋkʃən/

Nghĩa: Sự phân biệt, sự khác.

  • in contradistinction tokhác với

Xem đầy đủ từ "contradistinction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

told Ngoại động từ

UK/təʊld/US/toʊld/

Nghĩa: Xác định, phân biệt.

  • to tell the differencexác định sự khác nhau
  • to tell right from wrongphân biệt phải trái

Xem đầy đủ từ "told": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phân biệt tiếng Anh là gì?

"phân biệt" trong tiếng Anh là distinguish (ngoại động từ), discriminate (ngoại động từ), difference (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.