Phân tích tiếng Anh là gì?
"phân tích" trong tiếng Anh là analyze (ngoại động từ), analyse (ngoại động từ), analysis (danh từ).
analyze Ngoại động từ
UK/ˈæn.ə.laɪz/US/ˈæn.əˌlaɪz/
Nghĩa: Phân tích.
- to analyse a sentence grammaticallyphân tích ngữ pháp một câu văn
- to analyse waterphân tích nước
analyse Ngoại động từ
Nghĩa: Phân tích.
- to analyse a sentence grammaticallyphân tích ngữ pháp một câu văn
- to analyse waterphân tích nước
analysis Danh từ
UK/əˈnælɪsɪs/US/əˈnælɪsɪs/
Nghĩa: phân tích
break down Cụm động từ
Nghĩa: Phân ra từng món (chi tiêu...); (hoá) phân nhỏ, phân tích.
assay Động từ
UK/ˈæseɪ/US/ˈæseɪ/
Nghĩa: Thử, thí nghiệm; xét nghiệm, phân tích (kim loại quý...).
- assay furnacelò thử (vàng)
- radioactive assayphép phân tích phóng xạ
decompose Ngoại động từ
UK/ˌdiːkəmˈpəʊz/US/ˌdikəmˈpoʊz/
Nghĩa: (hoá học) phân tích; phân ly, phân huỷ.
analyzer Ngoại động từ
UK/ˈæn.ə.laɪ.zə/US/ˈæn.əˌlaɪ.zɚ/
Nghĩa: Phân tích.
- to analyse a sentence grammaticallyphân tích ngữ pháp một câu văn
- to analyse waterphân tích nước
analytic Tính từ
UK/ˌænəˈlɪtɪk/US/ˌænəˈlɪtɪk/
Nghĩa: Phân tích.
construe Ngoại động từ
UK/kənˈstɹuː/US/kənˈstɹuː/
Nghĩa: Phân tích (một câu).
- to construe a sentencephân tích một câu
test Ngoại động từ
UK/tɛst/US/tɛst/
Nghĩa: Phân tích.
- to test ore for goldphân tích quặng tìm vàng
resolve Động từ
UK/ɹɪˈzɒlv/US/ɹɪˈzɑlv/
Nghĩa: Phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác).
- water may be resolved into oxygen and hydrogennước có thể phân tích thành ôxy và hyđro
dissociative Tính từ
US/dɪˈsoʊ.ʃi.ə.tɪv/
Nghĩa: Phân tích, phân ly.
anatomise Động từ
Nghĩa: Phân tích, mổ xẻ (nghĩa bóng).
anatomize Động từ
UK/əˈnætəmaɪz/US/əˈnætəmaɪz/
Nghĩa: Phân tích, mổ xẻ (nghĩa bóng).
disassociate Ngoại động từ
UK/dɪsəˈsəʊʃieɪt/
Nghĩa: Phân tích, phân ly.
dissociate Ngoại động từ
UK/dɪˈsəʊ.ʃi.eɪt/US/dɪˈsoʊ.ʃi.eɪt/
Nghĩa: Phân tích, phân ly.
resolution Danh từ
UK/ˌɹɛzəˈl(j)uʃ(ə)n/US/ˌɹɛzəˈluːʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự dung giải, sự phân tích; sự chuyển (sang trạng thái khác).
- resolution of water into steamsự chuyển nước thành hơi
analyst Danh từ
UK/ˈænəlɪst/US/ˈænəlɪst/
Nghĩa: Người phân tích.
breakdown Danh từ
UK/ˈbɹeɪkdaʊn/US/ˈbɹeɪkˌdaʊn/
Nghĩa: Sự phân nhỏ, sự phân tích.
decomposition Danh từ
UK/diːˌkɒmpəˈzɪʃən/
Nghĩa: (hoá học) sự phân tích; sự phân ly, sự phân huỷ.
- thermal decompositionsự phân ly bằng nhiệt
graphemics Danh từ
UK/ɡɹæˈfiː.mɪks/US/ɡɹæˈfi.mɪks/
Nghĩa: Sự phân tích, nghiên cứu tự vị.
tentation Danh từ
Nghĩa: Sự thử trong phòng thí nghiệm; sự phân tích; sự hoá nghiệm.
assayer Danh từ
US/ˈæ.ˌse.ɪɜː/
Nghĩa: Người thử, người thí nghiệm; người xét nghiệm, người phân tích (kim loại quý).
analyser Danh từ
Nghĩa: Người phân tích.
anatomist Danh từ
UK/əˈnæt.ə.mɪst/
Nghĩa: Người phân tích, người mổ xẻ (nghĩa bóng).
disassociation Danh từ
UK/ˌdɪs.əˌsəʊ̯.siˈeɪ̯.ʃən/US/ˌdɪs.əˌsəʊ̯.siˈeɪ̯.ʃən/
Nghĩa: Sự phân tích, sự phân ly.
- electrolytic dissociationsự điện ly
dissociation Danh từ
UK/dɪˌsəʊʃiˈeɪʃən/US/dɪˌsoʊsiˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự phân tích, sự phân ly.
- electrolytic dissociationsự điện ly
analyses Danh từ
UK/əˈnæl.ɪ.siːz/US/əˈnæl.ɪ.siːz/
Nghĩa: Sự phân tích.
construing Danh từ
UK/kənˈstɹuːɪŋ/US/kənˈstɹuːɪŋ/
Nghĩa: Sự phân tích (một câu).
Câu hỏi thường gặp
Phân tích tiếng Anh là gì?
"phân tích" trong tiếng Anh là analyze (ngoại động từ), analyse (ngoại động từ), analysis (danh từ).