Quở trách tiếng Anh là gì?
"quở trách" trong tiếng Anh là rebuke (ngoại động từ), lesson (ngoại động từ), taunt (ngoại động từ).
rebuke Ngoại động từ
UK/ɹiˈbjuːk/US/ɹiˈbjuːk/
Nghĩa: Khiển trách, quở trách.
- to rebuke someone for doing somethingquở trách người nào đã làm việc gì
lesson Ngoại động từ
UK/ˈlɛs.ən/US/ˈlɛs.ən/
Nghĩa: Quở trách, cảnh cáo, lên lớp (ai); trừng phạt.
- to read someone a lessonquở trách người nào
taunt Ngoại động từ
UK/tɔːnt/US/tɔnt/
Nghĩa: Mắng nhiếc, quở trách, chửi bới.
reproach Ngoại động từ
UK/ɹɪˈpɹəʊtʃ/US/ɹɪˈpɹoʊt͡ʃ/
Nghĩa: Trách mắng, quở trách.
- he reproached me with carelessnessanh ta quở trách tôi về tội cẩu thả
reprove Ngoại động từ
UK/ɹɪˈpɹuːv/
Nghĩa: Mắng mỏ, quở trách, khiển trách.
remonstrate Nội động từ
UK/ˈɹɛ.mən.stɹeɪt/US/ˈɹɛ.mən.stɹeɪt/
Nghĩa: Quở trách, khiển trách; khuyên can, can gián.
- to remonstrate with someone uopn somethingkhiển trách ai về việc gì
reprimand Ngoại động từ
UK/ˈɹɛpɹɪmɑːnd/US/ˈɹɛp.ɹɪˌmænd/
Nghĩa: Khiển trách, quở trách.
chide Động từ
UK/ t͡ʃaɪd/US/ t͡ʃaɪd/
Nghĩa: La rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách.
opprobrious Tính từ
UK/əˈpɹəʊbɹiəs/US/əˈpɹəʊbɹiəs/
Nghĩa: Quở trách, lăng nhục.
opprobriously Phó từ
US/ə.ˈproʊ.bri.əs.li/
Nghĩa: Quở trách, lăng nhục; tỏ ra khinh bỉ.
reprehend Ngoại động từ
UK/ˌɹɛpɹəˈhɛnd/US/ˌɹɛpɹəˈhɛnd/
Nghĩa: Quở trách, khiển trách, mắng.
reproachfully Phó từ
Nghĩa: Quở trách, mắng mỏ, thể hiện sự trách mắng.
take to task Cụm động từ
Nghĩa: Quở trách, phê bình, mắng nhiếc.
upbraid Ngoại động từ
UK/ˌʌpˈbɹeɪd/US/ˌʌpˈbɹeɪd/
Nghĩa: Quở trách, trách mắng, mắng nhiếc.
- to upbraid someone with (for) somethingquở trách ai về điều gì
chidden Động từ
Nghĩa: La rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách.
objurgate Ngoại động từ
UK/ˈɒbd͡ʒəɡeɪt/US/ˈɑbd͡ʒəɹɡeɪt/
Nghĩa: Trách móc, quở trách, mắng nhiếc.
reproachful Tính từ
US/rɪ.ˈproʊtʃ.fʊl/
Nghĩa: Trách mắng, quở trách, mắng mỏ.
- reproachful wordsnhững lời trách mắng
reprovingly Phó từ
Nghĩa: Mắng mỏ, quở trách, khiển trách.
slap down Cụm động từ
Nghĩa: Phê bình, quở trách.
talk to Cụm động từ
Nghĩa: (Thông tục) Chỉnh, xài, phê bình, quở trách.
- the lazy boy wants talking tocần phải xài cho thằng bé trây lười một trận
lecture Động từ
UK/ˈlɛk.t͡ʃə/US/ˈlɛk.t͡ʃɚ/
Nghĩa: La mắng, quở trách; lên lớp (ai).
- to read (give) someone a lecturequở trách ai; lên lớp cho ai
caution Ngoại động từ
UK/ˈkɔːʃ(ə)n/US/ˈkɔʃ(ə)n/
Nghĩa: Cảnh cáo, quở trách.
- to be dismissed with a cautionbị cảnh cáo và cho về
strafe Ngoại động từ
UK/ˈstɹeɪ̯f/US/ˈstɹeɪ̯f/
Nghĩa: Khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi.
check Ngoại động từ
UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/
Nghĩa: Quở trách, trách mắng.
row Ngoại động từ
UK/ɹəʊ/US/ɹoʊ/
Nghĩa: Khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai).
lambaste Ngoại động từ
UK/læmˈbeɪst/US/læmˈbeɪst/
Nghĩa: Khiển trách, quở trách.
tick off Cụm động từ
Nghĩa: (Thông tục) Quở trách, la mắng.
jack up Cụm động từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) quở trách, khiển, chỉnh (vì sao lãng...).
trounce Ngoại động từ
UK/tɹaʊns/US/tɹaʊns/
Nghĩa: Quở trách, mắng mỏ, xỉ vả.
task Danh từ
UK/tɑːsk/US/tæsk/
Nghĩa: Lời quở trách, lời phê bình, lời mắng nhiếc.
Câu hỏi thường gặp
Quở trách tiếng Anh là gì?
"quở trách" trong tiếng Anh là rebuke (ngoại động từ), lesson (ngoại động từ), taunt (ngoại động từ).