Rất tiếng Anh là gì?
"rất" trong tiếng Anh là very (phó từ), so (phó từ), highly (phó từ).
very Phó từ
UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/
Nghĩa: Rất, lắm, hơn hết.
- We were very sleepy the next morning.Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ.
- My grandfather is very hard to please.Ông tôi rất khó chiều.
so Phó từ
UK/səʊ/US/soʊ/
Nghĩa: rất, lắm, lém, vậy
- I’m so glad to visit VNU.Tôi rất vui khi đến thăm Đại học Quốc Gia Hà Nội.
- He was so adamant in his refusal.Anh ấy rất kiên quyết từ chối.
highly Phó từ
UK/ˈhaɪli/US/ˈhaɪli/
Nghĩa: Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao.
- The programming language Java is highly versatile.Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng.
- to commend highlyhết sức ca ngợi
full Phó từ
UK/fʊl/US/fʊl/
Nghĩa: Rất.
- full many a timerất nhiều lần
- to know something full wellbiết rất rõ điều gì
mighty Phó từ
UK/ˈmaɪti/US/ˈmaɪti/
Nghĩa: Cực kỳ, hết sức, rất, lắm.
- to think oneself mighty wisetự cho mình là khôn ngoan lắm
- it is mighty easycái đó dễ lắm
immensely Phó từ
UK/ɪˈmɛnsli/US/ɪˈmɛnsli/
Nghĩa: Rất, hết sức.
jolly Phó từ
UK/ˈd͡ʒɒli/US/ˈd͡ʒɑli/
Nghĩa: Rất, hết sức, lắm, quá.
- jolly tiredmệt hết sức, mệt lử
- you will jolly well have to do itanh phải làm cái đó là đúng quá đi rồi, nhất định là anh phải làm cái đó rồi
ultra Tính từ
UK/ˈʌltɹə/US/ˈʌltɹə/
Nghĩa: Rất; khác thường; cực
hella Phó từ
US/ˈhɛl.ə/
Nghĩa: Rất, lắm, hơn hết.
- He is hella annoying.Anh ấy làm khó chịu lắm
devilishly Phó từ
US/ˈdɛ.vᵊl.ɪʃ.li/
Nghĩa: Rất, vô cùng.
gey Phó từ
US/ˈɡeɪ/
Nghĩa: Rất, lắm.
perishingly Phó từ
Nghĩa: Rất (dùng để nhấn mạnh cái gì xấu, tồi tệ).
riotously Phó từ
UK/ˈɹaɪ.ət.əs.li/
Nghĩa: Rất; hết sức.
terrifically Phó từ
US/tə.ˈrɪ.fɪ.kəl.li/
Nghĩa: Cực kỳ; hết sức; rất.
really Phó từ
UK/ˈɹɪə.li/US/ˈɹɪl.i/
Nghĩa: rất
- I think that's a really bad idea.Tôi nghĩ đó là một ý tưởng thực sự rất tệ.
- Yesterday, I read a really interesting story.Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị.
too Phó từ
UK/tuː/US/tu/
Nghĩa: Rất.
- It's too hot and I'm very tired.Trời quá nóng và tôi thấy rất mệt.
- too badrất xấu, rất tồi
great Tính từ
UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/
Nghĩa: Hết sức, rất.
- A great many satellites orbit the Earth.Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất.
- Cancer is a great enemy of mankind.Ung thư là kẻ thù rất lớn của loài người.
terribly Phó từ
UK/ˈtɛɹ.ɪ.bli/US/ˈtɛɹ.ɪ.bli/
Nghĩa: Rất; thực sự.
- We will miss you terribly if you leave Japan.Chúng tôi sẽ rất nhớ bạn nếu bạn rời Nhật bản.
- He was terribly poor when he was young.Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ.
right Phó từ
UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/
Nghĩa: Rất, hoàn toàn.
- you know right well thatanh biết rất rõ ràng
extensively Phó từ
UK/ɪkˈstɛn.sɪv.li/US/ɪkˈstɛn.sɪv.li/
Nghĩa: nhiều, rất
thoroughly Phó từ
UK/ˈθʌɹ.ə.li/US/ˈθʌɹ.ə.li/
Nghĩa: Hết mực, hết sức, rất.
heartily Phó từ
UK/ˈhɑːtɪli/US/ˈhɑɹtɪli/
Nghĩa: Rất, hoàn toàn, hết sức; thật sự.
- I am heartily sick of ittôi thật sự chán ngấy cái đó rồi
singularly Tính từ
UK/ˈsɪŋɡjʊləli/US/ˈsɪŋɡjəlɚli/
Nghĩa: Rất, đáng chú ý, phi thường.
mightily Phó từ
UK/ˈmaɪtɪli/US/ˈmaɪtɪli/
Nghĩa: Cực kỳ, rất, hết sức.
- to be mightily pleasedhết sức hài lòng
doggedly Phó từ
UK/ˈdɒɡɪdli/US/ˈdɔɡədli/
Nghĩa: Rất, lắm, vô cùng.
hellishly Phó từ
US/ˈhɛ.lɪʃ.li/
Nghĩa: Rất, cực kỳ.
not half Phó từ
Nghĩa: (Từ lóng) Rất, hết sức, vô cùng, làm.
- he didn't half swearhắn thề thốt rất ghê
whacking Phó từ
US/ˈʍæ.kiɳ/
Nghĩa: Rất, cực kỳ.
dogged Phó từ
UK/ˈdɒɡɪd/US/ˈdɔɡɪd/
Nghĩa: Vô cùng, hết sức, rất, lắm, cực kỳ.
socking Phó từ
UK/ˈsɒ.kɪŋ/US/ˈsɔ.kɪŋ/
Nghĩa: Hết sức; rất.
Câu hỏi thường gặp
Rất tiếng Anh là gì?
"rất" trong tiếng Anh là very (phó từ), so (phó từ), highly (phó từ).