Rối loạn tiếng Anh là gì?
"rối loạn" trong tiếng Anh là disorder (danh từ), disorderly (tính từ), troubled (tính từ).
disorder Danh từ
UK/dɪsˈɔːdə(ɹ)/US/dɪsˈɔɹdɚ/
Nghĩa: Rối loạn, bệnh.
disorderly Tính từ
UK/dɪsˈɔː.də.li/
Nghĩa: Hỗn loạn, rối loạn, náo loạn.
troubled Tính từ
UK/ˈtɹʌbl̩d/US/ˈtɹʌbl̩d/
Nghĩa: Rối loạn, hỗn loạn.
- troubled timethời buổi hỗn loạn
convulsive Tính từ
UK/kənˈvʌlsɪv/US/kənˈvʌlsɪv/
Nghĩa: Chấn động, náo động, rối loạn.
mussy Tính từ
US/ˈmə.si/
Nghĩa: Lộn xộn, hỗn độn, bừa bộn, rối loạn.
out of fix Cụm giới từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Mất trật tự, bừa bộn, rối loạn.
troublous Tính từ
UK/ˈtɹʌbləs/
Nghĩa: Loạn, rối loạn, hỗn loạn.
- troublous timesthời buổi hỗn loạn
be on the bum Cụm từ
Nghĩa: Lộn xộn, rối loạn.
- his nerves are on the bumhắn ta rối loạn thần kinh
tumultuary Tính từ
UK/tjʊˈmʌltjʊəɹi/US/təˈmʌlt͡ʃuˌɛɹi/
Nghĩa: Rối loạn.
- a tumultuary armymột đạo quân rối loạn
confusion Danh từ
UK/kənˈfjuːʒən/US/kənˈfjuʒən/
Nghĩa: Sự lộn xộn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn.
- everything was in confusiontất cả đều lộn xộn hỗn loạn
- to throw the enemy into confusionlàm cho quân địch rối loạn
turmoil Danh từ
UK/ˈtɜːmɔɪl/
Nghĩa: Sự náo động, sự rối loạn.
commotion Danh từ
UK/kəˈməʊ.ʃən/US/kəˈmoʊ.ʃən/
Nghĩa: Sự rối loạn; cuộc bạo động, cuộc khởi nghĩa.
muss Danh từ
UK/mʌs/US/mʌs/
Nghĩa: (thông tục) tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng bừa bộn, sự rối loạn.
rout Danh từ
UK/ɹaʊt/US/ɹaʊt/
Nghĩa: Sự tụ tập nhiều người (quá ba người) để phá rối trật tự trị an; sự rối loạn, sự phá rối.
squall Danh từ
UK/ˈskwɔːl/US/ˈskwɔːl/
Nghĩa: (thông tục) sự rối loạn, sự náo loạn.
convulsion Danh từ
UK/kənˈvʌlʃən/US/kənˈvʌlʃən/
Nghĩa: Sự biến động, sự chấn động, sự rối loạn, sự rung chuyển.
- convulsion of naturesự biến động của thiên nhiên
- political convulsionsnhững biến động chính trị, những cuộc chính biến
mussiness Danh từ
US/ˈmə.si.nəs/
Nghĩa: Sự lộn xộn, sự hỗn độn, sự rối loạn.
disorderliness Danh từ
Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn.
misrule Danh từ
UK/mɪsˈɹuːl/US/mɪsˈɹuːl/
Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự rối loạn; sự vô tổ chức.
turn-up Danh từ
US/ˈtɜːn.ˈəp/
Nghĩa: Sự náo loạn, sự rối loạn; sự ẩu đả.
welter Danh từ
UK/ˈwɛltə/US/ˈwɛltɚ/
Nghĩa: Sự rối loạn, tình trạng rối loạn, mớ hỗn độn; cuộc xung đột vu vơ.
- the welter of the wavessóng cuồn cuộn hung dữ
unsettled Tính từ
US/ˌən.ˈsɛ.tᵊld/
Nghĩa: Hay thay đổi (thời tiết); bối rối, không ổn định (tâm trí); rối loạn (nước); không an cư, không có chỗ ở nhất định.
aliasing Tính từ
Nghĩa: Rối loạn.
disturbed
UK/dɪsˈtɜːbd/US/dɪsˈtɝbd/
unbalanced Tính từ
Nghĩa: Thất thường; rối loạn (trí óc, tinh thần).
Câu hỏi thường gặp
Rối loạn tiếng Anh là gì?
"rối loạn" trong tiếng Anh là disorder (danh từ), disorderly (tính từ), troubled (tính từ).