Sáng tạo tiếng Anh là gì?
"sáng tạo" trong tiếng Anh là creative (tính từ), create (động từ), author (ngoại động từ).
creative Tính từ
UK/kɹiˈeɪtɪv/US/kɹiˈeɪtɪv/
Nghĩa: Sáng tạo.
- Tom doesn't think he's as creative as Mary.Tôm không nghĩ rằng anh ấy sáng tạo như Mary
- Television can dull our creative power.Tivi có thể làm giảm khả năng sáng tạo của chúng ta.
create Động từ
UK/kɹiːˈeɪt/US/kɹiːˈeɪt/
Nghĩa: tạo, tạo nên, sáng tạo
author Ngoại động từ
UK/ˈɔː.θə/US/ˈɔ.θɚ/
Nghĩa: Tạo ra, sáng tạo, sáng tác.
innovation Danh từ
UK/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/US/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/
Nghĩa: sáng tạo, đổi mới
creatively Phó từ
UK/kɹiˈeɪtɪvli/US/kɹiˈeɪtɪvli/
Nghĩa: Sáng tạo.
originate Động từ
UK/əˈɹɪd͡ʒɪneɪt/US/əˈɹɪd͡ʒɪneɪt/
Nghĩa: sáng tạo, phát minh, bắt đầu
creativity Danh từ
UK/kriː.eɪˈtɪvɪti/US/kri.eɪˈtɪvɪti/
Nghĩa: Óc sáng tạo, tính sáng tạo.
- She credits her creativity to her mother.Cô ấy cho rằng sự sáng tạo của mình là nhờ mẹ.
thinking outside of the box Cụm từ
Nghĩa: Ý tưởng hoặc suy nghĩ mới, táo bạo, sáng tạo.
Xem đầy đủ từ "thinking outside of the box": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
imaginative Tính từ
UK/ɪˈmæd͡ʒɪnətɪv/US/ɪˈmæd͡ʒɪnətɪv/
Nghĩa: Sáng tạo.
- imaginative leadershipsự lãnh đạo sáng tạo
alchemy Danh từ
US/ˈælkəmi/
Nghĩa: Một quá trình chuyển hoá, sáng tạo, hay kết hợp một cách có vẻ như là phép thuật.
- Finding the person who's right for you requires a very subtle alchemyTìm được người phù hợp với bạn đòi hỏi một phép thuật hết sức tinh tế
unmechanical Tính từ
Nghĩa: Không máy móc, sáng tạo.
design Danh từ
UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/
Nghĩa: Khả năng sáng tạo (kiểu, cách trình bày...), tài nghĩ ra (mưu kế...); sự sáng tạo.
maker Danh từ
UK/ˈmeɪk.ə/US/ˈmeɪk.ɚ/
Nghĩa: Người làm, người sáng tạo, người tạo ra.
architect Danh từ
UK/ˈɑː.kɪˌtɛkt/US/ˈɑɹ.kɪˌtɛkt/
Nghĩa: Người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo.
- to be the architect of one's own fortumestự mình xây dựng cơ đồ; tự mình tạo ra cái số phận của mình
creator Danh từ
UK/kɹiːˈeɪ̯təː/US/kɹiˈeɪtɚ/
Nghĩa: Người sáng tạo, người tạo nên.
creation Danh từ
UK/ˈkɹiˈeɪʃən/US/ˈkɹiˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác.
- the creation of great works of artsự sáng tác những tác phẩm vĩ đại
inventor Danh từ
UK/ɪnˈvɛntə/US/ɪnˈvɛntɚ/
Nghĩa: Người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo.
inventive Tính từ
UK/ɪnˈvɛntɪv/US/ɪnˈvɛntɪv/
Nghĩa: Sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế, (thuộc) sự sáng tạo.
daredevil Danh từ
UK/ˈdɛədɛvəl/
Nghĩa: Người sáng tạo, người cả gan.
creativeness Danh từ
UK/kɹiˈeɪtɪvnəs/US/kɹiˈeɪtɪvnəs/
Nghĩa: Óc sáng tạo, tính sáng tạo.
demiurge Danh từ
UK/ˈdɛm.i.ɜːd͡ʒ/US/ˈdɛm.i.ɚd͡ʒ/
Nghĩa: Đấng tạo hoá (theo triết học của Pla-ton); kẻ sáng tạo.
effector Danh từ
UK/ɪˈfek.tə/US/ɪˈfɛk.təɹ/
Nghĩa: Người thực hành, người sáng tạo.
originator Danh từ
UK/əˈɹɪd͡ʒɪneɪtə/US/əˈɹɪd͡ʒɪneɪtɚ/
Nghĩa: Người tạo thành, người sáng tạo.
parturition Danh từ
UK/ˌpɑː(ɹ)tjʊˈɹɪʃən/US/ˌpɑː(ɹ)tjʊˈɹɪʃən/
Nghĩa: Sự sáng tạo, sự sáng tác.
Câu hỏi thường gặp
Sáng tạo tiếng Anh là gì?
"sáng tạo" trong tiếng Anh là creative (tính từ), create (động từ), author (ngoại động từ).